- Kĩ năng tự nhận thức: Xác định được vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình.. - Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.[r]
Trang 1TUẦN 11 Ngày soạn: 16 / 11/ 2018
Ngày dạy: Thứ ba/ 20/ 11/ 2018 ( Lớp 1B)
Thứ 6/ 23 /11 /2018 ( Lớp 1A)
Thủ công
Tiết 11: xé , dán hình con gà con (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp học sinh biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản.
- Kĩ năng: Dán cân đối, phẳng.
- Thái độ: HS có ý thức thái độ bảo vệ chăm sóc gà ở nhà.
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu xé, dán con gà con, giấy màu, keo, bút chì,…
III Các kí thuật dạy học tích cực:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV Các hoạt động dạy học:
1.KTBC: 5’
Con gà có những bộ phận nào?
-Nêu cách xé , thân, đầu, chân, đuôi
2.Bài mới: Giới thiệu bài 1’
-Treo mẫu xé dán con gà Yêu cầu các em
nhắc lại các bước xé các bộ phận của con gà
3.Thực hành : Xé dán hình con gà con.
(25’)
(Kĩ thuật đặt câu hỏi)
-Nêu cách xé , thân, đầu, chân, đuôi
Bước1 : xé thân gà ,
Bước 2 : xé đầu gà
Bước 3 : xé đuôi, chân
QS vẽ, xé đầu gà
QS vẽ xé thân, chân, đuôi,
* Dán :
-Hướng dẫn các em dán vào vở
-Dùng bút vẽ mỏ , mắt
-GV đến từng bàn theo dõi các em dán
-Yêu cầu các em trình bày sản phẩm
-Nhận xét , đánh giá
-Thân, đầu, chân, đuôi,
Chó ý l¾ng nghe vµ quan s¸t
Vẽ, xé hình đầu gà
-Vẽ xé thân, chân, đuôi,
-Dán thân, chân, đuôi, , đầu -Học sinh thực hành theo từng bước như
gv hướng dẫn , trình bày sản phẩm vào vở
Trang 2-Nêu các bộ phận của con gà
4.Nhận xét, dặn dò:2’
Chuẩn bị giấy màu tiết sau ôn tập
nêu các bộ phận của con gà, nêu cách vẽ thân, đầu, mỏ, chân, đuôi
-Lắng nghe , thực hiện
Lớp 1C
Lớp 1A, 1B( Thứ 6/ 9/ 11/ 2018)
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
BÀI 11: GIA ĐÌNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp HS biết gia đình là tổ ấm của em
2 Kỹ năng: Biết bố mẹ, ông bà, anh chị em là những người thân yêu nhất của em
3 Thái độ: Biết yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tự nhận thức: Xác định được vị trí của mình trong các mối quan hệ gia đình
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bài hát: “Cả nhà thương nhau”
- HS: Giấy-Vở bài tập tự nhiên xã hội
III Các phương pháp/ Kĩ thuật dạy học tích cực có thể xử dụng:
- Thảo luận nhóm
- Hỏi đáp trước lớp
- Đóng vai, xử lí tình huống
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Em hãy kể lại những công việc vệ sinh
đang làm?
- Hãy kể lại các bộ phận chính của cơ
thể?
- Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài mới: ( 2’)
GV cho lớp hát bài: Cả nhà thương nhau
2 Bài mới:
a HĐ1: Quan sát tranh (10’)
Mục tiêu: Biết gia đình là tổ ấm của em
Cách tiến hành:
- Gia đình Lan có những ai?
- Lan và mọi người đang làm gì?
- Gia đình Minh có những ai?
- Minh và mọi người trong gia đình đang
làm gì?
- Hs nêu
-
- 4 em 1 nhóm, quan sát tranh 11 SGK,
Trang 3- GV theo dõi sửa sai
Kết luận: Mỗi người sinh ra đều có bố
mẹ và người thân, sống chung trong 1
nhà gọi là gia đình
b HĐ2: Vẽ tranh.( 13’)
Mục tiêu: Rèn kỹ năng vẽ và luyện nói
Cách tiến hành
GV cho HS vẽ
- GV theo dõi
GV kết luận : Gia đình là tổ ấm của em,
bố, mẹ, ông bà, anh chị em là những
người thân yêu nhất của em
c HĐ3: Hoạt động chung cả lớp ( 7’)
Mục tiêu: Mọi người được kể các thành
viên trong gia đình của mình
Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi
- Tranh em vẽ những ai?
