Lớp trưởng hướng dẫn : Lớp tập họp 3 hàng dọc - Các sao tiến hành sinh hoạt sao - Sao trưởng hướng dẫn tập họp vòng tròn và hát bài:"Sao vui của em" - Từng em nhi đồng tự kể về việc làm [r]
Trang 1Học kỳ : 1 LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần :1 Từ ngày 20 / 8 / 2012
Đến ngày 24 /8 / 2012
Cách ngôn : Có chí thì nên
Thứ ngày Môn Tên bài dạy
Hai
20/8
HĐTT Tập đọc(T1) Tập đọc (T2) Toán
Sinh hoạt sao
Có công mài sắt có ngày nên kim
Có công mài sắt có ngày nên kim
Ôn tập các số đến 100
Ba
21/8
LTừ& câu Toán Chính tả
Từ và câu
Ôn tập các số đến 100
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Tư
22/ 8
Tập đọc Toán Chính tả Tập viết
Tự thuật
Số hạng - Tổng Ngày hôm qua đâu rồi ? Chữ hoa A
Năm
23/8
Toán Tập làm văn
L Đọc-Viết Thủ công
Luyện tập Giới thiệu câu và bài LĐ: Có công mài sắt, có ngày nên kim Gấp tên lửa (tiết 1)
Chiều
thứ năm
Kể chuyện
L Tiếng Việt
Có công mài sắt, có ngày nên kim Ngày hôm qua đâu rồi ?
Sáu
24/8
Toán L.toán HĐTT
Đề-xi-mét Luyện tập Sinh hoạt lớp
Trang 2TUẦN 1 Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012 Hoạt động tập thể: SINH HOẠT SAO
I/Mục tiêu :
- Sinh hoạt sao nhi đồng theo chủ điểm "Con ngoan"
II/Nội dung sinh hoạt
* Biên chế Sao nhi đồng : Mỗi tổ là 1 sao
Đặt tên sao : Tổ 1 : Sao Chăm chỉ ; Tổ 2 : Sao Ngoan ngoãn ; Tổ 3 : Sao Thật thà Bước 1 Lớp trưởng hướng dẫn : Lớp tập họp 3 hàng dọc
- Các sao tiến hành sinh hoạt sao
- Sao trưởng hướng dẫn tập họp vòng tròn và hát bài:"Sao vui của em"
- Từng em nhi đồng tự kể về việc làm tốt hoặc chưa tốt theo yêu cầu của chủ điểm ( về học tập, kỷ luật, trật tự, lễ phép, vệ sinh )
- Tập thể sao hoan hô các bạn làm tốt
- Phụ trách Sao động viên các em làm chưa tốt, biểu dương các em xuất sắc và ghi vào sổ theo dõi việc làm tốt của sao
Bước 2: Sinh hoạt - vui chơi
- Phụ trách Sao có thể chọn một trong các nội dung sau để sinh hoạt:
+ Chơi trò chơi
+ Tập hát, múa
+ Đọc thơ, kể chuyện
+ Rèn kỹ năng Nghi thức
Bước 3: Sinh hoạt theo chủ điểm:
- Sinh hoạt theo chủ đề: "Con ngoan"
- Nêu ý nghĩa chủ đề và tên các ngày lễ : 2/9, 5/9
- Sao trưởng hướng dẫn HS đọc "Lời hứa đội nhi đồng"
Bước 4: Kết thúc:
- Phụ trách sao nhận xét buổi sinh hoat: tinh thần, thái độ các em tham gia sinh hoạt ra sao Biểu dương các em nhi đồng làm tốt
Tập đọc CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
Trang 3I.Mục tiêu : - Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy,
giữa các cụm từ - Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- KNS: Tự nhận thức về bản thân – Lắng nghe tích cực – Kiên định – Đạt mục tiêu
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học (Tiết 1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra (Bài mở đầu)
B.Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2.Luyện đọc đoạn 2 và 2
a/ Đọc từng câu
Hướng dẫn HS phát âm các từ khó đọc
Nguệch ngoạc, thỏi sắt, mải miết, ngạc
nhiên …
b/ Đọc từng đoạn
Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi các câu dài
-Luyện đọc câu hỏi, câu cảm, nhấn giọng
những từ in đậm
Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp kết hợp đọc
chú giải các từ khó theo SGK
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc giữa các nhóm
HĐ3 Tìm hiểu đoạn 1,2
Câu 1/5
Câu 2/5
Bà cụ mài sắt vào đá để làm gì ?
Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành kim
được không ? Những câu nào cho thấy
cậu không tin ?
Tiết 2
HĐ4 Luyện đọc đoạn 3,4
a/ Đọc từng câu
Hướng dẫn phát âm các từ khó đọc: ôn
tồn, giảng giải
b/ Đọc từng đoạn
- Hướng dẫn đọc câu khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, nêu các
từ khó đọc Luyện đọc các từ khó đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc các câu khó Mỗi khi …sách, / cậu … dòng / …dài, / … dở //
Bà ơi, / bà làm gì thế ? //
Thỏi sắt to như thế, /làm sao bà mài
thành kim được ? //
- HS đọc đoạn, giải nghĩa các từ khó
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- HS các nhóm thi đọc đoạn 1,2
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Mỗi khi cầm sách cậu bé chỉ đọc vài dòng đã ngáp, bỏ đi chơi.Viết chỉ nắn nót được mấy chữ rồi viết nguệch ngoạc
- Bà cụ cầm … mải miết mài vào tảng đá
- Để làm thành một cái kim khâu
- Cậu bé không tin ngạc nhiên hỏi Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim được
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, nêu các
từ khó đọc Luyện đọc các từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc các câu dài
Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí, / sẽ
Trang 4- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa
các từ khó theo chú giải SGK
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
HĐ5 Tìm hiểu đoạn 3,4
Câu 3/5
Cậu bé có tin lời bà cụ không ? Chi tiết
nào chứng tỏ điều đó ?
Câu 4/5
- HS khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục
ngữ Có công nên kim
HĐ6 Luyện đọc lại
C Củng cố, dặn dò
Em thích nhân vật nào nhất ? Vì sao ?
GV nhận xét tiết học
Dặn HS chuẩn bị bài sau “Tự thuật”
có ngày / nó thành kim //
Giống như cháu đi học, / mỗi …ít, / sẽ có ngày / cháu thành tài //
- Đọc đoạn, giải nghĩa từ theo chú giải
- HS các nhóm luyện đoạn từng đoạn
- Đại diện các nhóm thi đọc hay
- HS nhắc lời bà cụ : “ Mỗi ngày … thành tài” Cậu bé tin Chứng minh : “ Cậu bé hiểu ra quay về nhà học bài.”
- HS thảo luận nhóm
- Chuyện khuyên em nhẫn nại, kiên trì./ Làm việc chăm chỉ, cần cù, không ngại khó, ngại khổ
- Ai chăm chỉ chịu khó thì làm việc gì cũng thành công
- Từng nhóm (3 HS) đọc phân vai
Toán : ÔN `TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
Trang 5I.Mục tiêu :
- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất; số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
II.Đồ dùng dạy học : Kẻ, viết sẵn bài tập 1 trên bảng lớp.
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra ( Bài mở đầu)
B.Bài mới :
HĐ1 Ôn tập các số trong phạm vi 10
Bài 1/3
Nêu tiếp các số có một chữ số
Gọi HS đếm xuôi, ngược các số từ 0 đến
9
Gọi 1 HS lên bảng, cả lớp viết các số từ 0
đến 9 trên bảng con
H : + Có bao nhiêu số có một chữ số ?
+ Số bé nhất có một chữ số là số nào ?
+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào
HĐ2 Ôn tập các số có hai chữ số
Bài 2/3 Ghi tiếp các số có hai chữ số vào
ô trống trong bảng đã kẻ
- Xong cho HS đếm, đọc các số trong
bảng theo tứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến
bé
H : + Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?
HĐ3 Ôn tập về số liền trước, số liền sau.
Bài 3/3 GV vẽ lên bảng như SGK rồi hỏi :
+ Số liền trước số 39 là số nào ?
+ Làm thế nào để tìm ra số 38 ?
+ Số liền sau của số 39 là số nào ?
