1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GIÁO ÁN TUẦN 1

25 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 58,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thái độ :Tích cực chăm chỉ học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của Tiếng Việt , từ đó biết yêu Tiếng Việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt. Các kĩ thuật dạy học t[r]

Trang 1

+Kiến thức: Giúp hs làm quen với nề nếp, nội quy của giờ học môn Tiếng Việt.

Đồng thời biết gọi tên cụ thể các đồ dùng, dụng cụ trong giờ học môn Tiếng Việt

+ Kỹ năng: Rèn cho hs có kĩ năng nhận biết và sở dụng đồ dùng trong giờ học + Thái độ: Giáo dục hs có ý thức giữ gìn sách vở, đồ dùng.

* Mục tiêu của học sinh Vân: Qua sự hướng dẫn của giáo viên và các bạn học sinh

-Quan sát

Trang 2

+Vở tập viết dùng để viết bài ở cuối mỗi

giờ học vần và ôn viết sau mỗi tuần học

- Gv Hdẫn các quy định kí hiệu khi học

môn Tiếng Việt

- Sau mỗi lần Hs thực hành Gv Qsát uốn

nắn khen ngợi - nhắc nhở kịp thời

? Qua bài học con học được điều gì?

- Gv nx tiết học , tuyên dương những

-Thực hành( GV giúp đỡ)

Trang 3

Toán

Tiết 1:TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN

A Mục tiêu :

+ Kiến thức: Giúp hs nhận biết được những việc thường làm trong giờ học toán,

biết sử dụng các đồ dùng theo kí hiệu toán học

+ Kĩ năng: HS có kĩ năng nhận biết và sử dụng các dụng cụ toán học, có thói quen

gọn gàng, ngăn nắp

+ Thái độ: Yêu thích môn toán chủ động tìm tòi học hỏi.

* Mục tiêu của hs Vân :

I Kiểm tra bài cũ: (4')

- Gv: + Sách giáo khoa

+ Bộ đồ dùng học Toán

+ Vở bài tập Toán

+ Bảng, phấn, bút, …

-Gv: Đi kiểm tra lần lượt

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Tiết học đầu tiên(1’)

Giới thiệu đồ dùng, cách sử dụng và

các HĐ của giờ học toán

2 HD đồ dùng trong tiết học toán và

cách sử dụng (10’)

* Gv: + Đưa sách Toán 1

+ Gthiệu mỗi tiết học có 1 phiếu

+ Tên bài học được đặt ở đầu trang tiếp

- Hs nêu lại tên đồ dùng

+que tính

+ h vuông, htam giác, htròn, các thẻ các đồ vật, con vật

-Để đồ dùng lên bàn

-Quan sát( GV giúp đỡ)

Trang 4

*Gv giới thiệu những yêu cầu cần đạt

được khi học môn toán

- Học Toán 1 các em biết

+Làm tính cộng trừ: 1+1=2, 2- 1=1…

+ Nhìn hình vẽ nêu được đề Toán…

+ Biết giải Toán…

+ Biết đo độ dài, giải Toán…

- Sau mỗi lần Hs thực hành Gv Qsát uốn

nắn khen ngợi - nhắc nhở kịp thời

-Dặn dò: về xem lại bài và Cbị

bài :"Nhiều hơn, ít hơn"

+ thước kẻ

- Hs thực hành 3- 4lần

- Tranh 1: Học sinh làm việc với que tính, các hình,bìa

- Tranh 2: Đo độ dài bằng thước

- Tranh 3: Học sinh làm việc chung trong lớp

- Tranh 4: Học nhóm

- Đi học đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ, suy nghĩ

Trang 5

+ Kỹ năng:Tập có tác phong nhanh nhẹn, tinh thần tập thể.

+ Thái độ: Học sinh biết nhận nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ.