- Em muốn thể hiện những điều gì trong
tranh
GV quan sát HS trả l ời
Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều có
gia đình, nơi em được yêu thương chăm
sóc, em có quyền được sống chung với
gia đình, với bố mẹ
3.Củng cố - dặn dò ( 3’)
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Các con cần yêu quý gia đình mình
- Nhận xét tiết học
- Đại diện các nhóm lên chỉ tranh và trình bày
-Từng em vẽ tranh nói về gia đình của mình
- Từng đôi trao đỗi
- Dựa vào tranh vẽ để giới thiệu gia đình của mình
- Gia đình
- Lắng nghe
.
Lớp 1C, 1A, 1B Thực hành
LUYỆN VIẾT BÀI 44: on, an
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp h/s viết đúng, đẹp chữ ghi vần on, an, từ "mẹ con, con nhà sàn"
bằng chữ cỡ nhỡ
- Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách Trình bày sạch, đẹp.
- Thái độ: GDHS ý thức luyện viết, giữ vở sạch chữ đẹp.
B Đồ dùng dạy - học:
- Chữ viết mẫu.- Vở luyện chữ viết
C Các kĩ thuật dạy học tích cực:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
D Các hoạt động dạy - học:
Trang 4I.Kiểm tra bài: ( 2')
- So sánh vần ân, ăn?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn luyện viết lại cách viết chữ on, an, mẹ
co, nhà sàn
2 HD học sinh viết:
a) Qsát nhận xét chữ: ( 6')
( Kĩ thuật đặt câu hỏi)
* Trực quan:
+ Nêu cấu tạo, độ cao vần on, an?
+ So sánh vần on, an?
+ Viết vần on, an viết thê nào?
- Gv viết mẫu- HD cách viết và quy trình,
khoảng cách,
- Chú ý: Khi viết on viết liền mạch
* Trực quan: mẹ con, nhà sàn
( dạy tương tự)
- Chú ý:+ viết khoảng cách giữa chữ với chữ
cách nhau 1 chữ o Viết dấu thanh đúng vị trí
b) Thực hành: ( 20')viết vở
- Nêu tư thế ngồi viết
- Gv viết mẫu: HD
- Gv qs HD uốn nắn h/s viết yếu
- Chú ý viết đúng quy trình, độ rộng
=> GV nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Luyện viết chữ gì?
- Gv nêu T2 quy trình viết
- Nxét giờ học
- Hs nêu
- Hs Qsát
- 1 Hs nêu: + on: gồm âm o trước n sau an: gồm âm a trước n sau o, a cao 2 li
+ Giống đều có âm n cuối vần Khác
o, a đầu vần + 2 HS nhắc lại
- Hs Qsát
- Hs mở vở bài 45 ( 46)
- thẳng lưng, cầm bút 3 đầu ngón tay,…
- Hs viết bài
.
Trang 5Lớp 1B Bồi dưỡng Tiếng Việt
ÔN TẬP: on - an
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp h/s củng cố các vần đã học có n cuối vần Đọc đúng và chắc chắn
tiếng, từ chứa vần đã học và bài " Hươu, Cừu và Sói ( 2)" Điền đúng vần on, an Nối
đúng chữ đúng hình Viết từ " rau non, bàn ghế" câu" Hươu và mẹ ra suối chơi" đúng, đẹp
- Kĩ năng: HS đọc đúng các từ và bài đọc có vần on, an.
- Thái độ: GDHS ý thức tự ôn luyện bài.
B Đồ dùng dạy - học:
- Vở BT TViệt, THTViệt& toán:
C Các hoạt động dạy - học
I Giới thiệu bài: ( 1')
- Trực tiếp :
II Hướng dẫn HS ôn tập
1 Làm bài tập 44 vở bài tập TViệt: (13')
*Bài 1 Nối chữ với chữ:
=> Kquả: Núi cao chon von
Bé chạy lon ton
Ao hồ khô cạn
- Gv Giải nghĩa
*Bài2 Điền vần on hay an?
- Bài Y/c gì?
- Làm thế nào?
=>Kquả: nón mũ, ngọn cây, than đá
- Gv nhận xét
*Bài 3: Viết: rau non, bàn ghế.
- Chú ý HD Hs viết
=> GV nhận xét
2.Làm bài TH toán Tviệt tiết 2 tuần 11
(71 + 72) (17')
* Bài 1: Tiếng nào có vần on? Tiếng nào có
vần an?
