-Kiến thức: Giúp h/s viết đúng, đẹp chữ ghi vần au, âu và chữ ghi từ cây cau, cái cầu dây bằng chữ cỡ nhỡ.. - Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách.[r]
Trang 1TUẦN 10 Ngày soạn: 3 / 11/ 2018
Ngày dạy: Thứ ba/ 13/ 11/ 2018 ( Lớp 1B)
Thứ 6/ 16 /11 /2018 ( Lớp 1A)
Thủ công
Bài 7: XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON ( TIẾT 1) I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản
- Kĩ năng: Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng
- Thái độ: Rèn kĩ năng khéo tay GD HS lòng yêu con vật
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Bài mẫu về xé, dán hình con gà con, có trang trí cảnh vật
- Giấy thủ công màu vàng
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
2.Học sinh:
- Giấy thủ công màu vàng
- Giấy nháp có kẻ ô
- Bút chì, bút màu, hồ dán
- Vở thủ công, khăn lau tay
III Các kĩ thuật dạy học tích cực:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
IV.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 4')
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS.
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét: ( 2')
- Cho HS xem bài mẫu, hỏi:
+ Nêu những đặc điểm, hình dáng, màu sắc của con
gà?
+ Em nào biết gà con có gì khác so với gà lớn về
đầu, thân, cánh, đuôi và màu lông?
_ Khi xé, dán hình con gà con, các em có thể chọn
giấy màu theo ý thích
2 Giáo viên hướng dẫn mẫu: ( 5')
a) Xé hình thân gà:
- GV dùng 1 tờ giấy màu vàng (hoặc màu đỏ), lật
mặt sau, đếm ô, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật có cạnh
10 ô, cạnh ngắn 8 ô
- Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu
- Xé 4 góc của hình chữ nhật.
- Sau đó tiếp tục xé chỉnh, sửa để cho giống hình
thân gà.
- Lật mặt màu để HS quan sát.
- HS báo cáo sự chuẩn bị của HS + Quan sát mẫu
+ HS tự so sánh
- Quan sát
- Quan sát
Trang 2b) Xé hình đầu gà:
- GV lấy tờ giấy cùng màu với thân gà đếm ô, đánh
dấu, vẽ và xé 1 hình vuông cạnh 5 ôâ
- Vẽ và xé 4 góc hình vuông
- Xé chỉnh, sửa cho gần tròn giống hình đầu gà (lật
mặt màu để HS quan sát)
- GV nhắc HS:
c) Xé hình đuôi gà: (dùng giấy cùng màu với đầu
gà)
- Đếm ô, đánh dấu, vẽ và xé một hình vuông mỗi
cạnh 4 ô
- Vẽ hình tam giác
- Xé thành hình tam giác
d) Xé hình mỏ, chân và mắt gà:
- Dùng giấy khác màu để xé hình mỏ, mắt, chân gà
(các hình này chỉ xé ước lượng, không xé theo ô)
Vì mắt gà rất nhỏ nên có thể dùng bút màu để tô
mắt gà
e) Dán hình:
- Sau khi xé đủ các bộ phận của hình con gà con,
GV làm thao tác bôi hồ và dán theo thứ tự: thân,
đầu, mỏ Mắt, chân gà lên giấy nền
- Trước khi dán cần sắp xếp thân, đầu, đuôi, chân
gà cho cân đối
3 Dặn dò: ( 4')
_ Nhận xét tiết học:
+ Sự chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập
+ Thái độ học tập
+ Vệ sinh lớp học
- Cho HS tập xé trên giấy trắng
có kẻ ô
- Quan sát
- Quan sát
- Cho HS lấy giấy nháp kẻ ô, tập
vẽ, xé hình đuôi, chân, mỏ, mắt gà
Lớp 1C
Lớp 1A, 1B( Thứ 6/ 16/ 11/ 2018)
Tự nhiên và xã hội
BÀI 10: ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE.
I.Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
con người
- Kĩ năng: Khắc sâu kiến thức hiểu biết về hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày.
- Thái độ: Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho
sức khỏe
II Phương tiện dạy học:
- Tranh vẽ phóng to ND bài
Trang 3III Các phương pháp/ Kĩ thật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Thảo luận nhóm - Hỏi đáp trước lớp
- Động não – Trả lời 1 phút
IV.Tiến hành dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Muốn cho cơ thể khoẻ mạnh ngoài lao động hằng
ngày ra ta cần phải làm gì?
