1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Toán 9 tuần 35

21 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 294,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phương trình qua bướcphân tích đề bài, tìm ra mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài trong bài toán để lập pt.. Giáo dục ý thức tích cực học tập.[r]

Trang 1

2 Kỹ năng : - Học sinh được rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập

phương trình qua bướcphân tích đề bài, tìm ra mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài trong bài toán để lập pt Học sinh biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai

3.Thái độ : - Phát triển tư duy toán học, khả năng quan sát Giáo dục ý thức tích

cực học tập

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: Bảng phụ đề bài, bài giải mẫu Thước thẳng, MTBT

2 Học sinh: Xem trước bài tập Thước, MTBT

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) :

- HS1 : Nêu các bước giải BT bằng cách lập PT?

? Trong dạng toán này có những

đại lượng nào? Quan hệ giữa các

Thời gian bác Hiệp đi là:

Trang 2

30 30 1

x 3  x 2Giải PT: x(x – 3) = 60x – 60x + 180 Hay: x2 – 3x – 180 = 0

= 9 + 720 = 729; √ = 27

x1 = 15; x2 = - 12 ( loại)Vậy vận tốc xe của bác Hiệp là: 15 km/h; Vận

? Chọn ẩn số? đơn vị? điều kiện?

? Hãy biểu thị các đại lượng

khác và lập pt bài toán?

H: Tại chỗ trình bày lời giải

H: Đọc đề bài, tóm tắt

? Bài toán thuộc dạng toán nào?

H: Dạng toán năng suất

? Ta cần phân tích những đại

lượng nào?

H: Đại lượng: thời gian hoàn

thành công việc, năng suất một

x1 = 12 (TM)

x2 = - 15 (Loại)Vậy chiều rộng mảnh đất là 12m, chiều dài mảnhđất là:

- Một ngày đội I làm được:

1

x công việc, đội IIlàm được

1x+6 công việc.

- Một ngày hai đội làm được

- Giải pt: x ( x+6 ) = 4x + 4x + 24 hay:

Trang 3

H: Bài toán có 3 đại lượng: khối

lượng (m), khối lượng riêng (D),

phương trình của bài toán?

G: Yêu cầu Hs về nhà trình bày

lời giải bài toán

X2 – 2x – 24 = 0

x1 = 6 (TM)

x2 = - 4 (loại)Vậy làm một mình đội 1 làm trong 6 ngày thìxong công việc; đội 2 làm trong 12 ngày

Bài 50-Sgk/59

ĐK: x > 1Phương trình:

858 x-1 -

880

x = 10(x1 = 8,8 (TM), x2 = - 10 (loại))

4 Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?

- Ta thường gặp những dạng toán nào?

- Khi giải bài toán bằng cách lập pt ta cần chú ý gì? (cần nắm rõ trong bài toán có những đại lượng nào và mối quan hệ giữa các đại lượng đó)

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm chắc các bước giải bài toán bằng cách lập pt, xem lại các bài tập đã chữa

- Rèn luyện cách phân tích bài toán

1 x ngày

1 x

Hai

đội 4 ngày

1 4

Khối

lượng

Khối lượngriêng

ThểtíchKim

loại 1 880g x ( 3

g

cm )

880 x

(cm3)Kim

loại 2 858g x – 1 ( 3

g

cm )

858 x-1

(cm3)

Trang 4

- HD bài 51/Sgk: áp dụng công thức tính nồng độ dung dịch C = dd

m m

V Rút kinh nghiệm

Trang 5

Ngày soạn: 13/04/2018 Ngày giảng: Tiết: 64

ÔN TẬP CHƯƠNG IV

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Ôn tập 1 cách có hệ thống lí thuyết chương IV Biết cách giải phương trình bậc hai bằng đồ thị

2 Kỹ năng : - Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai, phương trình qui về bậc hai

3.Thái độ : - Phát triển tư duy khái quát hóa, tổng hợp Giáo dục hs tính chăm

biến khi x < 0 Không có giá trị

nào của x để hàm số đạt giá trị

Trang 6

? Vì sao khi a và c trái dấu thì

PT có 2 nghiệm phân biệt?

?Viết hệ thức Vi-et?Nêu các ứng

dụng?

HĐ2: Bài tập (25 phút)

? Đọc y/c BT? Nêu cách giải?

G: HD câu c: Thay giá trị của x

tìm được ở câu a vào hàm số tìm

giá trị tương ứng của y , nếu giá

trị của y bằng nhau thì giá trị x

tìm được là hoành độ giao điểm

H: Làm vào vở 1hs làm câu a,

1hs làm câu b,c

? Nx?