Vì sao em biết ?
+ Số liền trước và số liền sau của một số
hơn kém số đó bao nhiêu đơn vị ?
- Yêu cầu HS tự làm bài b, c, d
C Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết, đọc các số từ 10
đến 99
HS nối tiếp nhau nêu : một, hai, ba, …
3 HS lần lượt đếm theo yêu cầu
1 HS lên bảng, các HS khác viết trên bảng con
Có 10 số có một chữ số
Số 0
Số 9
HS các nhóm thi nhau điền nhanh, điền đúng các số còn thiếu trên bảng ô vuông
HS đọc số, viết số
- Số 10
- Số 99
Số 38 Lấy 39 trừ đi 1
Số 40
Lấy 39 cộng thêm 1
1 đơn vị
HS làm vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài
Thứ ba ngày 20 tháng 8 năm 2012
Trang 6Luyện từ và câu: TỪ VÀ CÂU
I.Mục tiêu:
- Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tên các từ có liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa các sự vật, hoạt động trong SGK
III Các hoạt dộng dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra: (Bài mở đầu)
B Bài mới:
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1/8
H: Có bao nhiêu hình vẽ ?
- Gọi HS đọc 8 từ gọi tên hình
- Yêu cầu HS chọn một từ để gọi tên H1
- Cho HS tiếp tục làm bài
Bài 2/8
Yêu cầu HS lấy VD về từng loại
-Tổ chức cho HS thi tìm từ nhanh
- Cho HS làm bài vào vở
Bài 3/8
- Gọi HS đọc câu mẫu
- Câu mẫu nói về ai, cái gì ?
- Tranh 1 cho ta thấy điều gì ?
- Tranh 2 cho ta thấy Huệ đang làm gì ?
- Theo em, cậu bé trong tranh 2 sẽ làm
gì ?
- Cho HS làm bài vào vở
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS đọc đề, nêu yêu cầu bài tập
- Có tám hình
- Đọc: học sinh, nhà, xe đạp, …
- H1.trường
- H2.học sinh; H3.chạy; H4.cô giáo;…
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3HS, mỗi em 1 từ (vd: bút chì, đọc sách, chăm chỉ )
- 3 nhóm HS thi tìm từ, mỗi nhóm một loại
- HS làm bài vào VBT
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Nói về Huệ và vườn hoa trong tranh 1
- Vườn hoa rất đẹp
- Vd: Huệ giơ tay muốn hái hoa./Huệ định hái một bông hoa
- Cậu bé ngăn Huệ lại./Cậu bé khuyên Huệ không nên hái hoa trong vườn
- HS viết câu vào VBT
Toán : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiếp theo)
Trang 7I.Mục tiêu :
- Biết viết các số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100
II Đồ dùng dạy học : Kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra : Đọc, viết số từ 10 đến 100.
B Bài mới :
HĐ1 Đọc, viết các số có hai chữ số Cấu
tạo số có hai chữ số
Bài 1/4
Gọi HS đọc tên các cột trong bảng
Yêu cầu 1 HS đọc hàng 1
Gọi HS nêu cách viết, đọc số 85
Bài 2/4 : Viết các số 57, 98, 61, 88, 74,
47 ( HS khá giỏi)
H : 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
5 chục là bao nhiêu ?
Bài yêu cầu viết các số thành tổng như
thế nào ?
HĐ2 So sánh số có hai chữ số
Bài 3/ 4
Viết 34 38 và yêu cầu HS nêu dấu cần
điền Vì sao ?
