1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

văn 6 tuần 13

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 32,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mức độ thông hiểu: Ý nghĩa chế giễu, phê phán những người có tính hay khoe khoang, hợm hĩnh chỉ làm trò cười cho thiên hạ và thấy được những chi tiết miêu tả điệu bộ, hành động, ngôn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 06.11.2019 Tiết 49

Ngày giảng :

Đọc thờm văn bản:

LỢN CƯỚI ÁO MỚI

A - Mục tiờu cần đạt :

1 Kiến thức :

* Mức độ nhận biết: - Khỏi niệm truyện cười, đặc điểm thể loại của truyện cười với

nhõn vật, sự kiện, cốt truyện trong văn bản “Lợn cưới Áo mới”

* Mức độ thụng hiểu: í nghĩa chế giễu, phờ phỏn những người cú tớnh hay khoe

khoang, hợm hĩnh chỉ làm trũ cười cho thiờn hạ và thấy được những chi tiết miờu tả điệu bộ, hành động, ngụn ngữ của nhõn vật lố bịch, trỏi tự nhiờn

* Mức độ vận dụng: Biết phõn tớch 1 văn bản là truyện cười

2 Kĩ năng:

* Kĩ năng bài dạy:

- Đọc - hiểu vb truyện cười:

- Nhận ra chi tiết gõy cười của truyện

- Kể lại cõu chuyện

* Kĩ năng sống:

- Tự nhận thức giỏ trị về cỏch ứng xử khiờm tốn, khụng nờn khoe khoang, hợm hĩnh chỉ làm trũ cười cho thiờn hạ

- Giao tiếp, phản hồi/lắng nghe tớch cực, trỡnh bày suy nghĩ, ý tưởng, cảm nhận của bản thõn về bài học trong truyện

3 Thỏi độ:

- Chủ động, sỏng tạo, linh hoạt xử trớ cỏc tỡnh huống trong c/ sống.

- Khụng nờn hợm hĩnh, khoe khoang, lố bịch

- GD đạo đức: Giỏo dục phẩm chất tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản

thõn Trỏnh thúi khoe khoang hợm hĩnh => GD giỏ trị sống: TRÁCH NHIỆM, TRUNG THỰC

4 Năng lực: Giỳp HS phỏt triển năng lực đọc – hiểu VB; hợp tỏc, sỏng tạo, năng lực

cảm thụ văn học

B Chuẩn bị :

- GV : Nghiờn cứu sgk, sgv, tài liệu tham khảo (Sỏch nõng cao, thiết kờ…), tranh ảnh trong máy tính máy chiếu

- HS : Học bài cũ , chuẩn bị bài mới, đồ dựng học tập

C.Phương phỏp

- Đọc diễn cảm, đọc sỏng tạo, gợi tỡm, nghiờn cứu, tỏi tạo, bỡnh giảng, hỏi đỏp, động nóo, thảo luận nhúm, hoạt động cỏ nhõn

- Vấn đỏp, qui nạp, thực hành

D Tiến trỡnh dạy học - giỏo dục

1 ổ n định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Cõu 1: Em hóy nờu nghệ thuật, ý nghĩa của văn bản Treo biển

Đỏp ỏn và biểu điểm.

Trang 2

-Xõy dựng tỡnh huống cực đoan,vụ lý( cỏi biển bị bắt bẻ ) và cỏch giải quyết một chiều khụng suy nghĩ, đắn đo của nhà hàng

-Sử dụng những yếu tố gõy cười

-Kết thỳc truyện bất ngờ :chủ nhà hàng cất luụn tấm biển

Cõu 1

í nghĩa văn bản : Truyện tạo tiếng cười hài hước, vui vẻ, phờ

phỏn những người hành động thiếu chủ kiến và nờu lờn bài học

về sự cần thiết phải biết tiếp thu cú chọn lọc ý kiến của người khỏc

5 đ

3 Bài mới:

* H/đ 1 (khởi động – 1’): Tiếng cười là một bộ phận khụng thể thiếu trong cuộc

sống con người Tiếng cười được thể hiện trong cỏc truyện cười đặc sắc của dõn tộc

Việt Nam Hụm nay cụ giới thiệu cỏc em cỏc truyện cười " Lợn cưới ỏo mới”.