G: Chốt kq, cách giải

? Làm bài 56a, 57d, 58a, 59b?

H: Hoạt động nhóm Đại diện

lên bảng trình bày

II Bài tập.

Bài 55- SGK/63.

a) Có: a- b+c = 0 nên x1= -1; x2= 2b)

Bài 56- SGK/ 63.

a, 3x4 - 12x2 +9 = 0 đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) ta có phương trình :3t2 – 12t+ 9 = 0

Trang 7

Bài 58 - SGK/ 63.

a, 1,2x3 – x2 – 0,2x = 0 x(1,2x2 – x – 0,2 ) = 0

2

Bài 63 - SGK/64.

Gọi tỉ lệ tăng dân số mỗi năm là x%(x > 0)Sau 1 năm , dân số của thành phố là : 2000000+2000000.x%

= 2000000(x%+1) (người )Sau 2 năm dân số của thành phố là :2000000(1+x%)(1+x%)

Ta có phương trình :2000000(1+x%)(1+x%)= 2020050(1+x%)2 = 1,010025

1+x%= 1,005 hoặc 1+x% = -1,005Giải ra được x = 0,5(TM) và x= -200,5(loại)Vậy tỉ lệ tăng dân số hàng năm là 0,5%

Trang 8

V Rút kinh nghiệm

Trang 9

Ngày soạn: 14/04/2018

Ngày giảng: Tiết: 65

ÔN TẬP HỌC KÌ II

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - HS nhớ lại các phương pháp giải hệ phương trình

2 Kỹ năng : - HS được rèn luyện kĩ năng giải hệ phương trình, tìm điều kiện củatham số thoả mãn ĐK nào đó

3.Thái độ : - HS khái quát được kiến thức.

2 Kiểm tra bài cũ (3 phút) :

HS1: Nêu các phương pháp giải hệ phương trình ?

3 Bài mới:

HĐ1: Ôn tập c ách giải hệ phương trình (37 phút)

G: Đưa ra đề bài:

Cho hệ PT:

(I) {3 x +by =7 ax +by=5

a, Giải hệ phương trình với a =

Vậy với a = 2, b= -1 thì hệ phương trình cónghiệm (x; y) = (2 ; 1)

b, Vì hệ phương trình có nghiệm x = 2,

y = 3 nên thay x = 2, y = 3 vào hệ phương

Trang 10

? Nêu cách giải câu b?

? HPT (II) tương đương với hpt

? Với m 0 hãy tìm x, y theo m

trình (I) ta có hệ phương trình:{3+b=7 a+b=5

 ¿ Vậy với a = 3 - 2 , b = 3

6 3 3

thì hệphương trình có nghiệm x = 2, y = 3

Bài 2 Cho hệ PT:

(II) {2mx + y=−1 mx+2 y=1

a, Giải hệ phương trình với m = 3

b, Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duynhất

Giải

a, Với m =3 ta có hệ phương trình:

{6 x+ y =−1 3 x+2 y =1  {x=−¿y =1

Vậy với m = 3 thì hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (-3

1

; 1)

b, (II)  {4 mx+2 y=−2 mx+2 y =2

 {mx+2 y=2−3 mx=4 (1)

Để hệ phương trình (II) có nghiệm duy nhất thìphương trình (1) là PT bậc nhất hay -3m 0

Bài 3: Tìm a, b để đường thẳng ax – by = 4 đi

qua hai điểm A(4;3), B(-6;-7)

Giải

Vì đường thẳng ax – by = 4 đi qua hai điểmA(4;3), B(-6;-7) nên ta có hpt:

Trang 11

GV đưa ra đề bài:

Tìm a, b để đường thẳng ax – by

= 4 đi qua hai điểm A(4;3),

B(-6;-7)

? Nêu cách làm bài tập này?