Bài 4/4 Hướng dẫn HS nêu cách làm bài
và chữa bài
Bài 5/4 Trò chơi nhanh tay nhanh mắt
C Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu hS nêu cách so sánh hai số có
hai chữ số
- Dặn HS làm bài tập 2 / 4 ở nhà
HS thực hiện trên bảng con, 1 HS lên bảng
Nêu yêu cầu bài tập
Đọc : Chục, đơn vị, viết số, đọc số Đọc : 8 chục, 5 đơn vị, viết 85, đọc tám mươi lăm
HS nêu cách đọc, viết số
Nêu yêu cầu bài tập
57 gồm 5 chục và 7 đơn vị
5 chục = 50 Thành tổng giá trị hàng chục và tổng giá trị hàng đơn vị
HS nêu yêu cầu bài tập
Điền dấu bé Vì 3 = 3 và 4 < 8 nên
34 < 38
- Nêu cách so sánh và làm bài vào vở Kết quả là:
a) 28 ; 33 ; 45 ; 54 b) 54; 45 ; 33 ; 28
- 2 đội, mỗi đội 5 em- Tiếp sức
67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 100
Chính tả : CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
Trang 8I.Mục tiêu
- Chép chính bài chính tả (SGK); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi chính tả
- Làm được các bài tập 2,3,4
II.Đồ dùng dạy học
- Chép sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập
III.Các hoạt động dạy học
A Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
HĐ1 Hướng dẫn tập chép.
1 Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn cần chép
H :+ Đoạn văn chép từ bài tập đọc nào ?
+ Đoạn chép này là lời của ai nói với
ai ?
+ Bà cụ nói gì với cậu bé ?
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Chữ đầu đoạn đầu câu viết thế nào ?
- Đọc cho HS viết các chữ khó vào bảng
con
2 Cho HS chép bài vào vở
3 Chấm, chữa bài
- Thu và chấm một số vở, nhận xét
HĐ2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k ?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
H: Khi nào viết là k ?
Khi nào viết là c ?
Bài 3: Điền các chữ cái vào bảng
-GV hướng dẫn, gọi 1 HS làm mẫu
- Gọi HS đọc, viết lại đúng thứ tự 9 chữ
cái
C Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn HS đọc bài thơ
“Ngày hôm qua đâu rồi”
- 3 HS đọc lại đoạn văn
- …Có công mài sắt có ngày nên kim
- Lời bà cụ nói với bé
–Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy nhẫn nại, kiên trì thì làm việc gì cũng thành công
hai câu dấu chấm viết hoa chữ cái đầu tiên
- Viết bảng con : thỏi sắt, thành kim, giống, cháu
- HS chép bài vào vở
- Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi, ghi tổng số lỗi, chữa lỗi sai ra lề vở
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng, cả lớp làm bài vào VBT -…khi đứng sau nó là e, ê, i
Viết c vào các nguyên âm còn lại
- Đọc á – viết ă 2HS lên bảng, cả lớp làm vào vở VBT
Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2012
Trang 9Tập đọc: TỰ THUẬT
I Mục tiêu:
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch) (trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng lớp viết sẵn một số nội dung tự thuật (theo câu hỏi 3, 4 SGK)
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra:
- Gọi HS đọc, trả lời câu hỏi 1, 4/4 bài
“Có công mài sắt, có ngày nên kim”
B Bài mới:
.HĐ1: Luyện đọc
1 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa các từ khó
a/ Đọc từng câu:
- GV hướng dẫn HS đọc từ khó đọc: ,
huyện Hàn Thuyên, Hoàn Kiếm, …
b/ Đọc từng đoạn:
Hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi
Họ và tên: Bùi Thanh Hà
Nam, nữ: nữ
Ngày sinh: 23-4-1996
Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ: tự
thuật; quê quán
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/ Thi đọc giữa các nhóm
HĐ2: Tìm hiểu bài
Câu 1/7
H: Nhờ đâu em biết về bạn Thanh Hà như
vậy ?
Câu 3/7
Câu 4/7
HĐ3: Luyện đọc lại
C Củng cố, dặn dò:
Nhận xét tiết học Dặn HS tập tự thuật về
bản thân
2HS lần lượt đọc bài, trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (dòng) nêu các từ khó đọc Luyện đọc các từ khó đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (từ đầu…trước từ “quê quán”; từ “quê quán’’…hết bài
- Luyện ngắt, nghỉ hơi
- Đọc chú giải, giải nghĩa từ mới
- HS trong nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn, bài
- HS đọc đoạn, nối tiếp nhau nói từng chi tiết về bạn Thanh Hà
- Nhờ bản tự thuật cuả bạn
- 3HS khá, giỏi làm mẫu trước lớp
Nhiều HS nói về bản thân
- HS nêu tên xã huyện nơi em ở
- Một số HS thi đọc lại bài
Toán : SỐ HẠNG – TỔNG
Trang 10I Mục tiêu :
- Biết số hạng ; tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng, một phép cộng
II Đồ dùng dạy học : Kẻ, viết sẵn nội dung bài tập 1/5 trên bảng.
