- Lớp trưởng học sinh thống kê, đánh giá các hoạt động đã thực hiện tốt và các hoạt động còn hạn chế chưa làm được. Giới thiệu : GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết sinh hoạt.[r]
Trang 1TUẦN 14
NS: 4/12/2020
NG: Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2020
CHÀO CỜ -
TẬP ĐỌC TIẾT 40, 41: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
*GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ anh em trong gia đình.
*QTE: Quyền được có gia đình, anh em Anh em trong gia đình có bổn phận phải
đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau
II GIÁO DỤC KNS
- Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Hợp tác; Giải quyết vấn đề
III ĐỒ DÙNG
- Máy tính, máy chiếu, bảng phụ
IV CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ.( 5P)
Đọc truyện: "Há miệng chờ sung" - 2 HS đọc
- Câu chuyện phê phán điều gì ?
- Nhận xét, đánh giá
- Phê phán thói lười biếng không chịulàm việc chỉ chờ ăn sẵn
B BÀI MỚI:
*Giới thiệu bài: (1p) Quan sát tranh, lắng nghe
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Luyện đọc.( 25p)
a GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc nối tiếp câu
Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh, đoàn
kết,
- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số
Trang 2- Gọi hs đọc bài - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.
*Giải nghĩa 1số từ đã được chú giải cuối
bài
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc - HS đọc theo nhóm 3
d Thi đọc giữa các nhóm -Đại diện thi đọc ĐT,CN từg đoạn,cả
bài
Tiết 2 2.HĐ2: Tìm hiểu bài:( 12p)
+ Một số chiếc đũa được ngầm so sánh với
gì ? Cả bó đũa được so sánh ngầm với gì?
- Với từng người con
Câu 5:
+ Người cha mốn khuyên các con điều gì ?
*QTE: Khi nghe người cha nói thì các con
của ông có thái độ ntn? Em có suy nghĩ gì
về thái độ của những người con?
- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc
lẫn nhau “Đoàn kết mới tạo nên sức
Trang 3III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ( 3p)
- 2 HS lên bảng làm bài 1 phấn a,b(mỗi phần
2 phép tính)
- Lớp nhận xét GV NX - đánh giá
B Bài mới
*Giới thiệu bài (1p)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Thực hiện các phép tính( 12p)
- Giáo viên đưa phép tính
- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu(5)
- Gv treo bảng phụ, y/c 1 HS lên vẽ bảng
Trang 4B Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- Cài 65 que tính lên bảng hỏi:
+ Có tất cả bao nhiêu que tính?
- HS lấy que tính
- Nêu có 65 que tính,bớt đi 38 que
tính.Còn lại bao nhiêu que tính
Trang 5- HS tìm kết quả trên que tính
- HS nêu kết quả và cách tìm
- Hướng dẫn:Lấy 5 que tính rời,lấy
1 bó 1 chục que tính tháo ra,gộp với
5 que tính được 15 que tính bớt đi 8
que tính còn lại 7 que tính.Còn lại 5
bó 1 chục que tính bớt tiếp 3 bó 1
chục que tính nữa,còn lại 2 bó 1
chục que tính,gộp với 7 que tính rời
là 27 que tính
- Hướng dẫn đặt tính
65 (Viết các số thẳng cột với
nhau,
- 38 thực hiện phép tính từ phải
sang trái
- Tính
65 - 5 không trừ được 8,lấy 15
trừ 8
- 38 bằng 7 viết 7 nhớ 2
27 - 3 thêm 1 bằng 4,6 trừ 4
bằng 2,viết 2
- HS thực hiện các phép tính còn
lại vào bảng con
- HS nêu cách thực hiện phép tính
- Nhận xét sửa sai
2) Thực hành
Bài 1: Tính 6’
- HS đọc yêu cầu
+ Viết các số như thế nào?
+ Thực hiện phép tính như thế nào?
- HS làm bài bảng lớp+bảng con
-Nhận xét sửa sai
Bài 2: Số? 6’
-HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu làm gì?
GV sử dụng PHTM đưa bài toán
yêu cầu HS điền số.
-HS suy nghĩ sử sụng MT gửi đáp
án.
-GV nhận xét câu trả lời đúng
- Làm bài bảng con
46 57 78
- 17 - 28 - 29
29 29 49
- Nêu cách thực hiện phép tính - Đọc yêu cầu - Viết các số thẳng cột với nhau - Thực hiện phép tính từ phải sang trái - Làm bài bảng con+bảng lớp - Đọc yêu cầu - Nêu cách làm - Làm bài tập theo nhóm - Trình bày -6 -10
86 80 70
-9 -9
58 49 40
Trang 6Bài 3: Bài toán 7’
- HS đọc bài toán
- Hướng dẫn:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Về nhà xem lại bài
- Xem bài mới
Đọc bài toán Tóm tắt:
Năm nay bà:65 tuổi
Mẹ kém bà: 27 tuổi Năm nay mẹ:…tuổi?
- Năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?
- Nhắc lại nội dung bài
- Về làm bài ở nhà , xem trước bài sau
-KỂ CHUYỆN TIẾT 14: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ(5’):
- GV nhận xét đánh giá
B.Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh(14’)
- GV nhận xét bổ sung:
- 2 em kể lại câu chuyện: Bông hoaNiềm vui
Trang 7+T.1:Các anh em cãi nhau- ông cụ buồn
+T.2:Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy
con
+T.3:Các người con cố sức bẻ- bó đũa
không gãy
+T.4:Ông cụ lấy từng chiếc- bẻ gãy dễ dàng
+T.5:Các con hiểu lời khuyên của cha
* GDBVMT:Cần có ý thức đoàn kết giữa
các anh, chị em trong gia đình
2.HĐ2: Phân vai dựng lại nội dung câu
chuyện(10’)
- GV tổ chức cho các nhóm thi kể phân vai
dựng lại câu chuyện
- GV nhận xét đánh giá về nội dung, cách
diễn đạt, thể hiện vai,
C.Củng cố dặn dò(5’)
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà
luyện kể lại nội dung câu chuyện nhiều lần
- Chuẩn bị cho bài sau: Hai anh em
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- QS tranh trong SGK nói vắn tắt từngtranh
- HS q/sát tranh và nêu nội dung từngtranh
- HS thực hành kể từng đoạn theotranh
- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp
- HS luyện kể theo tranh
-NG: Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2020
TẬP ĐỌC TIẾT 42: NHẮN TIN
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Biết tác dụng của tin nhắn, và sử dụng được tin nhắn trong cuộc sống
2.Kỹ năng
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8A.Kiểm tra bài cũ(5’):
? Câu chuyện khuyên em điều gì?
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
Em nhớ quét nhà,/học thuộc lòng hai
khổ thơ/và làm ba bài tập toán chị đã
+ Nội dung em nhắn tin là gì?
- Yêu cầu học sinh thự hành viết tin nhắn
C Củng cố dặn dò(2’)
+ Bài học giúp em hiểu gì về cách viết
nhắn tin?
- GV nhận xét giờ học
- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài
- 2 em đọc bài:Câu chuyện bó đũa
- 2 em, mỗi em đọc một mẩu nhắn tin
- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc các
từ khó đọc: lồng bàn, quét nhà, que chuyền,
- HS luyện đọc câu văn khó
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
Trang 9III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
B) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- HS HTL bảng trừ 15,16,17,18
- HS làm bài tập bảng lớp
- Nhận xét chữa bài
C) Bài mới:
1) Giới thiệu bài:Hôm nay các em
học toán bài luyện tập
- Ghi tựa bài
- Viết các số thẳng cột với nhau
- Thực hiện phép tính từ phải sang trái
- Làm bài tập bảng lớp+bảng cona) 35 – 7 72 – 36
Trang 10- Hướng dẫn:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Về xem lại bài
- Xem bài mới
hơn mẹ 18 L sữa bò
- Chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?