Hoạt động 2 : (5’)

Mục tiờu: - Mục tiờu: học sinh nắm được những

hiểu biết cơ bản về thể loại

- Phương phỏp: vấn đỏp

- Phương tiện: tư liệu, SGK, bảng, MC

- Kĩ thuật: động nóo.

GV chiếu bỡa truyện.

? Truyện thuộc thể lọai nào? Nhắc lại thế nào là

truyện cười?

- HS trả lời theo Định nghĩa về truyện cười (chỳ

thớch SGK – Tr 124)

? PTBĐ? ngôi kể? Thứ tự kể?

- PTBĐ: tự sự

- Ngôi kể: thứ ba

- Thứ tự kể xuôi

- GV chuyển mục

I Tỡm hiểu chung:

- Thể loại: Truyện cười

- PTBĐ: tự sự

- Ngôi kể: thứ ba

- Thứ tự kể xuôi

Hoạt động 2 : (22’)

- Phương phỏp: đọc diễn cảm, nờu vấn đề,

phỏt vấn, khỏi quỏt, nhúm.

- Phương tiện: tư liệu, SGK, MC

- Kĩ thuật: động nóo.

GV hướng dẫn cỏch đọc: giọng vui

HS đọc truyện

- Giải thích từ: sgk

?Truyện có mấy nhân vật? Những nhân

vật này có điểm gì giống và khác nhau?

2 nhân vật: + giống: khoe của

+ khác: mức độ khoe,

vật khoe

? Em hiểu nh thế nào là khoe của?

GV giảng : khoe khoang tỏ ra có của hơn

ngời, đây là thói xấu, hay đợc biểu hiện ở

cách ăn mặc, trang sức, xây cất, bài trí nhà

cửa, cách nói năng, giao tiếp

GV : hd hs tỡm hiểu văn bản qua hệ thống

cõu hỏi

II Đọc - hiểu văn bản:

1 Đọc, chỳ thớch:

2 Phõn tớch văn bản:

Anh cú ỏo mới

Anh cú lợn cưới

Tớnh hay khoe, cú ỏo mới mặc

Cũng hay khoe

Hỏi: Bỏc cú thấy con lợn cưới

đõy hay khụng ?

Trang 3

HS: thực hiện

- Truyện gồm 2 nhân vật:

? Anh có áo mới được giới thiệu qua chi

tiết nào? Anh thích khoe của như thế

nào?

? Anh đứng hóng ở cửa bao lâu? Kết quả

như thế nào? Tâm trạng anh ta lúc đó

như thế nào? Em có nhận xét gì về sự

việc này?

? Đang tức bực anh trông thấy ai? Người

có con lợn cưới hỏi điều gì với thái độ ra

sao? Câu hỏi này có thông tin nào thừa

không cần thiết? Không phù hợp với việc

tìm con lợn sổng chuồng? Mục đích để

làm gì?

? Trước câu hỏi đó, anh có áo mới đã có

cử chỉ gì đáng chú ý? Cùng với cử chỉ ấy,

anh ta nói gì? Trong lời đáp thông tìn

nào không phù hợp với câu hỏi mà người

khai đưa ra? Thông tin đưa ra ấy với

mục đích gì?

* Chiếu bảng so sánh 2 anh chàng

? Trong truyện, em cười ở những chi tiết

nào? Khi nào thì tiếng cười bật ra? Vì

sao? Truyện cần ghi nhớ những gì?

G: Sd tranh chốt kiến thức.

ngay, đứng hóng cửa từ sáng -> Chiều, chờ người khen -> Không hợp với tự nhiên -> Giơ ngay vạt áo ra đáp

Từ lúc tôi

mặc cái áo mới này

không thấy con lợn nào cả -> thừa “Từ lúc tôi mặc caí

áo mới này"

=> Cố tình khoe áo mới

-> Cố tình đưa thông tin thừa vào => Thừa từ

"cưới "

=> Khoe con lợn cưới

- Kết thúc bất ngờ, kịch tính ngày càng cao Tiếng cười bật ra

? H·y nªu néi dung ý nghÜa cña truyÖn?

