1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

giáo án tuàn 10

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 41,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Luyện viết bảng con - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết. - Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn học sinh cách viết và nét nối giữa các âm vần[r]

Trang 1

Tuần 10

Ngày soạn :3.11.2017

Ngày giảng:Thứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2017

Học vần Bài 39: au âu

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài học

C Các ho t ạ độ ng d y h c: ạ ọ

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Học sinh đọc và viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài(2’): Gv nêu

2 Dạy vần:(15’)

Vần au

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: au

- Gv giới thiệu: Vần au được tạo nên từ a và u

- So sánh vần au với ao

- Cho hs ghép vần au vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: au

- Gọi hs đọc: au

- Gv viết bảng cau và đọc

- Nêu cách ghép tiếng cau

(Âm c trước vần au sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: cau

- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- au- cau

- Gọi hs đọc toàn phần: au- cau- cây cau

Vần âu:

(Gv hướng dẫn tương tự vần au.)

- So sánh au với âu

( Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: âu bắt

đầu bằng â)

c Đọc từ ứng dụng:(8’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu

chấu, sáo sậu

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần au

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, đt

- Hs thực hành như vần au

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

Trang 2

d Luyện viết bảng con:(7’)

- Gv giới thiệu cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

au âu cây cau cái cầu

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(10’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: màu, nâu, đâu

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bà cháu

+ Người bà đang làm gì?

+ Hai cháu đang làm gì? Trong nhà ai là người

nhiều tuổi nhất?

+ Bà thường dạy các cháu điều gì?

+ Bà thường dẫn đi chơi ở đâu?

+ Con có thích chơi cùng bà không?

+ Con đã giúp bà điều gì chưa?

c Luyện viết:(10’)

- Gv nêu lại cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv Nhận xét

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 4

Toán Tiết 38 ; Luyện tập

A- Mục tiêu: Giúp hs:

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

B- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’) Tính:

4 3 4 3

Hoạt động của hs

Trang 3

- - - -

2 2 3 1

- Gọi hs làm bài

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:(1’) Gv nêu

2 Luyện tập:(28’)

a Bài 1: Tính:

- Cho hs tự tính theo cột dọc

- Cho hs nhận xét bài

b Bài 2: Số?

- Muốn điền số ta làm như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

c Bài 3: Tính:

- Cho hs nêu cách tính: 4- 1- 1=

- Tương tự cho hs làm hết bài

- Cho hs nhận xét bài

d Bài 4: (>, <, =)?

- Cho hs nêu cách làm

- Yêu cầu hs tính rồi so sánh kết quả và điền dấu

thích hợp

- Cho hs nhận xét

e Bài 5: Viết phép tính thích hợp

- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phép

tính thích hợp: 3+ 1= 4 và 4- 1= 3

- Gọi hs lên bảng làm bài

- 2 hs lên bảng làm

- Hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm bài

- Hs nhận xét

- 1 hs nêu

- Hs làm bài

- Hs nối tiếp lên bảng làm

- 1 hs nêu

- Hs tự làm bài

- 3 hs làm trên bảng

- Hs nêu nhận xét

- 1 hs nêu

- Hs làm bài

- 2 hs làm trên bảng

- Hs nhận xét

- Hs làm theo cặp

- Vài hs thực hiện

III Củng cố- dặn dò:(3’)

- Gv nhận xét giờ học

An toàn giao thông

Bài 8: Không lội qua suối khi có nước lũ

I.Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được sự nguy hiểm khi lội qua suối có nước lũ

- Hình thành cho HS luôn có ý thức không lội qua suối khi có nước lũ mà phải đi trên cầu hoặc đi cùng người lớn để cho an toàn

II.Nội dung:

-Ôn lại kiến thức đã học ở bài trước.

- HS qs tranh tham gia trao đổi tình huống để nhận biết sự nguy hiểm khi lội qua suối

có nước lũ

- HS nhớ ý nghĩa của bài học

III.Chuẩn bị:

- HS: SGK Rùa và Thỏ

- Tranh ảnh+ SGK.+ các câu hỏi tình huống

IV Phương pháp:

- Quan sát, thảo luận, …

- Kể chuyện…

Trang 4

V Các hoạt động

a Hoạt dộng 1:(8’)Giới thiệu bài

- Bước 1: GV cho hs qs tranh + Đặt câu hỏi

tình huống SGV

- Bước 2:GV gọi 3 HS trả lời câu hỏi trên

Bước 3 : GV nx, đưa ra kết luận và giới

thiệu tên bài

b Hoạt động 2:(10’)QS tranh trả lời câu

hỏi

-Bước 1: GV chia lớp 3 nhóm giao nhiệm

vụ cho các nhóm

-Bước 2:GV nêu câu hỏi SGV trang 19

-Bước 3: 4 HS trả lời

- Bước 4:

- GV KL:SGV T-19

c Hoạt động 3:(12’) Tổ chức trò chơi qua

cầu

- Bước 1:GV hd cách chơi và tổ chức cho

hS chơi

- Bước 2: GV nhận xét, HD cách sao cho an

toàn, khen ngợi đội thắng cuộc

- Bước 3: GV nx chung tiết học

d.,(3’) GV nx giờ học, nhắc hs ghi nhớ bài

học và tuân thủ đúng luật

- HS trả lời

- N1+N2 tranh1+nêu nd bức tranh của tranh 1;

- N3 qs cả tranh 1,2 sau đó cử 1 bạn kể lại nd tranh 2

- HS trả lời+ HS khác nhận xét

- HS chơi theo hướng dẫn của SGV

trang 19

- HS đọc kết luận

Ngày soạn: 4.11.2017

Ngày giảng:Thứ ba ngày 7 tháng 11 năm 2017

Học vần Bài 40: iu êu

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh biết đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Đọc được câu ứng dụng: “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”

B- Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ(5’):

- Gọi hs đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo

sậu

- Gọi hs đọc: Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

Trang 5

1 Giới thiệu bài:(2’) Gv nêu

2 Dạy vần mới:(15’)

2 Dạy vần:

Vần iu

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iu

- Gv giới thiệu: Vần iu được tạo nên từ i và u

- So sánh vần iu với au

- Cho hs ghép vần iu vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

Gv phát âm mẫu: iu

- Gọi hs đọc: iu

- Gv viết bảng rìu và đọc

- Nêu cách ghép tiếng rìu

(Âm r trước vần iu sau, thanh huyền trên i.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: rìu

- Cho hs đánh vần và đọc: rờ- iu- riu- huyền- rìu

- Gọi hs đọc toàn phần: iu- rìu- lưỡi rìu

Vần êu:

(Gv hướng dẫn tương tự vần iu.)

- So sánh êu với iu

( Giống nhau: Kết thúc bằng u Khác nhau: êu bắt

đầu bằng ê, còn iu bắt đầu bằng i)

c Đọc từ ứng dụng:(8’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây

nêu, kêu gọi

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con(7’):

- Gv giới thiệu cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài viết của hs

iu êu, lưỡi rìu, cái phễu,

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:(10’)

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: đều, trĩu

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?

- Hs qs tranh- nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần iu

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, đt

- Thực hành như vần iu

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs đọc

Trang 6

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gợi ý để hs trả lời:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Theo em các vật trong tranh đang làm gì?

+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?

+ Em đã chịu khó học bài và làm bài chưa?

+ Chịu khó thì phải làm những gì?

+ Các nhân vật trong tranh có đáng yêu không?

+ Em thích con vật nào nhất? Vì sao?

c Luyện viết:(10’)

- Gv nêu lại cách viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài

Ngày soạn: 5.11.2017

Ngày giảng:Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2017

Học vần Bài: Ôn tập giữa học kì I (T1+T2)

A- Mục đích, yêu cầu: Giúp hs:

- Đọc, viết được các vần đã học

- Đọc được các từ và câu ứng dụng

B- Đồ dùng dạy học:

Các bảng ôn trong sgk

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu,

kêu gọi

- Gọi hs đọc: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai

trĩu quả

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:(2’) Gv nêu

2 Ôn tập:

a Ôn các vần và tiếng đã học:(20’)

- Yêu cầu hs ôn các bài 31, 37

- Cho hs đọc các vần trong bảng ôn theo nhóm

- Tổ chức cho hs thi đọc bài trước lớp

b Đọc các từ, câu ứng dụng:(20’)

- Ghi bảng các từ ứng dụng và cho hs đọc

- Cho hs đọc các câu ứng dụng

Hoạt động của hs

- 4 hs dọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs đọc theo nhóm 4

- Hs đại diện nhóm thi đọc

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 7

c Luyện viết:(15’)

- Hướng dẫn hs viết lại các chữ trong bài 31, 37

- Cho hs viết bài

- Hs viết bài

III Củng cố- dặn dò:(3’) - Gv nhận xét giờ học.- Về nhà ôn lại bài

Toán Tiết 39: Phép trừ trong phạm vi 5

A- Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5

B- Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng dạy toán, các mô hình phù hợp

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I- Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Gọi học sinh làm bài: Tính:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

II Bài mới:(15’)

1 Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5:

a, Gv giới thiệu các phép trừ 5- 1= 4; 5- 2= 3;

5- 3= 2; 5- 4= 1: (Mỗi phép trừ đều theo 3 bước,

tương tự phép trừ trong phạm vi 3)

b, Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách cho

các em đọc một vài lượt rồi xóa dần trên bảng

c, Gv hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Tiến hành tương tự “Phép trừ trong phạm vi 3”

2 Thực hành:(15’)

a Bài 1: Tính:

- Cho hs tự làm bài

- Gọi hs đọc bài và nhận xét

b Bài 2: Tính:

- Yêu cầu hs thực hiện các phép tính cộng, trừ

1+4=5 5-1=4 4+1=5 5-4=1

- Hướng dẫn hs nhận xét về mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ; tính chất giao hoán của phép cộng

c Bài 3: Tính:

- Yêu cầu học sinh viết phép tính phải thẳng cột

- Cho hs làm bài

5 5 5 5 4 4

-Hoạt động của hs

- 2 hs lên bảng làm bài

- Hs thực hiện tương tự như phép trừ trong phạm vi 3

- Hs đọc cá nhân, tập thể 5- 1= 4; 5- 2= 3;

5- 3= 2; 5- 4= 1

- Hs nêu nhận xét

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài

- Hs đọc và nhận xét

- Hs làm bài cá nhân

- Hs nêu

- Học sinh làm bài tập

- 3 hs lên bảng làm

Trang 8

3 2 1 0 2 2

- Gọi hs nhận xét; cho hs đổi bài kiểm tra

d Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành bài toán

rồi viết phép tính thích hợp:

5- 2= 3 5- 1= 4

- Gọi hs thực hiện trước lớp

- Giáo viên nhận xét

- Hs kiểm tra chéo

- Hs làm theo cặp

- Hs đọc kết quả bài làm

III Củng cố- dặn dò(5’):

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi: “Thi tìm kết quả nhanh”

- Học sinh chơi, Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô ly

- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

Tiết 1: au - âu

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Tìm được tiếng có vần au, âu

2 Kĩ năng:

- Đọc được bài: Suối và cầu

- Viết được và đẹp : Quê em có cầu

3 Thái độ:

- Hiểu nội dung bức tranh và yêu thích bài học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh, vở thực hành, bảng con

III HO T Ạ ĐỘ NG D Y H Ạ Ọ C

HĐ của GV

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh đọc bài

- Học sinh viết bảng con: cây bưởi, cái cày

- GV nhận xét, đánh giá

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập: (25’)

a Hoạt động 1: Tìm tiếng có vần au, âu

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh

- HD hs tình tiếng có vần au, âu

- GV nhận xét

b Hoạt động 2: Đọc bài: Suối và cầu

- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu nội dung bức

tranh

- GV hướng dẫn hs đọc bài

- GV theo dõi nhận xét

c Hoạt động 3: Viết: Quê em có cầu

- Hướng dẫn học sinh viết

- Yc học sinh viết bảng con

- HS viết vở

HĐ của HS

- 1 vài học sinh đọc bài

- HS viết bảng con

- Học sinh làm bài tập

- HS nghe

- 1 vài học sinh trả lời

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh

- HS viết bảng con

Trang 9

Quê em có cầu

- GV nhận xét

- HS viết vở

3 Củng cố - dặn dò:(5’)

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương học sinh

Ngày soạn : 6.11.2017

Ngày giảng :Thứ năm ngày 9 tháng 11 năm 2017

Học vần Bài 43 : iêu yêu

A- Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu

B- Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Cho hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu

gọi

- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Cây bưởi cây táo nhà

bà đều sai trĩu quả

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:(2’) Gv nêu

2 Dạy vần mới:(15’)

2 Dạy vần:

Vần iêu

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêu

- Gv giới thiệu: Vần iêu được tạo nên từ iê và u

- So sánh vần iêu với iu

- Cho hs ghép vần iêu vào bảng gài

b Đánh vần và đọc trơn:

- Gv phát âm mẫu: iêu

- Gọi hs đọc: iêu

- Gv viết bảng diều và đọc

- Nêu cách ghép tiếng diều

(Âm d trước vần iêu sau, thanh huyền trên ê.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: diều

- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- iêu- diêu- huyền-

diều

- Gọi hs đọc toàn phần: iêu- diều- diều sáo

Vần yêu:

(Gv hướng dẫn tương tự vần iêu.)

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết

- 2 hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- 1 vài hs nêu

- Hs ghép vần iêu

- Nhiều hs đọc

- Hs theo dõi

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép

- Hs đánh vần và đọc

- Hs đọc cá nhân, đt

- Thực hành như vần iêu

- 1 vài hs nêu

Trang 10

- So sánh iêu với yêu.

( Giống nhau: Kết thúc bằng êu Khác nhau: iêu

bắt đầu bằng i, còn yêu bắt đầu bằng y)

c Đọc từ ứng dụng:(8’)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: Buổi chiều, hiểu

bài, yêu cầu, già yếu

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con:(7’)

- Gv giới thiệu cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu

quý

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho

hs

- Nhận xét bài viết của hs

iêu yêu, diều sáo, yêu quý

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc(10’):

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1

- Gv nhận xét đánh giá

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều

đã về

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có vần mới: hiệu, thiều

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

b Luyện nói:(10’)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé tự giới thiệu

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gợi ý để hs trả lời:

+ Em tên là gì? Năm nay em bao nhiêu tuổi?

+ Em đang học lớp mấy?

+ Cô giáo nào đang dạy em? Nhà em ở đâu? Nhà

em có mấy anh chị em?

+ Bố mẹ em làm gì?

+ Em thích học môn nào nhất?

+ Em có năng khiếu (hoặc sở thích) gì?

c Luyện viết:(10’)

- Gv nêu lại cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút

để viết bài

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv nhận xét

- 5 hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs qs tranh- nhận xét

- Vài hs đọc

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ Vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

III Củng cố, dặn dò:(5’)

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w