1. Trang chủ
  2. » Địa lý

GIAO AN 2A TUAN 14

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp trưởng học sinh thống kê, đánh giá các hoạt động đã thực hiện tốt và các hoạt động còn hạn chế chưa làm được. Giới thiệu : GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết sinh hoạt.[r]

Trang 1

TUẦN 14

NS: 4/12/2020

NG: Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2020

CHÀO CỜ -

TẬP ĐỌC TIẾT 40, 41: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

*GDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ anh em trong gia đình.

*QTE: Quyền được có gia đình, anh em Anh em trong gia đình có bổn phận phải

đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau

II GIÁO DỤC KNS

- Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Hợp tác; Giải quyết vấn đề

III ĐỒ DÙNG

- Máy tính, máy chiếu, bảng phụ

IV CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ.( 5P)

Đọc truyện: "Há miệng chờ sung" - 2 HS đọc

- Câu chuyện phê phán điều gì ?

- Nhận xét, đánh giá

- Phê phán thói lười biếng không chịulàm việc chỉ chờ ăn sẵn

B BÀI MỚI:

*Giới thiệu bài: (1p) Quan sát tranh, lắng nghe

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Luyện đọc.( 25p)

a GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc nối tiếp câu

Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh, đoàn

kết,

- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số

Trang 2

- Gọi hs đọc bài - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn.

*Giải nghĩa 1số từ đã được chú giải cuối

bài

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc - HS đọc theo nhóm 3

d Thi đọc giữa các nhóm -Đại diện thi đọc ĐT,CN từg đoạn,cả

bài

Tiết 2 2.HĐ2: Tìm hiểu bài:( 12p)

+ Một số chiếc đũa được ngầm so sánh với

gì ? Cả bó đũa được so sánh ngầm với gì?

- Với từng người con

Câu 5:

+ Người cha mốn khuyên các con điều gì ?

*QTE: Khi nghe người cha nói thì các con

của ông có thái độ ntn? Em có suy nghĩ gì

về thái độ của những người con?

- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc

lẫn nhau “Đoàn kết mới tạo nên sức

Trang 3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ( 3p)

- 2 HS lên bảng làm bài 1 phấn a,b(mỗi phần

2 phép tính)

- Lớp nhận xét GV NX - đánh giá

B Bài mới

*Giới thiệu bài (1p)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Thực hiện các phép tính( 12p)

- Giáo viên đưa phép tính

- GV yêu cầu HS thực hiện vào nháp

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu(5)

- Gv treo bảng phụ, y/c 1 HS lên vẽ bảng

Trang 4

B Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS nhắc lại tựa bài

- Cài 65 que tính lên bảng hỏi:

+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

- HS lấy que tính

- Nêu có 65 que tính,bớt đi 38 que

tính.Còn lại bao nhiêu que tính

Trang 5

- HS tìm kết quả trên que tính

- HS nêu kết quả và cách tìm

- Hướng dẫn:Lấy 5 que tính rời,lấy

1 bó 1 chục que tính tháo ra,gộp với

5 que tính được 15 que tính bớt đi 8

que tính còn lại 7 que tính.Còn lại 5

bó 1 chục que tính bớt tiếp 3 bó 1

chục que tính nữa,còn lại 2 bó 1

chục que tính,gộp với 7 que tính rời

là 27 que tính

- Hướng dẫn đặt tính

65 (Viết các số thẳng cột với

nhau,

- 38 thực hiện phép tính từ phải

sang trái

- Tính

65 - 5 không trừ được 8,lấy 15

trừ 8

- 38 bằng 7 viết 7 nhớ 2

27 - 3 thêm 1 bằng 4,6 trừ 4

bằng 2,viết 2

- HS thực hiện các phép tính còn

lại vào bảng con

- HS nêu cách thực hiện phép tính

- Nhận xét sửa sai

2) Thực hành

Bài 1: Tính 6’

- HS đọc yêu cầu

+ Viết các số như thế nào?