- Bài YC gì?
- GV NXét
* Bài 2 Đọc:Hươu, Cừu vá Sói( 2)
- Bài YC gì?
- Y/C lớp đọc thầm
- Bài có mấy câu?
- Đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 câu
- 2 Hs: nêu Y/C
+ Hs tự làm bài + đọc câu vừa nối
- Điền vần on hay an
+ Qsát hình vẽ, đọc từ thiếu rồi điền vần
+Hs làm bài + 1 Hs đọc từ
- Hs nêu Y/C + HS viết bài
- 1 Hs nêu Y/C +Hs đọc thầm tiếng, 4 Hs đọc + Hs làm bài, đổi bài Ktra
- Đọc bài Hươu, Cừu và Sói (2 )
+Hs đọc 2 lần +Bài có 8 câu + 8 Hs đọc/ lần( đọc 2 lần)
Trang 6- Gv Nxét
- Gv đọc mẫu: Đọc toàn bài
*Bài 3 Viết: Lon xon gà con mới nở.
- Bài YC gì?
- HD: Tô chữ hoa L và viết câu
- Quan sát HD Hs
-> nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
-GV nêu tóm tắt ND bài
- Nhận xét giờ học
+ lớp nhận xét
- 10 Hs đọc, lớp đồng thanh
- Viết câu: Hươu và mẹ ra suối chơi + HS viết bài
.
Ngày soạn: 3 / 11 / 2018
Ngày dạy: Thứ tư/ 6/ 11/ 2018
Lớp 1B Bồi dưỡng toán
ÔN TẬP
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0 Bảng trừ và làm tính trừ
trong pham vi các số đã học
- Kĩ năng: HS làm thành thạo các phép tính.
- Thái độ: GDHS ý thức làm bài cẩn thận, tỉ mỉ.
B Đồ dùng dạy học:
- Sách TH Tviệt & toán( 74 ), bảng phụ
C Các kĩ thuật dạy học tích cực:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
D Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra: ( 4')
- Sáng học tiết toán gì?
- Tính: 5 - 3 =
5 - 0 =
5 - 5 =
- Gv Nxét
II Ôn tập:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
- Trực tiếp: Làm bài tập tiết 1 tuần 11( 74)
2 HD Hs làm bài: ( 25')
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
*Bài 1 Tính:
- Bài Y/C gì?
- Y/C Hs tự làm
- Gv HD Hs
=> Kquả 5 4 3 - 0 = 3 2 1
- Luyện tập
- Hs làm bảng con
- 2 Hs nêu Y/C tính + Hs tự làm bài
+ 5 Hs đọc Kquả, Hs Nxét
Trang 70 0 3 - 3 = 0 0 0
- Gv Nxét
+ Em có Nxét gì về 2 số trừ cho nhau ở cột 3?
* Bài 2 Số:
- Y/C Hs tự làm
- Gv HD Hs
=> Kquả: 5 - 0 = 5, 4 - 4 = 0, 3 - 0 = 1 + 2
- Gv Nxét
*Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
- Bài Y/C gì?
- Cần làm gì?
=> Kquả: 2 - 2 = 0
- Gv chấm, bài Nxét
- Gv Nxét
+ Ngoài cách làm ptính và nêu bài toán như
trên em nào có cách nêu btoán và làm ptính
khác?
* Gv HD nêu btoán:
- Trong chuồng có 2 con chim, bay đi một số
con trong chuồng còn lại 0 con Hỏi mấy con
chim đã bay đi?
+ Em nào viết ptính đúng với btoán?
- Gv Nxét
*Bài 4 Khoanh vào ptính có Kquảlà 0:
+ Bài Y/C gì?
+ Làm thế nào?
- HD HS
=> Kquả: 0 + 0, 5 - 5
- Gv nhận xét
*Bài 5: Số:
+ Làm thế nào?
- Gv HD Hs
=>Kquả: 5 - 0 -> 5; 4 - 4-> 0; 0
+ Em có Nxét gì về 2 số trừ cho nhau ?
- Gv nhận xét, tuyên dương
III Củng cố, dặn dò?( 4')
+ Một số trừ đi 0 = chính số đó + 2 số = nhau trừ Kquả = 0
- Hs nêu Y/C + Hs tự làm bài
+ 1 Hs làm bài bảng lớp
-Viết phép tính thích hợp
+Qsát hình vẽ, nêu bài toán rồi viết ptính
+ Hs tự làm bài + 1 Hs chữa bài bảng lớp, nêu bài toán
+Btoán:Trong chuồng có 2 con chim, bay đi 2 con chim Hỏi trong chuồng còn lại mấy con chim?