? Em rót ra bµi häc g× trong thùc tÕ c/

sèng.

( HS tù béc lé)

? NhËn xÐt nghÖ thuËt k/c của bài?

G: Gọi hs đọc ghi nhớ sgk

4 Tổng kết

a Nội dung: - Chế giễu, phê phán

những người có tính hay khoe của, hợm hĩnh chỉ làm trò cười cho thiên hạ

b Nghệ Thuật:

- Tạo tình huống truyện gây cười

- Miêu tả điệu bộ, hành động, ngôn ngữ khoe rất lố bịch của 2 nhân vật

- Sử dụng biện pháp nghệ thuật phóng đại

c Ghi nhớ (SGK –Tr128).

4

Củng cố – luyện tập (5p: hoạt động cá nhân)

? Viết đoạn văn ngắn trình bày bài học rút ra cho bản thân qua văn bản ? Kể

tên một số truyện dân gian có cùng nội dung ? - bật máy chiếu

5 HDVN: (2p: thuyết trình)

- GV hệ thống lại kiến thức bài học

- Nhớ định nghĩa truyện cười

- Kể diễn cảm truyện

Trang 4

- Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ của mình sau khi học xong truyện trên.

- Soạn : Số từ và lượng từ

+ Đọc kĩ các ví dụ và tìm hiểu VD qua hệ thống câu hỏi Lấy được ví dụ về số từ, lượng từ

E Rút kinh nghiệm:

- Phân bố thời gian: ………

- Tổ chức lớp học:………

- Nội dung:………

- Phương pháp: ………

Ngày soạn : 06.11.2019 Tiết 50

Ngày giảng: Tiếng Việt SỐ TỪ VÀ LƯỢNG TỪ A Mục tiêu cần đạt : 1 Kiến thức: * Mức độ nhận biết:- K.niệm số từ và lượng từ * Mức độ thông hiểu: - Nghĩa khái quát của số từ, lượng từ - Đặc điểm ngữ pháp của số từ, lượng từ + Khả năng k/ hợp của số từ, lượng từ + Chức vụ ngữ pháp của số từ, lượng từ * Mức độ vận dụng: Bước đầu thấy được vai trò của 2 từ loại trên

2 Kĩ năng:

Trang 5

* Kĩ năng bài dạy:- Nhận diện số từ, lượng từ

- Phõn biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị

- Vận dụng số từ, lượng từ khi núi và viết

* Kĩ năng sụ́ng: Ra quyết định: lựa chọn cỏch sử dụng số từ và lượng từ tiếng Việt

trong thực tiễn giao tiếp của bản thõn

3 Thái độ: Tích cực học tập, giữ gìn sự trong sáng tiếng Việt.

- GD đạo đức: Biết yờu quớ và trõn trọng tiếng Việt Giỏo dục phẩm chất yờu gia

đỡnh, quờ hương, đất nước Rốn luyện phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong cụng việc, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cú tinh thần vượt khú => GD giỏ trị sống: TRÁCH NHIỆM, TễN TRỌNG, YấU THƯƠNG, TRUNG THỰC

4 Năng lực: Giỳp HS phỏt triển năng lực tỡm kiếm và xử lớ thụng tin giỳp HS sử dụng

chớnh xỏc và mạch lạc tiếng Việt

B Chuẩn bị

- GV : Nghiờn cứu sgk, sgv, tài liệu tham khảo (Sỏch nõng cao, thiết kế…), đồ dựng dạy học (mỏy chiếu hoặc bảng phụ)

- HS : Học bài cũ, chuẩn bị bài mới, đồ dựng học tập

C Phương phỏp:

- Thảo luận nhúm, hoạt động cỏ nhõn

- Phương phỏp tranh luận, đàm thoại, động nóo, phơng pháp vấn đáp, phân tích, nêu và

giải quyết vấn đề

D Tiến trỡnh dạy học - giỏo dục

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ (5’)

? Thế nào là cụm danh từ? Cấu tạo của cụm Danh từ? Cho một vd?