+ Thực hiện phép tính như thế nào?

- HS làm bài bảng lớp+bảng con

-Nhận xét sửa sai

Bài 2: Số? 6’

-HS đọc yêu cầu

- Bài yêu cầu làm gì?

GV sử dụng PHTM đưa bài toán

yêu cầu HS điền số.

-HS suy nghĩ sử sụng MT gửi đáp

án.

-GV nhận xét câu trả lời đúng

- Làm bài bảng con

46 57 78

- 17 - 28 - 29

29 29 49

- Nêu cách thực hiện phép tính - Đọc yêu cầu - Viết các số thẳng cột với nhau - Thực hiện phép tính từ phải sang trái - Làm bài bảng con+bảng lớp - Đọc yêu cầu - Nêu cách làm - Làm bài tập theo nhóm - Trình bày -6 -10

86 80 70

-9 -9

58 49 40

Trang 6

Bài 3: Bài toán 7’

- HS đọc bài toán

- Hướng dẫn:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Về nhà xem lại bài

- Xem bài mới

Đọc bài toán Tóm tắt:

Năm nay bà:65 tuổi

Mẹ kém bà: 27 tuổi Năm nay mẹ:…tuổi?

- Năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

- Nhắc lại nội dung bài

- Về làm bài ở nhà , xem trước bài sau

-KỂ CHUYỆN TIẾT 14: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ(5’):

- GV nhận xét đánh giá

B.Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh(14’)

- GV nhận xét bổ sung:

- 2 em kể lại câu chuyện: Bông hoaNiềm vui

Trang 7

+T.1:Các anh em cãi nhau- ông cụ buồn

+T.2:Ông cụ lấy chuyện bẻ bó đũa dạy

con

+T.3:Các người con cố sức bẻ- bó đũa

không gãy

+T.4:Ông cụ lấy từng chiếc- bẻ gãy dễ dàng

+T.5:Các con hiểu lời khuyên của cha

* GDBVMT:Cần có ý thức đoàn kết giữa

các anh, chị em trong gia đình

2.HĐ2: Phân vai dựng lại nội dung câu

chuyện(10’)

- GV tổ chức cho các nhóm thi kể phân vai

dựng lại câu chuyện

- GV nhận xét đánh giá về nội dung, cách

diễn đạt, thể hiện vai,

C.Củng cố dặn dò(5’)

? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà

luyện kể lại nội dung câu chuyện nhiều lần

- Chuẩn bị cho bài sau: Hai anh em

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- QS tranh trong SGK nói vắn tắt từngtranh

- HS q/sát tranh và nêu nội dung từngtranh

- HS thực hành kể từng đoạn theotranh

- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp

- HS luyện kể theo tranh

-NG: Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2020

TẬP ĐỌC TIẾT 42: NHẮN TIN

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Biết tác dụng của tin nhắn, và sử dụng được tin nhắn trong cuộc sống

2.Kỹ năng

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

A.Kiểm tra bài cũ(5’):

? Câu chuyện khuyên em điều gì?

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới:

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

Em nhớ quét nhà,/học thuộc lòng hai

khổ thơ/và làm ba bài tập toán chị đã

+ Nội dung em nhắn tin là gì?

- Yêu cầu học sinh thự hành viết tin nhắn

C Củng cố dặn dò(2’)

+ Bài học giúp em hiểu gì về cách viết

nhắn tin?

