GDMT: Học sinh biết làm một số việc vừa sức để giữ gìn môi trường xung qanh: Vứt rác đúng nơi quy định, sắp xếp đồ dùng trong nhà gọn gàng, sạch sẽ... II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv I[r]
Trang 1TUẦN 13
Ngày dạy:
Tập đọc BƠNG HOA NIỀM VUI I.Mục tiêu :
* Kiến thức:
- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Cảm nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện (trả lời đượccác câu hỏi cuối bài)
GDMT: Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.
II.Đồ dùng dạy học: sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 3 em đọc bài “Mẹ” và TLCH :
-Hình ảnh nào cho biết mẹ vất vả vì con?
-Người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?
-Trong bài thơ em thích nhất câu thơ nào?
Vì sao ?
-Nhận xét
2 Dạy bài mới :
2.1 Giới thiệu bài.
2.2.Luyện đọc:
*GV đọc mẫu toàn bài
*Hướng dẫn Hs luyện đọc , kết hợp giải
nghĩa từ
+Đọc từng câu
-Hướng dẫn hs đọc đúng các từ ngữ
khó:bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẽ đẹp,
cánh cửa kẹt mở, hãy hái, hiếu thảo, khỏi
bệnh, đẹp mê hồn
-Em muốn đem tặng bố/ một bông hoa Niềm Vui/ để bố dịu cơn đau.//
-Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.//
-Em hãy hái thêm hai bông nữa,/ Chi ạ!//
Trang 2-Yêu cầu hs nêu nghĩa của các từ được chú
giải cuối bài
-Giảng thêm: Cúc đại đóa- loại hoa cúc to
gần bằng cái bát ăn cơm
-Sáng tinh mơ: Sáng sớm nhìn mọi vật còn
chưa rõ hẳn.
-Cho hs đọc các đoạn theo nhóm
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện thi đọc các
đoạn của bài
-Nhận xét
Tiết 2
2.3.Hướng dẫn tìm hiểu bài:
* KNS: Trình bày ý kiến cá nhân
*Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi
-Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để
làm gì?
*Gọi hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
-Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa
Niềm Vui?
*Gọi hs đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi
-Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo
nói thế nào?
-Câu nói của cô cho thấy thái độ cô giáo
*GV nhận xét, chốt lại nội dung bài: Cảm
nhận được tấm lịng hiếu thảo với cha mẹ
của bạn Chi
2.4.Luyện đọc lại:
-GV hướng dẫn hs phân vai đọc lại bài
-Cho hs phân vai thi đọc lại bài
-Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
* GDMT: GV liên hệ
-Gọi hs nhắc lại nội dung bài
mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo
-HS nêu nghĩa các từ được chú giải-Lắng nghe
-HS đọc nhóm-Thi đọc
-Em hãy hái hai bông nữa
-Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em
-HS đọc sgk-Thương bố, tôn trọng nội quy nhà trường, thật thà
-Theo dõi
-HS thi đọc-HS nhắc lại
Trang 3-Nhận xét ý thức học tập của hs-Dặn hs về luyện đọc lại bài.
Trang 414 trừ đi một số 14-8 I.Mục tiêu :
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8, lập được bảng trừ 14 trừ đi một số.
- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 14-8
Bài 1(cột 1,2), bài 2(3 phép tính đầu), bài 3 (a,b), bài 4
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Luyện tập
- Ghi bảng: Đặt tính rồi tính
33 – 26 73 – 49 63 – 15 43 – 9
Nêu cách đặt tính và tính
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới : 14 trừ đi một số 14 – 8
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính
- GV gắn bài toán: Có 14 que tính, bớt 8
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm
kết quả
- Nêu cách thực hiện
Chốt: Ta bớt 4 que tính rồi bớt thêm 4
que tính nữa vì 4 + 4 = 8
- Yêu cầu HS đặt tính 14
- 8
6
- Tương tự yêu cầu HS thao tác trên que
tính tìm kết quả các phép tính còn lại
- GV ghi bảng:
14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 – 9 = 5
14 – 7 = 7
- Hướng dẫn HS học thuộc
Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1 : (cột 1,2)
- 8 + 6 = 6 + 8 Vậy khi thay đổi vị trí các
số hạng thì tổng như thế nào?
* Bài 2:
GV nhận xét chốt kết quả đúng : 8 ; 5 ;
7
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bảng conNhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài, sửa chéo
- Không thay đổi
- HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm nêu ngay kết quả
- HS nxét
- HS làm 3 phép tính đầu
Trang 5* Bài3(a,b): Đặt tính rồi tính
14 và 5 14 và 7
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 4:
Tóm tắt:
Có : 14 quạt điện
Bán : 6 quạt điện
Còn :… quạt điện?