- Hãy kể các HĐ nghỉ ngơi?
- Gv Nxét đánh giá
B.Bài mới:
* Khởi động: ( 5')Trò chơi “Chi chi chành chành”
- Gv hướng dẫn hs cách chơi
- Tổ chức cho hs chơi
- Gv Nxét tổng kết trò chơi
1 Hoạt đông 1: ( 10')Thảo luận lớp.
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và các giác quan
b) Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu câu hỏi để cả lớp trả lời
+ Cơ thể người gồm mấy phần?
+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài cơ thể
+ Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những bộ phận nào?
+ Nhờ bộ phận nào chúng ta nhận biết được thế
giới xung quanh như màu sắc, HĐ, hình dáng, mùi
vị, nóng lạnh,
+ Nếu bạn chơi súng cao su em khuyên bạn như
thế nào?
- Gv nhận xét, bổ sung, Đgiá
2 Hoạt động 2: ( 13') Nhớ và kể lại việc làm vệ
sinh cá nhân trong một ngày
a) Mục tiêu: - Khắc sâu hiểu biết về các hành vi
vệ sinh cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
- Tự giác thự hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục
những hành vi có hại cho sức khoẻ
b) Cách tiến hành:
- Thảo luận nhóm
- Yêu cầu hs nhớ và kể lại những việc mà mình đã
làm vệ sinh cá nhân trong ngày
- 4 Hs trả lời
- Hs Nxét bổ sung
- Hs theo dõi
- Cả lớp chơi
- Hs nêu
+Cơ thể người gồm có 3 bộ phận chính là: Đầu, mình, tay và chân
- Đầu: tóc, mát, trán, mũi, miệng,
- Mình: có ngực , …
- Tay, chân: cánh tay, cẳng tay, bàn tay,
+ Hs nêu nhờ mắt,
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu ý kiến
- Hs nhận xét
- Hs thảo luận nhóm 4
- Hs trong nhóm kể cho nhau
Trang 4- Dành 2 phút để học sinh nhớ lại.
- Goị học sinh trả lời
+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?
+ Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?
Các bữa em thường ăn gì? Có no không?
+ Em có đánh răng, rửa mật không?
+
=> Gv Kl: Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên
làm hàng ngày để học sinh khắc sâu và có ý thức
thực hiện
- Gv nhở học sinh luôn giữ vệ sinh cá nhân
3 Củng cố- dặn dò: ( 5')
- Gv cho học sinh thi đua nói về cơ thể và cách
làm cho cơ thể luôn sạch và khoẻ
- Gv nêu lại sự cần thiết của việc giữ gìn vệ sinh
thân thể
- Gv nhận xét giờ học
nghe, bổ sung cho nhau
- 5 - 7 Hs kể trước lớp
- Hs bổ sung
.
Lớp 1C, 1A, 1B Thực hành
LUYỆN VIẾT: au, âu
A Mục tiêu:
-Kiến thức: Giúp h/s viết đúng, đẹp chữ ghi vần au, âu và chữ ghi từ cây cau, cái cầu
dây bằng chữ cỡ nhỡ
- Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách Trình bày sạch, đẹp.
- Thái độ: GDHS ý thức luyện viết chữ đẹp.
B Đồ dùng dạy học:
- Chữ viết mẫu.- Vở luyện chữ viết
C Các kĩ thuật dạy học tích cực:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
D Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra bài: ( 5')
- Nêu cấu tạo vần au, âu
- Gv Nxét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn luyện viết lại cách viết chữ au, âu, cây
cau, cái cầu
2 HD học sinh viết:
a) Qsát nhận xét chữ: ( 10')
* Trực quan: âu, âu
- bảng con
- Hs Qsát
Trang 5- Nêu cấu tạo, độ cao từ
- Gv viết mẫu- HD cách viết và quy trình,
khoảng cách,
- Gv viết HD qtrình: viết a liền mạch sang u
được chữ ghi vầy au
+ âu: dạy ntr:
* Trực quan: cây cau, cái cầu ( cách tiến
hành tương tự
- Lưu ý HS cách viết lia bút và viết liền mạc,
khoảng cách giữa các chữ với chữ, từ với từ
b) Thực hành: ( 20')viết vở
- Nêu tư thế ngồi viết
- Gv viết mẫu: HD
- Gv qs HD uốn nắn h/s viết
- Chú ý viết đúng quy trình, độ rộng
=> nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Luyện viết chữ gì?