* Thao tác 1: Giới thiệu bảng con

* Thao tác 2: Giới thiệu phấn, khăn lau

1b Cách dùng bảng con, phấn, khăn lau

* Thao tác 1: Tư thế viết bảng con,

+ Hiệu lệnh giơ bảng ( 1 tiếng gõ )

+ Hiệu lệnh hạ bảng ( 2 tiếng gõ )

* Thao tác 2: Tay phải cầm phấn viết

* Thao tác 3: Tay trái sử dụng giẻ lau xoá bảng

* Làm việc với sách, vở và bút chì (10’)

2a Nhận biết đồ dùng

* Thao tác 1: Giới thiệu sách Tiếng Việt 1 tập 1

* Thao tác 2: Giới thiệu bút chì, vở " tập viết , vở bài tập Tiếng việt lớp 1", tập 1

2b Cách dùng bút chì và vở

* Thao tác 1: Tư thế ngồi viết

* Thao tác 2: Tay phải viết, tay trái giữ vở( bảng con)

GV hướng dẫn cho H tập viết (nét thẳng, nét ngang, nét xiên) trên bảng con

* Củng cố, dặn dò:

- Dặn dò HS giữ sách vở, ĐDHT cẩn thận, sạch sẽ

Trang 6

+ Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng so sánh và sử dụng ngôn ngữ toán.

+ Thái độ: giáo dục hs yêu thích môn toán Biết áp dụng điều đã học vào cuộc sống.

I Kiểm tra bài cũ : ( 4')

- Gv: khi học giờ toán em cần

II Bài mới :

1) Giới thiệu bài (1') :

Hôm nay cô cùng các em học

tiết 2 bài:

" Nhiều hơn, ít hơn"

2) So sánh " nhiều hơn, ít hơn"

có lá cờ màu đỏ

-HS lấy theo sự trợ giúp của GV

HS lấy theo sự trợ giúp của GVhoặc theo các bạn

Trang 7

- Còn lá cờ màu nào chưa có lá

cờ khác ghép lại?

- Gv: Cứ lấy 1 lá cờ màu vàng rồi

lại lấy 1 lá cờ màu đỏ thì còn

thừa 1 lá cờ màu vàng chưa có lá

cờ màu đỏ, ta nói số cờ màu vàng

nhiều hơn số màu đỏ

+ Số lá cờ màu vàng nhiều hơn

số lá cờ màu đỏ

- Khi ta xếp mỗi lá cờ màu đỏ với

mỗi lá cờ màu vàng thì không còn

lá cờ màu đỏ xếp với lá cờ màu

hoa với số lọ hoa? Số lọ hoa so

với số bông hoa?

* 2 cái bút và 4 quyển vở: Thảo

- Gv: Đưa trực quan tranh vẽ

- Gv nêu Y/C: Hãy nối rối so sánh

số đồ vật trong mỗi bức tranh

+ Tranh 1: Số cốc với số thìa

+ Tranh 2: Số củ cà rốt với số con

- lớp nhắc lại 1 lần

- 3 Hs : số cờ màu đỏ ít hơn số

cờ màu vàng

- 5 Hs nhắc: số lá cờ màu vàng nhiều hơn số lá cờ màu đỏ

- lớp nhắc lại 1 lần

-1Hs thực hành, lớp Qsát Nxét

- 4 Hs: số bông hoa nhiều hơn số

lọ hoa, số lọ hoa ít hơn số bông hoa

- Hs thực hành theo nhóm 2Hs đại diện 3 Hs trình bày:

+ số cái bút ít hơn số quyển vở,

số quyển vở nhiều hơn số cái bút

- Hs Nxét bổ sung

- HS quan sát và nhận xét

- Cá nhân làm bài

- 7 Hs lên làm bảng lớp và so sánh

Trang 8

+ Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng đọc đúng, viết đúng các nét.