3- Bài mới : H/đ 1 ( Khởi động - 1p) :

Gv chiếu mụ hỡnh cụm danh từ để giới thiệu về từ loại ST, LT

Hoạt động 2 (10p):

- Mục tiờu: hướng dẫn học sinh hiểu số từ là gỡ

- Phương phỏp:phõn tớch ngữ liệu, phỏt vấn, khỏi

quỏt…

- Phương tiện: SGK, mỏy chiếu

- Kĩ thuật: động nóo G trỡnh chiếu VD sgk/128

H: Đọc vớ dụ - GV nờu cõu hỏi

? Những từ in đậm bổ sung cho những từ nào ?

? Những từ được từ in đậm bổ nghĩa thuộc từ loại

nào?

? Trong vớ dụ a những từ in đậm đứng ở vị trớ nào

trong cụm từ và nờu lờn ý nghĩa gỡ?

? Trong vớ dụ b, từ in đậm đứng ở vị trớ nào trong

cụm từ và nờu lờn ý nghĩa gỡ?

? Qua đú em hiểu số từ là gỡ ? Đặc điểm của số từ?

HS trỡnh chiếu đỏp ỏn - Lấy vớ dụ ?

- H nhận xột, bổ sung

G chốt- ghi bảng

? Em hóy lấy vớ dụ về số từ

I Số từ :

1.KS và phõn tớch NL:

sgk/128

*Sụ́ từ:

- í nghĩa: là những từ chỉ

số lượng và thứ tự của sự vật

- Đặc điểm:

+ Đứng trước DT biểu thị

số lượng

Trang 6

H lấy ví dụ:

- Hai bạn học sinh

- Nó là thứ hai trong gia đình

GV chiếu thống nhất đáp án

G : Cho hs thảo luận nhóm câu 2,3 ( sd máy chiếu

ghi câu hỏi thảo luận)

GV trình chiếu slides 4

? Từ “Đôi” trong câu a có phải là số từ không ? Nó

đứng ở vị trí nào trong cụm từ? Nêu lên ý nghĩa

gì?

H: Từ “Đôi” trong câu a không phải số từ vì nó mang

ý nghĩa đơn vị và đứng ở vị trí của danh từ chỉ đơn vị

G: Một đôi không phải là số từ ghép như một trăm,

một nghìn Vì sau một đôi không thể sử dụng danh từ

chỉ đơn vị

+ Có thể nói : Một trăm con trâu

Nhưng không thể nói : Một đôi con trâu ( Con : Danh

từ chỉ loại thể )

+ Chỉ có thể nói: Một đôi trâu

? Tìm một số từ có ý nghĩa khái quát và công dụng

như từ “đôi”?

Ví dụ : Cặp , tá, chục

G chốt, ghi bảng:

Phân biệt số từ với danh từ chỉ đơn vị: số từ có thể kết

hợp với danh từ và ko thể kết hợp với số từ Còn

DTĐV có thể trực tiếp kết hợp với số từ ở trc và DT

SV ở sau

VD: một con trâu- một đôi trâu

- một ba con trâu=> ko thể

* GV chiếu slides 5,6

? Tóm lại em hiểu thế nào là số từ? Cách nhận

diện số từ?

H chốt, cho H đọc ghi nhớ/128

+ Đứng sau DT biểu thị thứ tự

* Lưu ý:

- Phân biệt ST với DT đơn

vị (đôi, cặp, tá, chục )

- ST: + Có thể kết hợp với động từ, tính từ

+ Có thể dùng độc lập như thực từ làm thành phần câu

2 Ghi nhớ 1/128

Hoạt động 3

- Mục tiêu: hướng dẫn học sinh hiểu lượng từ là

- Phương pháp:phân tích ngữ liệu, phát vấn, khái

quát,.

- phương tiện: SGK, máy chiếu.

- Kĩ thuật: động não

G trình chiếu- cho hs đọc ví dụ/ 129, đại diện

nhóm lên tình chiếu

? Những từ in đậm bổ sung ý nghĩa cho những từ

II Lượng từ :

1.KS và pt NL: sgk/129.