- Gv nêu quy trình viết
- Nxét giờ học
- 1 Hs nêu:
- Hs Qsát
Hs mở vở
- thẳng lưng, cầm bút 3đầu ngón tay,…
.
Lớp 1B Bồi dưỡng Tiếng Việt
ÔN TẬP: iu, êu
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp h/s củng cố các vần đã học có u cuối vần
- Kĩ năng: Đọc đúng và chắc chắn tiếng, từ chứa vần đã học và bài " Rùa và Thỏ"
Nhận biết tiếng có vần iu, êu Viết câu" Mười cây đều trĩu quả" đúng, đẹp
- Thái độ: GDHS ý thức học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Vở BT TViệt., THTViệt& toán:
C Các hoạt động dỵ học:
I Giới thiệu bài: ( 1')
- Trực tiếp :
II Hướng dẫn HS ôn tập
1 Làm bài tập 40: (13')
* Bài 1 Nối:
- Bài Y/c gì?
- Làm thế nào?
=>Kquả:
-2 Hs : Nối chữ với hình + Đọc chữ, Qsát hình vẽ + 4 HS đọc ô chữ
+ Hs nối, đổi bài Ktra
Trang 6- Gv nhận xét.
*Bài 2 Nối chữ với chữ:
=> Kquả: Mẹ địu bé
Đồ chơi nhỏ xíu
Bể đầy rêu
- Gv Giải nghĩa 1 số từ
*Bài 3: Viết: chịu khó, cây nêu.
- Gv đưa chữ mẫu
- HD quy trình viết và viết mẫu
- Chú ý HD Hs viết
=> nhận xét
2.Làm bài TH toán Tviệt tiết 2 tuần 10
*Bài 1:Tiếng nào có vần iu, êu:
- Bài YC gì?
- Nhận xét, chũa bài
=> Kquả: + iu: chịu, địu, núi, rìu
+ êu: đều, kêu, khêu, lều, mếu,
trêu
- GV NXét
* Bài 2 Đọc: Rùa và Thỏ
- Bài YC gì?
- Y/C lớp đọc thầm
- Bài có mấy câu?
- Đọc nối tiếp mỗi em đọc 1 câu
- Gv Nxét
- Đọc toàn bài
*Bài 3 Viết: Mười cây đều trĩu quả.
- Bài YC gì?
- HD: Tô chữ hoa M và viết câu
- Chú ý viết liền mạch chữ Mười, đều, trĩu
và khoảng cách giữa các chữ trong câu
- Quan sát HD Hs
-> Nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 5')
-GV nêu tóm tắt ND bài
- Nhận xét giờ học
+ 4 Hs đọc câu., đồng thanh -2 Hs: nêu Y/C
- Hs tự làm bài
- 2 Hs; viết: chịu khó, cây nêu + HS đọc, nêu cấu tạp, độ cao các con chữ
+ HS viết bài
- 1 Hs nêu Y/C: Tiếng nào có vần iu, êu
+ Hs đọc thầm tiếng, 3 Hs đọc + Hs làm bài, đổi bài Ktra
+ 2 Hs đọc tiếng có iu ( êu)
- Đọc + Hs đọc 2 lần
+ Bài có 7 câu + 7 Hs đọc/ lần( đọc 2 lần) + lớp nhận xét
+ 10 Hs đọc, lớp đồng thanh
- Viết câu: Mười cây đều trĩu quả
+ HS viết bài
.
Trang 7Ngày soạn: 9 / 11 / 2018
Ngày dạy: Thứ tư/ 14/ 11/ 2018
Lớp 1B Bồi dưỡng toán
ÔN TẬP: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cốvề phép trừ trong phạm vi trong phạm vi 5 Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Quan sát tranh, nêu Btoán và biểu thị = ptính trừ đúng
- Kĩ năng: Trình bày vở sạch, đẹp.
- Thái độ: GDHS ý thức làm bài cẩn thận, tỉ mỉ.
B Đồ dùng dạy học:
- Sách TH Tviệt & toán( 69), b’ phụ
C Các kĩ thuật dạy học tích cực:
- kĩ thuật đặt câu hỏi
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra: ( 4')
+ Sáng học tiết toán gì?
+ Đọc các phép trừ trong phạm vi 5
+ : 1 bằng 5 trừ mấy?
2 bằng mấy trừ 3?
5 bằng 2 cộng mấy?