HS nhận biết được các nét cơ bản, viết được, đọc được các nét cơ bản trên bảng con

I, Kiểm tra bài cũ:(5')

+ nét ngang: là nét gạch ngang từ trái

sang phải có độ rộng 2 ô li

+ Nét thẳng: : là nét thẳng từ trên xuống

-Hs: ngối thẳng lưng, đầu hơi cúi

-Hs Qsát, 5-8 HS nhắc nét thẳng

lớp đồng thanh " nét

Làm theo các bạn

GV giúp đỡ

Đọc theo

Trang 9

3 Luyện viết các nét cơ bản:

+ Các nét thẳng, nét xiên phải, xiên

trái, ( dạy tương tự như nét ngang)

- Gv HD cách cầm phấn viết và giơ bảng

c) Viết vở tập viết: ( 10')

- Gv hướng dẫn hs cách đặt vở và cầm bút

viết, tư thế ngồi

- Gv viết mẫu Hd quy trình viết từng nét và

- Qua bài con học được điều gì?

- Gọi hs nêu tên các nét cơ bản đã học

- Dặn hs về nhà luyện viết các nét cơ bản;

chuẩn bị bài âm e

- 10 Hs đọc

Tổ đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần

Trang 10

A.Mục tiêu :

+ Kiến thức: Giúp hs nhận ra và gọi đúng tên của hình vuông ,hình tròn.

- Bước đầu hs nhận ra hình vuông , hình tròn từ các vât thật

+ Kỹ năng: HS có kỹ năng nhận biết và sử dụng hình vuông, hình tròn trong cuộc

- Máy tính, máy chiếu Một số hình vuông có kích cỡ khác nhau

- 2 băng giấy như sách giáo khoa bài 4

I Kiểm tra bài cũ: ( 4')

* Trực quan: + 5 cái thìa với 3 cái

cốc

+ 4 hình tam giác màu

tím với 6 hình tam giác màu đỏ

- Gv Nxét, tuyên dương

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.( 1')

- Ở mẫu giáo các em đã làm quen với

những hình nào?

- Hôm nay cô cùng các em học tiết 3:

" Hình vuông, hình tròn"

2 Giới thiệu hình.

a) Giới thiệu hình vuông: ( 5')

* KT 1: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Gv: hãy lấy và cài cho cô 1 hình

Theo dõi

Trang 11

KT 1: Kĩ thuật đặt câu hỏi

*Bài 1 (5') Tô màu:

* Chú ý: Mỗi hình vuông nhỏ tô một

màu khác nhau, xong 2 hình sát nhau

không được tô màu giống nhau.( Gv

đưa bài mẫu Hs Qsát)

- Gv Qsát uốn nắn Hs

- Gv Nxét

*Bài 2: (4') tô màu.

- Bài 2 vẽ hình gì?

- Bài Y/C cầu gì?

- Hãy nêu cách tô

+ Hs tô màu

- Bài 2 vẽ hình tròn+ tô màu

+ 1HS nêu

+ hình 5 vẽ hình con lật đật, vẽ hình đầu 1 màu, 2 hình tròn nhỏ tô 1 màu, hình tròn thân tô 1 màu

- Các hình cùng dạng tô cùng một màu

- Hs đổi bài Ktra, Nxét

- H1 kẻ thêm 1 đường kẻ

để có thêm 3 hình vuông

- Hình 2 kẻ thêm 2 đường

kẻ để có thêm 3 hình vuông

- 3 Hs nêu: + h tròn:

miệng cái xô, bánh xe,…

+ h vuông: mặt ghế, viên gạch lát nền,…

Theo dõi

Biết cầm bút

tô Màu

Tô màu dưới

sự HD của GV

Tô màu dưới

sự HD của GV

Tô màu dưới

sự HD của GV

Trang 12

tròn, hình vuông.