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra : bài 1, 4/ 3 B.
B Bài mới
HĐ1.Giới thiệu số hạng- tổng.
- Viết lên bảng 35 + 24 và yêu cầu HS
đọc
Trong phép cộng trên thì 35 được gọi là
số hạng, 24 cũng được gọi là số hạng, còn
59 được gọi là tổng
- Hướng dẫn viết phép tính theo cột dọc
và yêu cầu HS gọi tên, thành phần, kết
quả
- Nói thêm : 35 + 24 cũng gọi là tổng
HĐ2 Thực hành.
Bài1/ 5
- Yêu cầu HS quan sát và đọc mẫu
- Nêu các số hạng của phép cộng :
12 + 5 = 17 H : Tổng là số nào ? Muốn
có tổng phải làm thế nào ?
Bài 2/ 5
- Yêu cầu HS nhận xét mẫu, nêu cách đặt
tính
- Cho HS làm bài trên bảng con 1 HS lên
bảng
Bài 3/5
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết cả hai buổi cửa hàng bán bao
nhiêu xe đạp phải làm thế nào ?
C Củng cố, dặn dò
- Tổ chức cho HS thi tìm nhanh kết quả
của phép cộng; gọi tên thành phần, kết
quả
- Dặn HS làm bài 2/5 vào vở
2 HS lên bảng làm bài
- Đọc phép tính
- Gọi tên các thành phần và kết quả
- Vài HS khá, giỏi tự nêu tổng, gọi tên
- Đọc yêu cầu bài tập
- Đọc 12 cộng 5 bằng 17
- 12, 5 là số hạng; 17 là tổng; Cộng hai số hạng đã cho để có tổng
- 3HS lên bảng, lớp làm vào vở
- Nêu yêu cầu
- Nhận xét mẫu, nêu cách thực hiện yêu cầu đặt tính và tính
- 1 HS lên bảng, lớp b/ con
- Đọc đề toán
- Buổi sáng bán 12 xe đạp, buổi chiều bán
20 xe đạp
- Hỏi hai buổi bán bao nhiêu xe đạp ?
- Thực hiện phép tính cộng
Trang 11Chính tả : NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI ?
I.Mục tiêu
Nghe – viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đau rôi ? ; Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ Làm đúng BT3, BT4, BT(2) a / b
II.Đồ dùng dạy học : Ghi sẵn nội dung các bài tập lên bảng.
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra :
- GV đọc các từ : kim khâu, kiên nhẫn,
cậu bé, bà cụ, kể chuyện
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn nghe - viết
- Khổ thơ là lời của ai nói với ai ?
- Bố nói với con điều gì ?
- Khổ thơ có mấy dòng ? Chữ cái đầu mỗi
dòng thơ viết như thế nào ?Viết mỗi dòng
thơ từ ô nào trong vở ?
- Hướng dẫn HS viết các chữ khó: ngày,
vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn
- GVđọc bài viết
- Chấm, chữa bài
HĐ2.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 / 11
Bài 3 / 11
Bài 4 / 11
GV các chữ, tên chữ cho HS đọc thuộc
HĐ3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc lòng bảng chữ cái
HS viết trên bảng con, 1 HS lên bảng
- Lời của bố nói với con
- Con học hành chăm chỉ thì thời gian không mất đi
- Khổ thơ có 4 dòng Chữ cái đầu dòng thơ được viết hoa Viết mỗi dòng thơ từ ô thứ 3 tính từ lề đỏ
- HS luyện viết chữ khó viết trên bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS dùng bút chì chấm chữa bài
- Nêu yêu cầu bài tập 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT
a/ quyển lịch - chắc nịch nàng tiên - làng xóm
b/ cây bàng - cái bàn hòn than - cái thang
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Đọc : giê, hát, I, ca, e lờ, em mờ, …
- Viết : g, h, i, k, l, m, …