- Gv Nxét
II Ôn tập:
1.Giới thiệu bài: ( 1')
- Trực tiếp: Làm bài tập tiết 2 tuần 10( 69)
2 HD Hs làm bài: (25')
* Bài 1 Tính:
- Bài Y/C gì?
- Cần chú ý gì khi làm bài tập?
5 5 5 5
- - - -
2 1 4 4
_ _ _ _
=> Kquả: 3 4 1 2 1 1
- Gv Nxét
*Bài 2 Tính:
- Bài Y/C gì
- HD HS học
- Phép trừ trong phạm vi 5
+ 4 Hs đọc + 3 Hs trả lời + Lớp Nxét
- Hs nêu Y/C tính Kquả ptính
+ Viết Kquả thẳng hàng + Hs tự làm bài
+ Hs đổi bài Ktra nhận xét
- Hs nêu Y/C tính Kquả ptính
+Hs tự làm bài
+3 Hs đọc Kquả, Hs Nxét
Trang 8=> Kquả: 5, 3, 2; 5, 4, 1; 4, 1, 3
+ Em có Nxét gì về 3 pt:
3 + 1 = 4, 4 - 1 = 3, 4 - 3 = 1
- Gv nhận xét
*Bài 3: Nối ptính vói số thích hợp ( theo
mẫu):
- Làm thế nào?
- Gv HD Hs
- Dựa vào phép trừ nào để làm bài?
=>Kquả:
- Gv nhận xét
*Bài 4: Viết ptính thích hợp:
- Bài Y/C gì?
- Cần làm gì?
=> Kquả: 5 - 2 = 3
- Gv Nxét
+ Em nào nêu btoán tương ứng với hình vẽ?
- Gv Nxét
*Bài 5 >, <, =?
- Bài Y/C gì?
- Làm thế nào?
=> Kquả: 5 - 2 > 2, 4 - 2 = 2, 3 - 2 < 2
- Gv Nxét, chấm bài
III Củng cố, dặn dò? ( 5')
- Gv chấm 10 bài Nxét
- Gv nêu tóm tắt ND bài
- Nxét giờ học
- Về đọc thuộc bảng trừ 3, 4, 5
- 2 ptính trừ 4 - 1 = 3, 4 - 3 = 1là ptính ngược lại của ptính cộng 3 + 1
= 4
- Hs nêu Y/C viết số thích hợp vào ô trống
+ Tính Kquả các ptính + Hs tự làm bài
- Dựa vào phép trừ trong phạm vi 3,
4, 5 để làm bài
+ Hs đổi bài Ktra +3 Hs đọc Kquả + Hs Nxét
- Viết Ptính thích hợp
-+Qsát hình vẽ, nêu bài toán, viết pt + Hs làm bài
+ 1 Hs chữa bài bảng lớp + 2 Hs nêu bài toán +Btoán: Có 5 quả trứng đã nở 2 quả trứng Hỏi còn lại mấy quả trứng chưa nở?
- So sánh điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
+Tính Kquả ptính, so sánh số rồi điền dấu
+ Hs làm bài, 3 Hs làm bảng lớp + Hs Nxét Kquả
.
Lớp 1C, 1A Thực hành
LUYỆN VIẾT: iu, êu
A Mục tiêu:
-Kiến thức: Giúp h/s viết đúng, đẹp chữ ghi vần iu, êu và chữ ghi từ lưỡi rìu, cái phễu
dây bằng chữ cỡ nhỡ
- Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách Trình bày sạch, đẹp.
- Thái độ: GDHS ý thức luyện viết chữ đẹp.
Trang 9B Đồ dùng dạy học:
- Chữ viết mẫu.- Vở luyện chữ viết
C Các kĩ thuật dạy học tích cực:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
D Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra bài: ( 5')
- Sáng học bài tiếng Việt gì?
- Nêu cấu tạo vần iu, êu
- Gv Nxét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn luyện viết lại cách viết chữ iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu
2 HD học sinh viết:
a) Qsát nhận xét chữ: ( 10')
* Trực quan: iu, êu
- Nêu cấu tạo, độ cao từ
- Gv viết mẫu- HD cách viết và quy trình,
khoảng cách,
- Gv viết HD qtrình: viết i liền mạch sang u
được chữ ghi vầy iu
+ êu: dạy ntr:
* Trực quan: lưỡi rìu, cái phễu ( cách tiến
hành tương tự
- Lưu ý HS cách viết lia bút và viết liền mạc,
khoảng cách giữa các chữ với chữ, từ với từ
b) Thực hành: ( 20')viết vở
- Nêu tư thế ngồi viết
- Gv viết mẫu: HD
- Gv qs HD uốn nắn h/s viết
- Chú ý viết đúng quy trình, độ rộng
=> nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Luyện viết chữ gì?