- CBị bài hình tam giác

Học vầnBài 1 : e

A Muc tiêu :

+ Kiến thức: HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e Bước đầu nhận biết

được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật trong giao tiếp

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “trẻ em”

+ Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết,luyện nói tự nhiên theo chủ đề “trẻ em”nhận biết

chữ e bằng ngôn ngữ Tiếng Việt của mình

+ Thái độ :Tích cực chăm chỉ học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của Tiếng

Việt , từ đó biết yêu Tiếng Việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt

* Mục tiêu HS Vân:

- Nhận biết và tô được chữ e

B Đồ dùng dạy - học :

- GV 4 tranh ở SGK/ 4, 5

- Mẫu chữ e viết thường

- Sợi dây để minh hoạ nét cho chữ e

- Sách Tiếng việt 1, vở tập viết, bộ chữ Tiếng Việt và bảng phụ

- Máy tính, máy chiếu: Các mẫu vật có mang âm e

* Hs -Bảng con, Sách tiếng việt , vở tập viết, BTTV

C Các kĩ thuật dạy học tích cực:

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

D Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài: ( 5')

- K tra đồ dùng giờ học vần

- Gv Nxét

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1') Học bài 1: e

-Gv viết : bé, me, xe, ve

+ Các tiếng này có âm nào giống nhau?

- Hs: SGK TViệt, vở tviết, bộ ghép, …

- Hs Qsát , 4 Hs trả lời:

+ tranh 1: vẽ bé+ tranh 1vẽ : bé+ tranh 2 vẽ: me + tranh 3 vẽ : bé đi xe+ tranh 4vẽ : ve

- có âm e giống nhau

- Hs cài âm e

- 2Hs nhắc lại e

Lấy SGK TV

Theo dõi

Trang 13

- Hãy lấy và cài âm e.

+Gthiệu đây là chữ e viết có độ cao 2 li,

cong 1 ô li rưỡi, dùng để viết chữ ( còn gọi

là nét khuyết lùn)

- Gv viết tay không, theo quy trình viết

b) Phát âm e: ( 10')

- Gv phát âm e, HD miệng mở nhỏ, đầu

lưỡi ở giữa miệng

Gv nghe, Nxét uốn nắn

c)HD viết bảng con ( 10')

- Gv đính chữ e viết HD cách viết:

+ Đặt phấn ở trên ĐKngang 1và trước ĐK

dọc của ô1 một chút, rê phấn lên góc ô 2

ĐK ngang 2, lên ĐK ngang 3 kéo cong

cao 2 li điểm dừng ở giữa ĐK 1 và 2 ô 2

- Gv: + lia tay tô e

+ viết e, HD quy trình viết

Gv Qsát uốn nắn sửa chữa

- Gv: + các em vừa viết được chữ ghi âm

- Hs nghe,Qsát

- Hs viết: + tay không

+ bảng con + Nxét bài bạn

- Hs: viết được chữ ghi

- Hs: +lấy và cài e + Nxét bài bạn

Đọc e

Trang 14

gì? Có bạn nào không học bài?

=>Gv: Đi học là quyền và nghĩa vụ của

mỗi Hs, ai cũng phải học tập chăm chỉ

- Đi học đều và chăm chỉ có lợi gì?

=> Gv: - Đi học đều và chăm chỉ thì mới

giúp các em học đủ kiến thức, tiếp thu bài

- Hs Qsát từng tranh thảo luận nhóm 2Hs ( theo bàn) trong thời gian 5'

- Hs mở SGK( 5) + Hs1: Tranh1 vẽ con gì? Chúng đang làm gì?

+ Hs 2: Tranh 1 vẽ lớp học của đàn chim, chúng đang học bài

+ Hs 1 có thể bổ sung thêm: lớp học của đàn chim, cô giáo đang dạy chim non học bài…

- 5-10Hs chỉ và nêu Ndung từng tranh, lớp Nxét bổ sung

- 1-2 HS chỉ và nêu Ndung 5 tranh

- 2 Hs trả lời: các bạn đang học bài, cả 3 bạn đều đang học

- Nhiều Hs trả lời:

+ học giỏi, + không làm ảnh hưởng tới học tập của lớp,…

- Hs mở vở tập viết bài 1(3)

- Hs Qsát

- Hs tô chữ e, thực hiện đúng tư thế khi tô

Theo dõi

Tô chữ e

Trang 15

k, ê, bé, cá, xe, bê, hè, nhé, ve, về, hề.