- Làm bài vào vở+bảng nhóm
- Trình bày Bài giải
Số lít sữa bò chị vắt được là:
50 – 18=32(L) Đáp số:32 L
- Nhắc tựa bài
-VĂN HÓA GIAO THÔNG BÀI 4 : GIÚP ĐỠ NGỜI GẶP KHÓ KHĂN KHI THAM GIA GIAO THÔNG
I Mục tiêu:
- HS biết cảm thông và giúp đỡ người gặp khó khăm khi tham gia giao thông
- Biết cách giúp đỡ người khác khi tham gia giao thông
- Biết thể hiện lời nói chân thành, lịch sự khi giúp đỡ người khác
II Chuẩn bị:
+ Tranh, ảnh minh họa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động cơ bản
- GV đọc truyện “Đi chậm thôi ạn
nhé!”, kết hợp cho HS xem tranh
- Chia nhóm thảo luận: nhóm 4
+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và suy
nghĩ nội dung trả lời các câu hỏi
+ Trao đổi thống nhất nội dung trả
lời
- Yêu cầu một nhóm trình bày
- GV chia sẻ, khen ngợi và đạt câu hỏi
gời ý:
- GV cho HS xem tranh, ảnh về giúp
đỡ người khác khi tham gia GT
- GV KL: Hãy luôn luôn giúp đỡ người
- HS lắng nghe, xem tranh
- Cá nhân đọc thầm lại truyện và suynghĩ nội dung trả lời các câu hỏi
- Chia sẻ, thống nhất
- Lắng nghe, chia sẻ
- HS xem và chia sẻ cảm nhận
Trang 11khác khi họ gặp khó khăn khi tham gia
GT Giúp đỡ người khác sẽ được mọi
+ Yêu cầu HS chia sẻ cách thể hiện ở
mỗi hình là đúng hay sai
→ GV NX và khen ngợi
- BT 2:
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và
ghi phần trả lời vào sách
+ Yêu cầu một vài nhóm trình bày
+ GV chia sẻ và khen ngợi những câu
trả lời đúng và có ứng xử hay
GVKL: Giúp đỡ người khó khăn trên
đường là thể hiện nếp sống văn minh
Hoạt động ứng dụng
- HS (GV) đọc tình huống
- Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận và
sắm vai giải quyết tình huống
- Yêu cầu các nhóm lần lượt sắm vai,
chia sẻ
- GV khen ngợi và chốt nội dung
+ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh 4
Là món quà quý bạn dành cho ta Hành độn chu đáo thiết tha Nối tình bè bạn dẫu xa cũng gần
-NS: 7/12/2020
NG: Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2020
TOÁN TIẾT 69: BẢNG TRỪ
Trang 12IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- GV gọi học sinh lên bảng làm bài
Bài 2: Ghi kết quả tính(7’)
- Đọc yêu cầu bài
- Bài yêu cầu gì?
- Hướng dẫn học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu(5’)
- hs nêu yc
- hs tính rồi nối tiếp nhau đọc kếtquả
11- 2 = 911- 3 = 811- 4 = 711- 5 = 611- 6 = 511- 7 = 411- 8 = 311- 9 = 2
12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3
13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4
Trang 13I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c
- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n, iê / i, ăc / ăt
A Kiểm tra bài cũ(4’):
- Hs lên bảng làm viết cà cuống, niềng niễng,
tóe nước
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (20’)
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Nêu nội dung bài học?
- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?
-Lời cha được ghi sau nhữg dấu câu gì ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:
Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh, đoàn kết,
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn hs
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có
nhận xét cụ thể
2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập(8’)
Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l hoặc
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Học sinh luyện viết bảng con
- Hs nghe giáo viên đọc chép bài vào
- Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
- Chữa bài
Trang 14- Nhận xét giờ học.
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 14: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc
- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình
*Giới thiệu bài: (1p)
*Dạy bài mới
Bài 1: Luyện miệng(7p)
- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm
thương yêu giữa anh,chị,em
- GV kết luận: yêu thương,nhường nhịn
chăm sóc,chăm bẵm, chiều chuộng,chăm
-Anh em yêu thương nhau,……
*QTE: Anh, chị, em trong gia đình con
đã yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ con
HOẠT ĐỘNG HỌC
-2hs lên bảng đặt câu theo mẫu Ai làmgì?
- HS đọc yêu cầu của BT
- HS tiếp nối nêu các từ
Trang 15như thế nào? Ngược lại con đã đáp lại
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
-Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
2 Kĩ năng:
-Nêu được một số lí do khi bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn bị ôi, thiu,
ăn nhiều quả xanh, uống nhằm thuốc, …
-Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
3 Thái độ: Biết phòng tránh khi bị ngộ độc.
*QTE: Biết cách phòng tránh khi bọ ngộ độc ở gia đình.
II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN.
- Kỹ năng ra quyết định: nên hay không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.(HĐ2)
- Kỹ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống ngộ độc.(HĐ 3)
- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ :5p
Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường
xung quanh
GV nhận xét Tuyên dương
B Dạy bài mới:
1: Giới thiệu bài : 1p
2:Bài mới: 30p
HS trả lời theo câu hỏi GV đưara
Trang 16Hoạt động 1 : Quan sát hình vẽ.
Mục tiêu: Biết được một số thuốc sử dụng
trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát hiện được một số lý do khiến chúng ta
có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống
Cách tiến hành :
*Bước 1 : Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua
đường ăn uống
- GV ghi lên bảng
*Bước 2 : Làm việc theo nhóm
+ Trong những thứ các em kể trên, thứ nào
thường cất giữ trong nhà ?