Trang 7

? Nghĩa của các từ in đậm các câu trong đoạn

văn có gì giống và khác nghĩa của số từ ?

- HS chiếu đáp án – trả lời

H: Giống : Đều đứng trước danh từ

Khác :

- Số từ : chỉ số lượng hoặc số thứ tự

- Từ in đậm: chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật

G: khái quát

? Vậy em hiểu lượng từ là gì?

* HS chiếu đáp án - H nhận xét, bổ sung.

G chiếu đáp án - chốt- ghi bảng.

? Hãy điền các cụm danh từ trong ví dụ trên vào

mô hình CDT?

- Cho hs điền vào mô hình các cụm DT (phiếu ht –

kt chéo các nhóm)

Cả

các

Những

mấy

kẻ vạn

hoàng tử

tướng lĩnh

thua trận

? Dựa vào vị trí của cụm danh từ có thể chia

lượng từ thành mấy nhóm ?

H trả lời, nhận xét, bổ sung

G chốt, ghi bảng

- 2 nhóm :

+ Chỉ ý toàn thể: Cả, tất cả, cả thảy

+ Chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối : Các, những,

mỗi, mọi, từng

? Đặt câu với các lượng từ ?

? Từ phân tích hãy cho biết lượng từ là gì? Có

mấy nhóm lg từ?

- GV khái quát lại, cho hs đọc ghi nhớ sgk/ 129

* Lượng từ:

- Ý nghĩa: là những từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật

- Phân loại: 2 nhóm : + Chỉ ý nghĩa toàn thể: cả, tất

cả, cả thảy, tất thảy

+ Chỉ ý nghĩa tập hợp hay phân phối: các, những, mọi,mỗi, từng

2 Ghi nhớ 2 / 129.

Hoạt động 3 (14p)

- Mục tiêu: học sinh thực hành

kiến thức đã học.

- Phương pháp:vấn đáp, thực

hành có hướng dẫn, nhóm

- phương tiện: SGK, máy chiếu.

- Kĩ thuật: động não

- Yêu cầu đọc to bài tập 1, Làm cá

nhân (trả lời miệng)

* Bài tập 1: Các số từ trong bài

III Luyện tập:

Bài tập 1: Các số từ trong bài thơ “Không

ngủ được”

a Số từ chỉ lượng: Một, hai, ba, năm

Trang 8

“ Không ngủ được”

- Yêu cầu hs tự ghi vào vở

* Bài tập 2: Tìm ý nghĩa các từ in

đậm trong 2 dòng thơ:

? Xác định yêu cầu và làm bài

tập 3?

* Bài tập 3: Tìm điểm giống nhau

và khác nhau của các từ : “ Từng”

“ Mỗi”?

HS viết ra phiếu ht – gv thu 5 bài

kt

b Số từ chỉ số thứ tự: Bốn, năm

Bài tập 2: Ý nghĩa các từ in đậm.

- Các từ: Trăm, ngàn, muôn được dùng với

ý nghĩa số từ chỉ số lượng nhiều, rất nhiều nhưng không chính xác

* Bài tập 3: Tìm điểm giống nhau và khác

nhau của các từ: “Từng” “Mỗi”

- Giống nhau: Tách từ cá thể, từng sự vật

- Khác nhau:

+ Từng: Vừa tách riêng từng cá thể, từng sự vật vừa mang ý nghĩa lần lượt theo trình tự hết

cá thể này đến cá thể khác, sự vật này đến sự vật khác

+ Mỗi: Chỉ ý nghĩa tách riêng để nhấn mạnh chứ không mang ý nghĩa lần lượt

Bài tập thêm: Viết đoạn văn khoảng 3 câu

(chủ đề tự chọn) có sử dụng ST, LT

4 Củng cố (5p: vấn đáp, động não, nhóm): ( sd máy chiếu)

Câu 1: Dòng nào sau đây nói đúng sự giống nhau giữa lượng từ và số từ :

a Đều đứng trước danh từ

b Đứng liền kề danh từ có ý nghĩa chỉ số lượng

c Thuộc phần đầu trong cụm danh từ

d * Thuộc phần đầu cụm DT, đứng trước, liền kề với DT có ý nghĩa chỉ số lượng

Câu 2 : Từ nào có thể điền vào chỗ trống cho cả hai câu thơ :