3 Củng cố - Dặn dò :
- GV củng cố: nhắc lại bảng trừ 14 trừ một
số
- Y/ c HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số
- Chuẩn bị : 34 – 8
- Nxét tiết học
2 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở
- HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ
Trang 6Kể chuyện BÔNG HOA NIỀM VUI
II.Đồ dùng dạy học: Sử dụng tranh trong SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện : Sự
BT1: Kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2cách
GV nêu yêu cầu bài, gọi 1 hs nhắc lại
Trực quan : Tranh 1
a / Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
-Gợi ý : Em còn cách kể nào khác ?
-Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa ?
-Đó là lí do vì sao Chi vào vườn từ sáng sớm
Các em hãy nêu hoàn cảnh của Chi trước khi Chi
vào vườn
- GV nhận xét bổ sung
BT2: Kể nội dung chính (đoạn 2-3).
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Trực quan: Tranh
-Hỏi đáp: Bức tranh vẽ cảnh gì ?
-2 em kể lại câu chuyện
-Bông hoa Niềm Vui
-1 em nêu yêu cầu: Kể đoạn 1 (đúngtrình tự câu chuyện)
-1 em theo cách khác (đảo vị trí các ýcủa đoạn 1)
-Vì bố của Chi ốm nặng
-2-3 em kể: Bố của Chi đang nằmbệnh viện Em muốn đem tặng bố mộtbông hoa Niềm Vui để bố dịu cơn đau
Vì vậy, mới sáng tinh mơ, Chi đã vàovườn hoa của trường
-Bố của Chi bị ốm, phải nằm viện Chirất thương bố Em muốn hái tặng bốmột bông hoa Niềm Vui trong vườntrường, hi vọng bông hoa sẽ giúp bốmau khỏi bệnh Vì vậy, mới sáng tinh
mơ Chi đã ………
-Bố của Chi đang ốm, phải nằm bệnhviện Chi muốn đem tặng bố một bônghoa mà cả lớp gọi là hoa Niềm Vui để
bố dịu cơn đau Suốt đêm em mongtrời mau sáng Vừa sớm tinh mơ, em
đã có mặt trong vườn hoa của trường -Quan sát
-Chi đang ở trong vườn hoa
Trang 7-Thái độ của Chi ra sao ?
-Vì sao Chi không dám hái ?
-Bức tranh kế tiếp có những ai ?
-Cô giáo trao cho Chi cái gì ?
-Chi nói gì với cô mà cô lại cho Chi ngắt hoa ?
-Cô giáo nói gì với Chi ?
-Cho từng cặp HS kể lại
-Nhận xét
BT3: Kể đoạn cuối của câu chuyện
- GV nêu yêu cầu bài tập, tổ chức cho HS kể
trong nhóm
-Gọi đại diện nhóm lên kể
-Nếu em là bố Chi em sẽ nói gì để cám ơn cô
bố Chi)
-Đại diện nhóm lên kể
-Nhận xét, chọn bạn kể theo tưởngtượng hay
-Cám ơn cô đã cho phép cháu Chi háinhững bông hoa rất quý trong vườntrường ………
-1 em kể đoạn cuối , nói lời cám ơn.-Kể bằng lời của mình
Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉđiệu bộ
-Kể lại chuyện cho gia đình nghe
Trang 8Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
- Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình(BT1).
- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?Làm gì?(BT2); biết chọn các từ chosẵn để xếp thành câu kiểu Ai là gì?(BT3)
- HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của BT3
II Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
a/ Đặt câu theo mẫu (Ai cái gì, con gì ) làm gì ?
b/ Tìm từ ghép vào tiếng :thương, quý
Bài 1 :Yêu cầu gì ?
-GV cho học sinh làm miệng
-GV hướng dẫn sửa bài
-Nhận xét
Bài 2: Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, hướng dẫn sửa bài , chốt lời giải
đúng
b/ Cây xoà cành ôm cậu bé
c/ Em học thuộc đoạn thơ
d/ Em làm ba bài tập toán
Bài 3: Bài viết.
-Hướng dẫn: Các từ ở ba nhóm trên có thể tạo
nên nhiều câu không phải chỉ 4 câu
-Gợi ý : Khi đặt câu cần lưu ý điều gì ?