- Hs Nxét
- Hs nêu btoán và viết ptính
- 1Hs làm: 2 - 0 = 2
- Khoanh vào ptính có Kquả là 0: + tính Kquả các ptính
- Hs làm bài
…
- 1 Hs nêu Kquả, Hs Nxét
+ tính từ trái sang phải
- Hs tự làm bài
- 1 Hs làm
- Hs Nxét
Trang 8- Gv nêu tóm tắt ND bài.
- Nxét giờ học
.
Lớp 1C, 1A Thực hành
LUYỆN VIẾT BÀI 45: ăn, ân
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp h/s viết đúng, đẹp chữ ghi vần ân, ăn, từ "cái cân, con trăn" bằng
chữ cỡ nhỡ
- Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách Trình bày sạch, đẹp.
- Thái độ: GDHS ý thức luyện viết, giữ vở sạch chữ đẹp.
B Đồ dùng dạy - học:
- Chữ viết mẫu.- Vở luyện chữ viết
C Các hoạt động dạy - học:
I.Kiểm tra bài: ( 2')
- Sáng học bài học vần nào?
- So sánh vần ân, ăn?
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn luyện viết lại cách viết chữ ân, ăn.cái
cân, con trăn
2 HD học sinh viết:
a) Qsát nhận xét chữ: ( 6')
* Trực quan:
+ Nêu cấu tạo, độ cao vần ân, ăn?
+ So sánh vần ân, ăn?
+ Viết vần ân, ăn viết thê nào?
- Gv viết mẫu- HD cách viết và quy trình,
khoảng cách,
- Chú ý: Khi viết an viết liền mạch
* Trực quan: cái cân, con trăn
( dạy tương tự)
- Chú ý:+ viết khoảng cách giữa chữ với chữ
cách nhau 1 chữ o Viết dấu thanh đúng vị trí
b) Thực hành: ( 20')viết vở
- bài vần ân, ăn
- Hs nêu
- Hs Qsát
- 1 Hs nêu: + ân: gồm âm â trước n sau ăn: gồm âm ă trước n sau â, ă cao 2 li
+ Giống đều có âm n cuối vần Khác
ă, â đầu vần + Viết giống vần an, vần ân thêm dấu mũ trên a, vần ăn thêm dấu cong dưới trên a
- Hs Qsát
Trang 9- Nêu tư thế ngồi viết
- Gv viết mẫu: HD
- Gv qs HD uốn nắn h/s viết
- Chú ý viết đúng quy trình, độ rộng
=> GV nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Luyện viết chữ gì?
- Gv nêu T2 quy trình viết
- Nxét giờ học
- Hs mở vở bài 45 ( 46)
- thẳng lưng, cầm bút 3 đầu ngón tay,…
- Hs viết bài
………
Ngày soạn: 3 / 11 / 2018
Ngày dạy: Thứ năm / 8 / 11/ 2018
Lớp 1B, 1A
Thực hành Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khắc sâu âm, vần ân, ăn.
- Kĩ năng: H nhớ và nắm chắc các âm vần đã học qua các bài đã học
- Thái độ: GDHS ý thức học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Vở BTTH, b’ phụ, vở ô li
C các kĩ thuật dạy học:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
D Các hoạt động dạy học
I Giới thiệu bài:
II HD h/s ôn tập: ( 30’)
* Bài 1: Nói tiếng có vần tiếng có vần ân, ăn
Gv yêu cầu đọc các từ sửa sai cho Hs
Chốt từ mang vần ân: bàn chân, ở gần, các
sân, bạn thân
ăn: cái chăn, dặn dò, cái khăn, bơi lặn, may
mắn, đi săn
* Bài 2: Hươu, Cừu và Sói ( 2)
- GV sửa sai cho HS
- Tìm tiếng có vần ân, ăn
* Bài 3: Viết câu Cô ân cần căn dặn bé
GV quan sát HD HS viết đúng, sạch
- H nối các tiếng mang vần ân, ăn đúng cột
- Đọc lại các từ đó
- HS đọc bài cá nhân, tổ nhóm
Trang 10=> Thu toàn bài, chấm 6 bài, nhận xột
III Củng cố, dặn dũ( 5’)
- Gv củng cố lại toàn bài
- Nhận xột giờ học
- HS thực hành viết
.