+ ai chọn đúng, nhanh, được nhiều chữ

e thì thắng, được thưởng, ai chọn sai

hoặc không chọn được thì chỉ và đọc e

+ Kiến thức: HS làm quen và nhận biết được chữ và âm b HS ghép được âm b với

âm e tạo thành tiếng be

- HS bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

+ Kĩ năng: đọc viết được chữ b và ghép được tiếng be.

+ Thái độ :Tích cực chăm chỉ học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của Tiếng

Việt , từ đó biết yêu Tiếng Việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt

* Mục tiêu HS Vân:

- NHận biết và tô được chữ e

B Đồ dùng dạy - học :

- SGK, chữ b viết

- Máy tính, máy chiếu: +Tranh minh họa SGK ( 6): bé bê, bà, bóng

+Tranh minh họa SGK ( 7) cho phần luyện nói: chim non, gấu, voi, em bé đang họcbài hai bạn đang xếp đồ chơi

- Bộ ghép chữ Tviệt, SGK, vở TV, bảng con,

C Các kĩ thuật dạy học tích cực:

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm

Trang 16

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv đọc bờ và Hd: môi ngậm lại, hơi bật

ra, có tiếng thanh

- Gv chỉ b-> đây là chữ b in thường gồm 2

nét: nét thẳng và nét cong phải

- Gv cài b (viết) -> đây là chữ b viết thường

gồm 1 nét viết liền nét khuyết trên cao 5 li

liền nét thắt cao 2 li , rộng 1 li rưỡi

- Các em học tiếng mới nào?

Trong tiếng be có âm mới học hôm nay là

Gv viết mẫu: b HD quy trình

Viết nét khuyết trên lượn tay viết nét thắt

- Gv Qsát HD Hs viết

- GV Nxét , uốn nắn

- Hs cài b-2 Hs nhắc lại: bờ

- tổ 2 đọc bờ nối tiếp, tổ 1, 3, đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- HS cài be: cài b âm trước âm e sau

- 12 Hs đọc nối tiếp: bờ- e - be, từng

Trang 17

*: be.

(Trực quan và dạy viết tương tự b)

- Hd Viết b lượn rê tay liền mạch viết e

Chủ đề:Việc học tập của từng cá nhân.

* Trực quan: Treo tranh ( 7)

- Hs mở SGK TV( 7)

- Hs thảo luận nhóm 2 ( 5'): 1 Hs hỏi, 1

Hs trả lời đại diện 5Hs báo cáo Kquả

ND từng tranh, Lớp Nxét bổ sung.+ Tranh 1: vẽ chim non đang học bài.+ Tranh 2: vẽ gấu đang tập viết chữ e + Tranh 3: vẽ chú voi đang cầm sách ngược

- Hs: vì voi chưa biết chữ.( tại voi lười học bài,…)

+ Các con vật khác nhau, công việc khác nhau

+ có ạ

+ học tập tốt,…

Trang 18

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

- Hãy tô chữ b, be

* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết

- Hãy nêu cách viết chữ b, be

- Tìm và đọc âm b trong SGK, luyện viết

ra bảng con rồi viết 2 dòng chữ b ( be)

+ be: Viết b lượn rê tay liền mạch viết ecách b nửa ô dừng phấn giữa ĐK 1 và 2

Toán

Tiết 4 : HÌNH TAM GIÁC

A Mục tiêu :

+ Kiến thức: Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác.

- Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật có mặt là hình tam giác

- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước, màu sắc khác nhau

Trang 19

B Đồ dùng dạy- học :

- Một số hình tam giác bằng bìa có kích thước khác nhau, Vật thật có hình tam giác

- Vở bài tập, sách giáo khoa

I Kiểm tra bài cũ: ( 5')

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Học tiết 4: Hình tam giác

2 Giới thiệu hình tam giác: ( 10')

KT1: - Kĩ thuật đặt câu hỏi

* Trực quan trên phần Ktra bài cũ:

* Trực quan: treo hình và hướng dẫn:

? Các hình ngôi nhà, cái thuyền, chong

chóng.cây, con cá được ghép từ những

- 2 Hs nêu

- 2 Hs lên bảng nhặt các hình tròn( hình vuông) ra

- HS Nxét

- Hs: các hình còn lại là hình tam giác

- 5 Hs chỉ và nói hình tam giác

- HS cài đúng hình tam giác

- 5 Hs thực hành

- Hs Nxét

- Hs Qsát

- hình nhà, thuyền, chong chóng đều được ghép từ hình tam giác,và hình vuông

Theo dõi

Làm theo

Làm theo

HD của GV

Trang 20

+ Thái độ : tích cực chăm chỉ trong học tập, thấy được vẻ đẹp và sự phong phú của

Tiếng Việt từ đó biết yêu Tiếng Việt và có ý thức bảo vệ sự trong sáng của Tiếng Việt

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

D Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Trang 21

HĐ của GV HĐ của HS HS Vân I.Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Đọc e, be

- Viết bảng con be

- Tìm tiếng có âm b

- Gv Nx, tuyên dương

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: thanh sắc ( /) (1’)

2 Dạy thanh sắc ( /):

2.1 Giới thiệu thanh sắc:( 2')

* Trực quan: ( dạy tương tự âm e)

*: Dấu sắc ( /) Trực quan dấu sắc

- Hãy nêu cấu tạo dấu sắc

- Gv viết mẫu, HD quy trình

= >Viết nét xiên phải, viết chéo từ phải

sang trái và từ trên xuống

- Hs cài: bé

- Hs: có 2 âm, âm bờ ghép trước, âm e ghép sau và dấusắc ghép trên âm e

- 11 Hs đọc nối tiếp: bé

2 tổ đọc, lớp đồng thanh 1 lần

Tập tô /, bé

Trang 22

- Em thích nhất tranh nào? Vì sao?

- Gv: Ngoài các HĐ trên ở nhà, ở trường

em còn thích HĐ nào nữa?

* Chú ý: Các em chơi những trò chơi

nhẹ nhàng không nguy hiểm

- Gv HD Hs nói tự nhiên, rõ ràng

=>GV: Ngoài học tập vui chơi các em

cần phải giúp cha mẹ làm những công

việc vừa sức với mình

c) Luyện viết vở tập viết:( 12')

- Hs: tiếng bé và tiếng bé

có thanh sắc

- Hs : tiếng bé gồm 2 âm ghép lại , âmb trước âm e sau và dấu sắc trên âm e

- 12 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc 1 lần: bờ, bờ- e - be, be

- Hs mở SGK TV( 9)

- Hs thảo luận nhóm 2 ( 5'): 1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời

đại diện 5Hs báo cáo Kquả

ND từng tranh, lớp Nxét

bổ sung

+ Tranh 1: vẽ các bạn ngồihọc trong lớp

+ Tranh 2: vẽ bạn gái đangnhảy dây

+ Tranh 3: vẽ bạn gái cầm

bó hoa

+ Tranh 4 : vẽ bé đang tập kẻ

+ Tranh 5: vẽ bạn gái đangtưới rau

- 4 HS kể nối tiếp 4 tranh,

- Hs: + đều có các bạn nhỏ

Đọc /, bé

Theo dõi, lắngnghe

Ngày đăng: 09/02/2021, 15:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w