- GV nhận xét giờ học

- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài

- 2 em đọc bài:Câu chuyện bó đũa

- 2 em, mỗi em đọc một mẩu nhắn tin

- HS nối tiếp nhau tìm và luyện đọc các

từ khó đọc: lồng bàn, quét nhà, que chuyền,

- HS luyện đọc câu văn khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

Trang 9

III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC

B) Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS nhắc lại tựa bài

- HS HTL bảng trừ 15,16,17,18

- HS làm bài tập bảng lớp

- Nhận xét chữa bài

C) Bài mới:

1) Giới thiệu bài:Hôm nay các em

học toán bài luyện tập

- Ghi tựa bài

- Viết các số thẳng cột với nhau

- Thực hiện phép tính từ phải sang trái

- Làm bài tập bảng lớp+bảng cona) 35 – 7 72 – 36

Trang 10

- Hướng dẫn:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Về xem lại bài

- Xem bài mới

hơn mẹ 18 L sữa bò

- Chị vắt được bao nhiêu lít sữa bò?

- Làm bài vào vở+bảng nhóm

- Trình bày Bài giải

Số lít sữa bò chị vắt được là:

50 – 18=32(L) Đáp số:32 L

- Nhắc tựa bài

-VĂN HÓA GIAO THÔNG BÀI 4 : GIÚP ĐỠ NGỜI GẶP KHÓ KHĂN KHI THAM GIA GIAO THÔNG

I Mục tiêu:

- HS biết cảm thông và giúp đỡ người gặp khó khăm khi tham gia giao thông

- Biết cách giúp đỡ người khác khi tham gia giao thông

- Biết thể hiện lời nói chân thành, lịch sự khi giúp đỡ người khác

II Chuẩn bị:

+ Tranh, ảnh minh họa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định:

2 KTBC:

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hoạt động cơ bản

- GV đọc truyện “Đi chậm thôi ạn

nhé!”, kết hợp cho HS xem tranh

- Chia nhóm thảo luận: nhóm 4

+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và suy

nghĩ nội dung trả lời các câu hỏi

+ Trao đổi thống nhất nội dung trả

lời

- Yêu cầu một nhóm trình bày

- GV chia sẻ, khen ngợi và đạt câu hỏi

gời ý:

- GV cho HS xem tranh, ảnh về giúp

đỡ người khác khi tham gia GT

- GV KL: Hãy luôn luôn giúp đỡ người

- HS lắng nghe, xem tranh

- Cá nhân đọc thầm lại truyện và suynghĩ nội dung trả lời các câu hỏi

- Chia sẻ, thống nhất

- Lắng nghe, chia sẻ

- HS xem và chia sẻ cảm nhận

Trang 11

khác khi họ gặp khó khăn khi tham gia

GT Giúp đỡ người khác sẽ được mọi

+ Yêu cầu HS chia sẻ cách thể hiện ở

mỗi hình là đúng hay sai

→ GV NX và khen ngợi

- BT 2:

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và

ghi phần trả lời vào sách

+ Yêu cầu một vài nhóm trình bày

+ GV chia sẻ và khen ngợi những câu

trả lời đúng và có ứng xử hay

GVKL: Giúp đỡ người khó khăn trên

đường là thể hiện nếp sống văn minh

Hoạt động ứng dụng

- HS (GV) đọc tình huống

- Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận và

sắm vai giải quyết tình huống

- Yêu cầu các nhóm lần lượt sắm vai,

chia sẻ

- GV khen ngợi và chốt nội dung

+ Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh 4

Là món quà quý bạn dành cho ta Hành độn chu đáo thiết tha Nối tình bè bạn dẫu xa cũng gần

-NS: 7/12/2020

NG: Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2020

TOÁN TIẾT 69: BẢNG TRỪ

Trang 12

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV gọi học sinh lên bảng làm bài

Bài 2: Ghi kết quả tính(7’)

- Đọc yêu cầu bài

- Bài yêu cầu gì?

- Hướng dẫn học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh làm bài

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu(5’)

- hs nêu yc

- hs tính rồi nối tiếp nhau đọc kếtquả

11- 2 = 911- 3 = 811- 4 = 711- 5 = 611- 6 = 511- 7 = 411- 8 = 311- 9 = 2

12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3

13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4

Trang 13

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c

- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n, iê / i, ăc / ăt

A Kiểm tra bài cũ(4’):

- Hs lên bảng làm viết cà cuống, niềng niễng,

tóe nước

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới

*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết (20’)

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Nêu nội dung bài học?

- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?

-Lời cha được ghi sau nhữg dấu câu gì ?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:

Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh, đoàn kết,

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn hs

- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có

nhận xét cụ thể

2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập(8’)

Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n

Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l hoặc

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Học sinh luyện viết bảng con

- Hs nghe giáo viên đọc chép bài vào

- Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

- Chữa bài

Trang 14

- Nhận xét giờ học.

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 14: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH

CÂU KIỂU AI LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI

- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc

- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình

*Giới thiệu bài: (1p)

*Dạy bài mới

Bài 1: Luyện miệng(7p)

- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm

thương yêu giữa anh,chị,em

- GV kết luận: yêu thương,nhường nhịn

chăm sóc,chăm bẵm, chiều chuộng,chăm

-Anh em yêu thương nhau,……

*QTE: Anh, chị, em trong gia đình con

đã yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ con

HOẠT ĐỘNG HỌC

-2hs lên bảng đặt câu theo mẫu Ai làmgì?

- HS đọc yêu cầu của BT

- HS tiếp nối nêu các từ

Trang 15

như thế nào? Ngược lại con đã đáp lại

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

-Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc

2 Kĩ năng:

-Nêu được một số lí do khi bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn bị ôi, thiu,

ăn nhiều quả xanh, uống nhằm thuốc, …

-Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

3 Thái độ: Biết phòng tránh khi bị ngộ độc.

*QTE: Biết cách phòng tránh khi bọ ngộ độc ở gia đình.

II CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN.

- Kỹ năng ra quyết định: nên hay không nên làm gì để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà.(HĐ2)

- Kỹ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống ngộ độc.(HĐ 3)

- Phát triển kỹ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ :5p

Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trường

xung quanh

GV nhận xét Tuyên dương

B Dạy bài mới:

1: Giới thiệu bài : 1p

2:Bài mới: 30p

HS trả lời theo câu hỏi GV đưara

Trang 16

Hoạt động 1 : Quan sát hình vẽ.

Mục tiêu: Biết được một số thuốc sử dụng

trong gia đình có thể gây ngộ độc

- Phát hiện được một số lý do khiến chúng ta

có thể bị ngộ độc qua đường ăn uống

Cách tiến hành :

*Bước 1 : Động não

- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua

đường ăn uống

- GV ghi lên bảng

*Bước 2 : Làm việc theo nhóm

+ Trong những thứ các em kể trên, thứ nào

thường cất giữ trong nhà ?

Mục tiêu : Ý thức được những việc bản thân

và người lớn trong gia đình có thể làm để

phòng tránh ngộ độc cho mình và cho mọi

người

Cách tiến hành :

*Bước 1 : Làm việc theo nhóm

-Yêu cầu các nhóm quan sát tiếp hình 4, 5, 6

trong (SGK) và trả lời câu hỏi

- Chỉ và nói mọi người đang làm gì Nêu tác

dụng của việc làm đó

*Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Yêu cầu HS nêu những thứ dễ bị ngộ độc

chúng được cất giữ ở đâu trong nhà

*Bước 1 : Làm việc theo nhóm

- GV nêu nhiệm vụ: Các nhóm đưa ra tình

huống tập ứng xử, khi bản thân hoặc người

Trang 17

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:- Hiểu ND câu ứng dụng: Miệng nói tay làm

2.Kỹ năng: -Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứngdụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

B) Kiểm tra bài cũ: 4’

- HS nhắc lại tựa bài

- HS viết bảng con chữ hoa L và tiếng Lá.

- Ghi tựa bài

2) Hướng dẫn viết chữ hoa

* Hướng dẫn quan sát,nhận xét

- Chữ hoa M cao mấy li? gồm mấy nét?