Lớp 1A Bồi dưỡng Toỏn
Phộp cộng, trừ trong phạm vi 3,4,5
I Mục tiờu:
- Kiến thức: Giúp HS củng cố khắc sâu kỹ năng tớnh toỏn Phộp cộng, trừ trong phạm
vi đó học
- Kĩ năng: Vận dụng vào làm đúng làm nhanh các bài tập.
- Thỏi độ: Hs có ý thức học và giúp các em ham học toán.
II Đồ dựng:
Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ.< 5 >’
2 HS lên bảng làm bài
-> HS dới lớp làm vào vở nháp
HS chữa bài trên bảng của bạn
->GV chữa bài và ghi điểm cho HS lên bảng
Để củng cô khắc sâu hơn bài giờ trớc hôm nay cô cùng các em đi ôn lại bài để lắm chắc kiến thức
2, Bài mới:< 30 >’
a, Giới thiệu bài.
Trực tiếp
b, Giảng bài
Hớng dẫn HS thực hành luyện tập
Bài 1:
Tính
5 - 1 = 4 4 - 1 = 3 3 -1 = 2 2 - 1 =1
5 - 2 = 3 4 - 2 = 2 3 - 2 = 1 2- 2 = 0
5 - 3 = 2 4 - 3 = 1 3 - 3 = 0 1- 1 = 0
-> HS dới lớp làm vào sỏch thực hành
-> Gv đi từng bàn quan sát giúp đỡ HS
-> HS nhận xét bài trên bảng của bạn
- > GV nhận xét củng cố bảng trừ phạm vi 3, 4,5 , 0
Bài 2: Tính
3+ 1+ 1= 5 5- 2 + 1=4 4 -2 -2 = 0
- 3 HS làm bảng lớp
-> HS nhận xét Gv nhận xét Củng cố cỏch cộng
Bài 3: >,<, =
3-2….2 4+5 5 5-2….5-3
- HS làm bài vào vở GV củng cố cỏch so sỏnh
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Có 5 quả dưa bổ 2 quả Hỏi cũn lại mấy quả ?
-> Gv thu vở chấm một số bài
Trang 11-> Nh÷ng hs nµo cã cïng kÕt qu¶ thi gi¬ tay.
Bµi 5: Đố vui
- GV tổ chức HS chơi trò chơi
IV, Cñng cè dÆn dß.< 3’>
- Gv nhËn xÐt kÕt qu¶ giê häc
- Híng dÉn hs vÒn nhµ lµm bµi
- chuÈn bÞ bµi sau
………
Ngày soạn: 3 / 11 / 2018
Ngày dạy: Thứ sáu/ 9 / 11/ 2018
Lớp 1C
Thực hành
LUYỆN VIẾT BÀI 46: ôn ,ơn
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp h/s viết đúng, đẹp chữ ghi vần ôn, ơn từ "con chốn, sơn ca" bằng
chữ cỡ nhỡ
- Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách Trình bày sạch, đẹp.
- Thái độ: GDHS ý thức luyện viết, giữ vở sạch chữ đẹp.
B Đồ dùng dạy - học:
- Chữ viết mẫu.- Vở luyện chữ viết
C Các hoạt động dạy - học:
I.Kiểm tra bài: ( 2')
- Sáng học bài học vần nào?
- So sánh vần ôn , ơn
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn luyện viết lại cách viết chữ ôn, ơn, con
chồn, sơn ca
2 HD học sinh viết:
a) Qsát nhận xét chữ: ( 6')
* Trực quan:
+ Nêu cấu tạo, độ cao vần ôn, ơn
+ So sánh vần ôn, ơn?
+ Viết vần ôn, ơn viết thê nào?
- Gv viết mẫu- HD cách viết và quy trình,
khoảng cách,
- Chú ý: Khi viết ôn viết liền mạch
- bài vần ôn, ơn
- Hs nêu
- Hs Qsát
- 1 Hs nêu: + ôn: gồm âm ô trước n sau ơn: gồm âm ơ trước n sau ô, ơ,
n cao 2 li
+ Giống đều có âm n cuối vần Khác
ô, ơ đầu vần + Viết giống vần on, vần ôn thêm dấu mũ trên ô, vần ơn thêm dấu dâu
- Hs Qsát