H: Giải bài tập vào vở, 1hs lên

bảng

? Nhận xét bài làm của bạn? {−6 a+7 b=44 a – 3 b=4  {a=4 b=4

Vậy với a = 4, b = 4 thì đường thẳng ax – by = 4 đi qua hai điểm A(4;3), B(-6;-7) 4 Củng cố (3 phút) ?Nêu các dạng bài tập đã học? ? Em dùng kiến thức cơ bản nào để làm các bài tập này? G: Chốt lại các dạng BT đã chữa và các k/thức đã sử dụng 5 Hướng dẫn về nhà (1 phút) - Xem lại bài + ôn cách giải bài toán bằng cách lập hpt - Bài tập về nhà: Bài 25, 26, 28, 31,32 /T 8SBT V Rút kinh nghiệm

HÌNH HỌC:

Trang 12

A H B

C

15

16x

- Ôn tập kiến thức của chương I

- Ôn tập hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về Đường tròn và Góc với đườngtròn

2 Về kĩ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập dạng trắc nghiệm và tự luận

- KNS: Rèn kỹ năng xử lý tình huống

3 Tư duy: - Rèn luyện khả năng phân tích và kỹ năng trình bày

4 Thái độ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học

- Rèn tính đoàn kết – hợp tác

5 Phát triển năng lực: Tự lập, giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị của GV và HS

a) Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, compa, ê ke, thước đo góc, phấn màu …

b) Chuẩn bị của HS: Dụng cụ học tập, máy tính bỏ túi

III Phương pháp

Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học – giáo dục

a) Kiểm tra bài cũ

b) Dạy nội dung bài mới

TG Hoạt động của GV & HS Nội dung chính

Vẽ hình

Theo hệ thức lượng trong tam giácvuông:

2 2 2 2

15 ( 16)

16 225 0' 8 225 289 ' 17

Trang 13

+ GV gợi ý: Để chứng minh BD.CE

không đổi, ta cần chứng minh hai

tam giác nào đồng dạng

Sau khi HS đã nêu cách chứng minh,

GV yêu cầu 1 HS lên trình bày câu a

2 15.20

0 3

120120

BOD O

BOD OEC OEC O

Trang 14

- Vẽ đường tròn (O) tiếp xúc với AB

tại H Tại sao đường tròn này luôn

tiếp xúc với DE

Lại có B DOE     600

   (c.g.c)

 

1 2

  (hai góc tương ứng) Vậy DO là phân giác BDE.

c) Đường tròn (O) tiếp xúc với AB tại H  AB OH

Từ O vẽ OKDE

Vì O thuộc phân giác BDE nên

( ; )

DEOK  DE luôn tiếp xúc với đường tròn (O)

c) Củng cố, luyện tập

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)

- Về nhà làm bài 12; 13; 15 trong SGK

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 14/04/2018 Giảng: ………

Tiết 68

Trang 15

a

ÔN TẬP HỌC KỲ II (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Trên cơ sở kiến thức tổng hợp về đường tròn, cho HS luyện tập mọt số

bài toán tổng hợp về chứng minh

2 Kỹ năng: - Rèn cho HS kĩ năng phân tích đề, trình bày bài có cơ sở

- KNS: Rèn kỹ năng xử lý tình huống

3 Tư duy: - Rèn luyện khả năng phân tích và kỹ năng trình bày

4 Thái độ : - Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày có khoa học

- Rèn tính đoàn kết – hợp tác

5 Phát triển năng lực: Tự lập, giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị của GV và HS

Gọi cạnh vuông là a, bán kính hìnhtròn là R

Chu vi hình vuông là 4a; chu vi hìnhtròn là 2 R

Trang 16

A

D

C B

2 2

Bài 13 SGK/ Tr 135Giải

+ Khi điểm A trùng với điểm B thìđiểm D trùng với điểm E (BE là tiếptuyến của đường tròn (O) tại điểmB)

Vậy khi A di chuyển trên cung lớn

Trang 17

1 3 2

1 32

B2 C2 (góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung chắn hai cung

BC thì điểm D di chuyển trên cungchứa góc 30o dựng trên BC (cungnày nằm cùng phía với A đối vớiBC)

Bài 15 SGK/ Tr 135Giải

a) Xét  ABD và BCDcó:

1

12

12

 

1 1

 Suy ra: Tứ giác BCDE nội tiếp vì có

Trang 18

bằng nhau).

 

1 1

   tứ giác BCDE nội tiếp

+ HS: Chứng minh cách khác

Tứ giác BCDE nội tiếp

 

3 2

  (hai góc nội tiếp cùng

chắn DE).