- Gv nêu quy trình viết
- Nxét giờ học
- bài vần iu, êu
- bảng con
- Hs Qsát
- 1 Hs nêu:
- Hs Qsát
Hs mở vở
- thẳng lưng, cầm bút 3đầu ngón tay,…
………
Trang 10Ngày soạn: 9 / 11 / 2018
Ngày dạy: Thứ năm / 15 / 11/ 2018
Lớp 1B, 1A
Thực hành
LUYỆN VIẾT BÀI 41: iêu, yêu
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp h/s viết đúng, đẹp chữ ghi vần iêu, yêu và từ diều sáo, yêu bé bằng chữ cỡ nhỡ
- Kĩ năng: Biết viết đúng quy trình, khoảng cách Trình bày sạch, đẹp
- Thái độ: GDHS ý thức luyện viết chữ và trình bày đẹp
B Đồ dùng dạy học:
- Chữ viết mẫu.- Vở luyện chữ viết
C Các kĩ thuật dạy học tích cực:
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
D Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài: ( 2')
- Sáng học bài học vần nào?
- So sánh vần iêu, yêu
II Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn luyện viết lại cách viết chữ iêu, yêu,
diều sáo, yêu bé
2 HD học sinh viết:
a) Qsát nhận xét chữ: ( 6')
* Trực quan
+ Nêu cấu tạo, độ cao vần iêu, yêu?
- So sánh vần iêu, yêu:
- Gv viết mẫu- HD cách viết và quy trình,
khoảng cách,
- Chú ý: Khi viết iêu, yêu viết liền mạch từ i
(y) sang ê, từ ê sang u
- bài vần iêu, yêu
- Hs nêu
- Hs Qsát
- 1 Hs nêu: + iêu: gồm iê( i ngắn) trước
u sau
+ yêu: gồm yê( y dài) trước u sau + i, ê, u cao 2 li y (dài) cao 5 li
- Giống đều có âm ê và u ở giữa và cuối vần Khác i, y đầu vần
- Hs Qsát
Trang 11* Trực quan: diều sáo, yêu bé.
- Chú ý:+ viết khoảng cách giữa chữ với chữ
cách nhau 1 chữ o Lia bút viết liền mạch khi
viết chữ diều, yêu bé Viết dấu thanh đúng vị
trí
b) Thực hành: ( 20')viết vở
- Nêu tư thế ngồi viết
- Gv viết mẫu: HD
- Gv qs HD uốn nắn h/s viết
- Chú ý viết đúng quy trình, độ rộng
=> Nhận xét
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Luyện viết chữ gì?
- Gv nêu T2 quy trình viết
- Nxét giờ học
- Hs mở vở bài 41 ( 42)
- thẳng lưng, cầm bút 3đầu ngón tay,…
- Hs viết bài
.
Lớp 1A Bồi dưỡng Tiếng việt
ÔN TẬP
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp h/s củng cố các vần đã học
- Kĩ năng: Đọc đúng và chắc chắn tiếng, từ chứa vần đã học và bài " Rùa và Thỏ( 2)"
Nhận biết tiếng có vần iêu, yêu Viết câu" Bé yêu bố mẹ" đúng, đẹp
- Thái độ: GDHS ý thức học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Vở BT TViệt., THTViệt& toán:
C Các hoạt động dạy học
I Giới thiệu bài: ( 1')
- Trực tiếp :
II Hướng dẫn HS ôn tập
1 Ôn tập (10')
Đọc vần:
+ Hãy nêu các vần đã học có chứa vần đã
học có u cuối vần
- Gv ghi vần đúng có u cuối vần
- Gv chỉ vần
+ So sánh các vần?
2.Làm bài TH toán Tviệt tiết 3 tuần 10
( 20')
Bài 1.Nối cho đúng:
- Bài YC gì?
+ Đọc từ
- Mỗi Hs nêu 1 đến 3 vần
- 10 Hs yếu đọc + 2 Hs so sánh
- 1 Hs nêu Y/C nối cho đúng + 6 Hs đọc, đồng thanh