- Cách viết:

+ Nét 1: ĐB trên ĐK2,viết nét móc từ dưới

lên,lượn sang phải,DB ở ĐK6

+ Nét 2: từ điểm DB của nét 1 đổi chiều

bút,viết 1 nét thẳng đứng xuống ĐK1

+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2 đổi chiều

bút,viết 1 nét thẳng xiên(hơi lượn ở hai đầu)

lên ĐK6

+ Nét 4: Từ điểm DB của nét 3,đổi chiều bút,

viết nét móc phải, DB trên ĐK2

- Nhắc lại tựa bài

- Chữ hoa M cao 5 li,gồm 4 nét:

móc ngược trái, thẳng đứng,thẳng xiên và móc ngược phải

- Quan sát gv hướng dẫn

- Viết bảng con

Trang 18

3) Hướng dẫn viết ứng dụng

* Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: nói

đi đôi với làm

* Hướng dẫn quan sát,nhận xét

- Các chữ cái cao 2,5 li?

- Các chữ cái cao 1,5 li?

- Các chữ cái cao 1 li?

- Khoảng cách giữa các chữ bằng khoảng

cách viết 1 chữ o

- Cách nối nét giữa các chữ:Nét móc của chữ

M nói với nét hất của chữ i

- Cách đặt dấu thanh:Dấu nặng đặt dưới ê ở

tiếng miệng,dấu sắc đặt trên o ở tiếng nói,dấu

huyền đặt trên a ở tiếng làm

- Viết mẫu câu ứng dụng

Miệng nói tay làm

- HS viết bảng con tiếng miệng

- Nhận xét sửa sai

d) Hướng dẫn viết tập viết

* Nêu yêu cầu viết

- Hs viết theo yêu cầu của gv

- Nhắc lại tựa bài

NS: 8/12/2020

NG: Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2020

TẬP LÀM VĂN TIẾT 14: QUAN SÁT TRANH VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VIẾT NHẮN TIN

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1).2.Kỹ năng: Viết được một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2)

3.Thái độ: QTE(HĐ củng cố)

Trang 19

- Quyền được ông bà yêu thương, chăm sóc.

- Quyền được tham gia( viết nhắn tin)

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

?Hãy kể về gia đình em cho các bạn cùng

nghe?

- GV nhận xét đánh giá

B.Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

- Gv nêu nội dung y/c tiết học

*Dạy bài mới

Bài 1:luyện miệng(12’)

- GV nhận xét bổ sung: Bạn gái đang bế

búp bê trên lòng và bón bột cho búp bê Mắt

bạn nhìn búp bê rất trìu mến.Tóc bạn buộc

thành 2 bím, mỗi bím được thắt một chiếc

nơ màu hồng trông rất xinh xắn Bạn mặc

bộ quần áo màu xanh rất ưa nhìn

Bài 2: luyện viết(12’)

? Em nhắn tin cho ai?

? Nội dung nhắn tin nói gì?

- Chấm điểm nhận xét

17 giờ ngày 7-12

Bố, mẹ ơi!Bà nội đến chơi Bà đợi đã lâu

mà bố mẹ chưa về Bà đón con đi dự sinh

nhật của em Mai Anh.Khoảng 8 giờ tối, chú

Long sẽ đưa con về.Bố mẹ đừng mong con

nhé

Con:Hải Yến

- Gọi hs đọc bài viết của mình

C.Củng cố dặn dò (5’)

*QTE: Khi nào em viết nhắn tin cho

người thân của mình? Và em viết như thế

nào?

- Gv nhận xét giờ học, dặn HS về nhà làm

bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

- Chuẩn bị bài sau:Kể về anh,chị em

- 2 đến 3 HS lên bảng kể

- Hs nghe

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Học sinh QST, nối tiếpTLCH theonhận biết của mình

- HS nêu yêu cầu của BT

Ngày đăng: 09/02/2021, 06:39

w