1 Rồi Bác đi dém chăn 2 giọt long lanh rơi người người một Tôi đưa tay tôi hứng

a Mỗi b Từng c Nhiều d Mấy

Câu 3: Đặt câu với số từ và lượng từ sau:

Ba, năm, những, tất cả

5 HDVN: ( 2p: thuyết trình):

- Về nhà học bài, hoàn chỉnh bài tập luyện tập vào vở Xác định số từ, lượng từ trong một văn bản truyện đã học

- Chuẩn bị giờ sau viết bài viết số 3: kể chuyền đời thường

+ Chuẩn bị đề bài 1, 2, 3 trong 7 đề bài của bài “Luyện tập XD bài tự sự - Kể chuyện đời thường” – Trang 119 (Lập dàn bài, viết thành bài viết)

- Chuẩn bị bài: “Kể chuyện tưởng tượng ” :

+ Đọc kĩ văn bản “ Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng” trả lời các câu hỏi ở các mục trong bài học

+ Đọc 2 câu chuyện ở mục (2) để rút ra cách kể chuyện tưởng tượng

E Rút kinh nghiệm:

- Phân bố thời gian: ………

- Tổ chức lớp học:………

- Nội dung:………

- Phương pháp: ………

Trang 9

Ngày soạn:

Ngày giảng: Tiết 51+ 52

Tập làm văn

VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 3

VĂN TỰ SỰ- KỂ CHUYỆN ĐỜI THƯỜNG

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức:

- Vận dụng những kiến thức đã được học về lí thuyết vận dụng vào bài viết thực hành – bài văn tự sự kể chuyện đời thường

- Đánh giá kết quả học tập của các em qua bài văn

2 Kỹ năng:

* Kĩ năng bài dạy: Làm hoàn chỉnh bài văn tự sự - kể chuyện đời thường, trình bày,

diễn đạt lưu loát

* Kĩ năng sống: Tự nhận thức được tầm quan trọng của văn tự sự, biết cách làm bài

văn tự sự

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức tự giác trong làm bài, độc lập suy nghĩ

- GD KNS: Suy nghĩ, thảo luận để câu chuyện phù hợp với mục đích giao tiếp

- GD bảo vệ MT

- GD đạo đức: Qua những ví dụ thực tiễn, giáo dục lòng nhân ái, sự khoan dung, tình

yêu quê hương, yêu người thân => GD giá trị sống: TRÁCH NHIỆM, TÔN TRỌNG, YÊU THƯƠNG, TRUNG THỰC, KHOAN DUNG, ĐOÀN KẾT, HỢP TÁC

4 Phát triển năng lực:

- Giúp hs phát triển năng lực tư duy, năng lực tự lập, tự tin khi làm bài

B Chuẩn bị :

- GV : Nghiên cứu sgk, sgv, tài liệu tham khảo (các dạng đề bài văn tự sự)

- HS : Học bài cũ (ôn lại văn tự sự), đồ dùng học tập

C Phương pháp/ kĩ thuật:

- Phương pháp: Ôn luyện, thực hành, HĐ cá nhân

- Kĩ thuật : động não

D Tiến trình dạy học- giáo dục

1 Ổn định tổ chức

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới :

- Hình thức đề kiểm tra: Tự luận

- Cách thức tổ chức: HS làm bài kiểm tra 90’ trên lớp

A Thiết kế ma trận đề

Mức độ

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Kể chuyện đời

thường, kể

chuyện tưởng

tượng

Nêu được khái niệm kể chuyện đời thường, kể chuyện tưởng tượng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

bài cho bài văn tự sự

Viết bài văn kể về

kỷ niệm khiến em không thể nào quên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3 30

1 5 50

1 10 50%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 3 30%

1 5 50%

3 50 100%

I ĐỀ BÀI:

Ngày đăng: 09/02/2021, 07:09

w