- GV yêu cầu HS khá, giỏi trình bày
- GV nhận xét cho điểm HS
4.Củng cố: Tìm những từ chỉ công việc trong
gia đình ? Đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
-Nhận xét tiết học
a/……… là học sinh giỏi
-……… thường gáy vào buổi sáng
- ……… cho đàn gà ăn thóc
b/ thương yêu, quý mến
-Mở rộng vốn từ Từ ngữ về công việcgia đình
-Nhận xét
-1 em phân tích
-Đầu câu viết hoa cuối câu có dấu chấm
- HS khá, giỏi trình bày
- quét nhà , nấu cơm
-Em quét dọn nhà cửa
-Hoàn chỉnh bài tập, học bài
Trang 9Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học bài, làm bài. - HS lắng nghe
Trang 10Chính tả BÔNG HOA NIỀM VUI I.Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói của nhân vật.
- Làm được bài tập 2;BT(3) a/b, hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
Nội dung đoạn chép.
-Giáo viên đọc mẫu bài tập chép
- Gọi HS đọc lại
-Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa
nữa cho những ai? Vì sao?
Hướng dẫn trình bày
-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa
?
-Đoạn văn có những dấu gì ?
-Truyền đạt: Trước lời cô giáo phải có dấu gạch
ngang Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết
hoa Cuối câu phải có dấu chấm
Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ
khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Chép bài.
- GV yêu cầu HS viết bài
-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình bày
-Soát lỗi Chấm vở, nhận xét
* Hướng dấn làm BT:
Bài 2: Yêu cầu gì ?
- GV gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
BT
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3 : Bài tập yêu cầu gì?
Yếu, kiến, khuyên
-(lựa chọn a hoặc b) Điền r/ d hoặcthanh hỏi, thanh ngã
Trang 11-Hướng dẫn sửa.
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
4.Củng cố: Nhận xét tiết học, tuyên dương HS
tập chép và làm bài tập đúng
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Sửa lỗi.
-3-4 em lên bảng làm trên băng giấy,dán kết quả lên bảng
Trang 1234 – 8 I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 34-8.
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giải bài tốn về ít hơn
- Bài 1(cột 1,2,3),bài 3, bài 4
Giảm tải: Câu b bài tập 4
II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “14 trừ đi một số 14 – 8 ”
- GV yêu cầu HS đọc bảng 14 trừ đi một số
GV nhận xét
3 Bài mới: “34 – 8 ”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính
Hướng dẫn HS tự đặt tính Gọi HS lên bảng đặt
tính
3 4
- 8
2 6 Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: (cột 1,2,3)
- GV nxét, sửa: 94 64 72 53
- 7 - 5 - 9 - 8
87 59 63 45 …
* Bài 3:Gọi HS đọc bài toán
Hỏi : + Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
GV hướng dẫn tóm tắt
Tóm tắt
Nhà Hà : 34 con
Nhà Ly ít hơn : 9 con
HS tự nêu, thực hiện phép tính
* 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 bằng
6, viết 6, nhớ 1
* 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
Vài HS nhắc lại cách tính
HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con
HS sửa bài
- 2, 3 HS đọcNhà Hà nuôi 34 con gà, nhà Ly nuôi ít hơn nhà Hà 9 con gà
… nhà bạn Ly nuôi bao nhiêu con gà
- HS làm vào vở toán,1 HS giải bảng phụ
Bài giải
Số gà nhà Ly nuôi là:
34 – 9 = 25(con) Đáp số: 25 con gà.
HS nêu cách tìm số hạng và cách tìm số
bị trừ
- HS làm theo nhóm vào bảng nhóm
Trang 13GV nhận xét và sửa bài.
4.Củng cố, dặn dò
- Sửa lại các bài toán sai, làm các phần còn lại
- Chuẩn bị bài: 54 – 18 - Nxét tiết học
Trang 14Tập đọc QUÀ CỦA BỐ
I Mục tiêu
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết ngắt, nghỉ hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món qua đơn sơ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
GDMT: GV giúp HS cảm nhận món qùa của bố có đầy đủ các sự vật của môi trường thiên
nhiên và tình yêu thương của bố dành cho các con.
II Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ : Gọi 3 em đọc 3 đoạn của
bài: Bông hoa Niềm Vui
-Vì sao Chi không tự ý hái hoa?
-Khi khỏi bệnh bố Chi đã làm gì ?
*Hướng dẫn tìm hiểu bài:
GV yêu cầu HS đọc thầm bài, kết hợp trả lời
-5-6 em đọc chú giải.
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.-Mở thúng câu ra là cả một thế giới dưới nước:// cà cuống,/ niềng niễng đực,/ niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo.//
-Mở hòm dụng cụ ra là cả một thế giới mặt đất :// con xập xành,/ con muỗm to xù,/ mốc thếch,/ ngó ngoáy.//…
-3 em đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
Trang 15-Bố đi đâu về các con có quà ?