C 3 B3 (cùng chắn BC)

 

3 2

   //ED vì có hai

góc so le trong bằng nhau

hai đỉnh liên tiếp nhìn cạnh nối hai đỉnh còn lại dưới cùng một góc

c) Tứ giác BCDE nội tiếp

BED BCD

Có ACB BCD 180o (vì kề bù)

BED ACB

Mà ACB ABC (ABC cân)

BED ABC

BC

 //EDvì có hai góc đồng vị

bằng nhau

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 15/04/2018 Giảng: ………

Tiết 69

Trang 19

ễN TẬP HỌC KỲ II (tiếp)

I Mục tiờu

1 Kiến thức : - Luyện tập cho học sinh một số bài toỏn tổng hợp về chứng minh hỡnh.

- Phõn tớch bài toỏn về quỹ tớch, ụn lại cỏch giải bài toỏn quỹ tớnh cungchứa gúc

2 Kỹ năng: - - Rèn cho học sinh kỹ năng phân tích đề bài, vẽ hình, vận dụng các

định lý vào bài toán chứng minh hình học

Rèn kỹ năng trình bày bài toán hình lôgic và có hệ thống, trình tự

- KNS: Rốn kỹ năng xử lý tỡnh huống

3 Tư duy: - Rốn luyện khả năng phõn tớch và kỹ năng trỡnh bày

4 Thỏi độ : - Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày cú khoa học

- Rốn tớnh đoàn kết – hợp tỏc

5 Phỏt triển năng lực: Tự lập, giải quyết vấn đề

II Chuẩn bị của GV và HS

Trang 20

? Nêu các góc liên quan tới đờng tròn

và cách tính số đo các góc đó theo số

đo của cung bị chắn

? Nêu các hệ quả về góc nội tiếp, góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

? Nêu các tính chất và dấu hiệu nhận

biết tứ giác nội tiếp

? Nêu kết quả của bài toán quỹ tích

cung chứa góc và cách giải bài toán

đ-b) Hệ quả về góc nội tiếp và góc tạo bởi tiatiếp tuyến và dây cung (SGK/79)

c) Tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giácnội tiếp (SGK/88; 103)

d) Cách giải bài toán quỹ tích

2 Bài tập ( 27 phút)

- GV nêu nội dung bài tập hớng dẫn

học sinh vẽ hình và ghi GT, KL của bài

- GV yêu cầu học sinh chứng minh sau

đó đa ra lời chứng minh cho học sinh

đối chiếu

- Nêu cách chứng minh tứ giác BCDE

nội tiếp ? Theo em nên chứng minh

theo dấu hiệu nào ?

- Gợi ý: Chứng minh điểm D, E cùng

( góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung cùng chắn cung BC)

2

( góc có đỉnh bênngoài đờng tròn )

Mà theo ( gt) ta có AB = AC

 AEC ADB 

 E, D cùng nhìn BC dới hai góc bằngnhau

 Hai điểm D; E thuộc quĩ tích cung chứagóc dựng trên đoạn thẳng BC

O

D E

A

C B

Trang 21

bằng nhau: BED ABC 

- GV cho học sinh chứng minh

miệng sau đó trình bày lời giải

- Yêu cầu học sinh ở dới lớp trình bày

bài làm vào vở

Vậy tứ giác BCDE nội tiếp

c) Theo ( cmt ) tứ giác BCDE nội tiếp  BED BCD 180   0

(T/C về góc của tứ giác nội tiếp) Lại có : ACB BCD 180   0(hai góc kề bù )

 BED ACB  (1)

Mà  ABC cân ( gt)  ACB ABC  (2)

Từ (1) và (2)  BED ABC 

 BC // DE (vì có hai góc ở vị trí đồng vị

và bằng nhau)

4 Củng cố (6 phút)

- Nêu tính chất các góc đối với đờng tròn Cách tìm số đo các góc đó với cung

bị chắn

- Nêu tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau của đờng tròn và quỹ tích cung chứa góc

- Nêu cách giải bài tập 14 ( sgk - 135 )

+ Dựng BC = 4 cm ( bằng thớc có chia khoảng ) + Dựng đờng thẳng d song song với BC cách BC một đoạn 1 cm + Dựng cung chứa góc 1200 trên đoạn BC

+ Dựng tâm I ( giao điểm của d và cung chứa góc 1200 trên BC ) + Qua B dựng tiếp tuyến với (I) và qua C cũng dựng tiếp tuyến với (I), hai tiếp tuyến này giao nhau tại A

=> Tam giác ABC là tam giác cần dựng

5 Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học thuộc các định lý , công thức

- Xem lại các bài tập đã chữa, giải tiếp các bài tập trong sgk - 135, 136

- Tích cực ôn tập các kiến thức cơ bản Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì II vào tiết sau

V Rỳt kinh nghiệm

Ngày đăng: 09/02/2021, 06:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w