Mục tiêu : Ý thức được những việc bản thân
và người lớn trong gia đình có thể làm để
phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi
người
Cách tiến hành :
*Bước 1 : Làm việc theo nhóm
-Yêu cầu các nhóm quan sát tiếp hình 4, 5, 6
trong (SGK) và trả lời câu hỏi
- Chỉ và nói mọi người đang làm gì Nêu tác
dụng của việc làm đó
*Bước 2 : Làm việc cả lớp
- Yêu cầu HS nêu những thứ dễ bị ngộ độc
chúng được cất giữ ở đâu trong nhà
*Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- GV nêu nhiệm vụ: Các nhóm đưa ra tình
huống tập ứng xử, khi bản thân hoặc người
Trang 17I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:- Hiểu ND câu ứng dụng: Miệng nói tay làm
2.Kỹ năng: -Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứngdụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)
B) Kiểm tra bài cũ: 4’
- HS nhắc lại tựa bài
- HS viết bảng con chữ hoa L và tiếng Lá.
- Ghi tựa bài
2) Hướng dẫn viết chữ hoa
* Hướng dẫn quan sát,nhận xét
- Chữ hoa M cao mấy li? gồm mấy nét?
- Cách viết:
+ Nét 1: ĐB trên ĐK2,viết nét móc từ dưới
lên,lượn sang phải,DB ở ĐK6
+ Nét 2: từ điểm DB của nét 1 đổi chiều
bút,viết 1 nét thẳng đứng xuống ĐK1
+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều
bút,viết 1 nét thẳng xiên(hơi lượn ở hai đầu)
lên ĐK6
+ Nét 4: Từ điểm DB của nét 3,đổi chiều bút,
viết nét móc phải, DB trên ĐK2
- Nhắc lại tựa bài
- Chữ hoa M cao 5 li,gồm 4 nét:
móc ngược trái, thẳng đứng,thẳng xiên và móc ngược phải
- Quan sát gv hướng dẫn
- Viết bảng con
Trang 183) Hướng dẫn viết ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- HS đọc cụm từ ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: nói
đi đôi với làm
* Hướng dẫn quan sát,nhận xét
- Các chữ cái cao 2,5 li?
- Các chữ cái cao 1,5 li?
- Các chữ cái cao 1 li?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng
cách viết 1 chữ o
- Cách nối nét giữa các chữ:Nét móc của chữ
M nói với nét hất của chữ i
- Cách đặt dấu thanh:Dấu nặng đặt dưới ê ở
tiếng miệng,dấu sắc đặt trên o ở tiếng nói,dấu
huyền đặt trên a ở tiếng làm
- Viết mẫu câu ứng dụng
Miệng nói tay làm
- HS viết bảng con tiếng miệng
- Nhận xét sửa sai
d) Hướng dẫn viết tập viết
* Nêu yêu cầu viết
- Hs viết theo yêu cầu của gv
- Nhắc lại tựa bài
NS: 8/12/2020
NG: Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2020
TẬP LÀM VĂN TIẾT 14: QUAN SÁT TRANH VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VIẾT NHẮN TIN
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1).2.Kỹ năng: Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2)
3.Thái độ: QTE(HĐ củng cố)
Trang 19- Quyền được ông bà yêu thương, chăm sóc.
- Quyền được tham gia( viết nhắn tin)
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
?Hãy kể về gia đình em cho các bạn cùng
nghe?
- GV nhận xét đánh giá
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
- Gv nêu nội dung y/c tiết học
*Dạy bài mới
Bài 1:luyện miệng(12’)
- GV nhận xét bổ sung: Bạn gái đang bế
búp bê trên lòng và bón bột cho búp bê Mắt
bạn nhìn búp bê rất trìu mến.Tóc bạn buộc
thành 2 bím, mỗi bím được thắt một chiếc
nơ màu hồng trông rất xinh xắn Bạn mặc
bộ quần áo màu xanh rất ưa nhìn
Bài 2: luyện viết(12’)
? Em nhắn tin cho ai?
? Nội dung nhắn tin nói gì?
- Chấm điểm nhận xét
17 giờ ngày 7-12
Bố, mẹ ơi!Bà nội đến chơi Bà đợi đã lâu
mà bố mẹ chưa về Bà đón con đi dự sinh
nhật của em Mai Anh.Khoảng 8 giờ tối, chú
Long sẽ đưa con về.Bố mẹ đừng mong con
nhé
Con:Hải Yến
- Gọi hs đọc bài viết của mình
C.Củng cố dặn dò (5’)
*QTE: Khi nào em viết nhắn tin cho
người thân của mình? Và em viết như thế
nào?
- Gv nhận xét giờ học, dặn HS về nhà làm
bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
- Chuẩn bị bài sau:Kể về anh,chị em
- 2 đến 3 HS lên bảng kể
- Hs nghe
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh QST, nối tiếpTLCH theonhận biết của mình
- HS nêu yêu cầu của BT