-Quà của bố đi câu về gồm những gì ?
-Vì sao gọi đó là “Một thế giới dưới nước”?
-Các món quà ở dưới nước của bố có đặc
-Theo em vì sao các con lại cảm thấy giàu
quá trước món quà đơn sơ?
-Kết luận: Bố đem về cho các con cả một thế
giới mặt đất, cả một thế giới dưới nước
Những món quà đó thể hiện tình yêu thương
của bố dành cho con
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò- Học bài.
-Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cásộp, cá chuối
-Vì đó là những con vật sống dưới nước
-Tất cả đều sống động, bò nhộn nhạo, tỏahương thơm lừng, quẫy toé nước, mắt thaoláo
-Con xập xành, con muỗm, con dế
Trang 1654 – 18
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 54-18.
- Biết giải bài tốn về ít hơn với các số cĩ kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
- BT cần làm : B1a ; B2a,b ; B3 ; B4
II Đồ dùng dạy học: sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính
Chia lớp thành các nhóm
Yêu cầu thảo luận tìm cách giải phép trừ dạng:
Gọi 1 HS nêu yêu cầu
GV sửa bài, nhận xét
Gọi 1 HS đọc đề toán
GV nhận xét, sửa bài
2 dãy cử đại diện lên thi đua vẽ hình
Trang 17GV nhận xét, tuyên dương.
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép trừ dạng:
54 - 18
Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập
GV nhận xét tiết học
tam giác theo mẫu
HS nêuNxét tiết học
Trang 18
Chính tả QUÀ CỦA BỐ PHÂN BIỆT IÊ/ YÊ, R/ D/ GI, DẤU HỎI/ DẤU NGÃ
TCT: 26
I.Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đoạn đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấucâu
- Làm được BT2; BT(3)a/ b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra các từ học sinh mắc lỗi ở tiết học trước
* Hướng dẫn nghe viết
a/ Nội dung đoạn viết
-Giáo viên đọc mẫu bài chính tả
-Đoạn trích nói về những gì ?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn trích có mấy câu ?
-Chữ đầu câu viết thế nào ?
-Trong đoạn trích có những loại dấu câu nào ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu từ
khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
Bài 2: Yêu cầu gì ?
-Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 3: Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
-3 em lên bảng viết : yếu ớt, múa rối,
mở cửa, thịt mỡ, khuyên bảo
-Viết bảng
-Nghe và viết vở
-Soát lỗi, sửa lỗi
-Điền iê/ yê vào chỗ trống
-Cho 3-4 em lên bảng Lớp làm vở.-Cả lớp đọc lại
-Điền d/ gi
-3-4 em lên bảng Lớp làm vở BT
Trang 194.Củng cố: Nhận xét tiết học, tuyên dương HS viết
chính tả đúng chữ đẹp, sạch
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
- HS lắng nghe
Trang 20II.Đồ dùng dạy học:sgk & sgv
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở tập viết của một số học sinh.
-Cho học sinh viết chữ K, Kề vào bảng con GV
kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu chữ rồi trả lời các
câu hỏi sau:
-Chữ L hoa cao mấy li ?
-Chữ L hoa gồm có những nét cơ bản nào ?
-Vừa nói vừa tô trong khung chữ: Chữ K gồm3
nét cơ bản : nét cong dưới, lượn dọc và lượn
ngang, đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong
lượn dưới như viết phần đầu các chữ C và G; sau
đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc (lượn 2 đầu)
đến đường kẻ 1 thì đổi chiều bút, viết nét lượn
ngang, tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
-Quan sát mẫu và cho biết điểm đặt bút ?
Chữ L hoa
- GV viết chữ L hoa lên bảng (vừa viết và nhắc
lại cách viết
Yêu cầu HS viết 2 chữ L vào bảng
- GV theo dõi sữa sai cho HS
Hoạt động 2: Cụm từ ứng dụng.
-GV đọc cụm từ ứng dụng, gọi HS đọc lại
-Lá lành đùm lá rách theo em hiểu như thế nào ?
-Nộp vở theo yêu cầu
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảngcon
-Chữ L hoa, Lá lành đùm lá rách
- HS quan sát mẫu chữ rồi trình bày
-Cao 5 li
-Chữ K gồm3 nét cơ bản : nét congdưới, lượn dọc và lượn ngang
-Cả lớp viết trên không
-Viết vào bảng con L - L-Đọc : L
-2-3 em đọc: Lá lành đùm lá rách