1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an toan hinh 9 tuan 6

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 60,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Tính độ dài cạnh GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán.. GV: Hướng dẫn HS vẽ hình lên bảng.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/09/2012

Ngày dạy: 26/09/2012

TIẾT 10: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC

TRONG TAM GIÁC

( tiếp theo)

I MỤC TIÊU

– HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì?

– HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

– HS thấy được việc vận dụng tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke

* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Hãy phát biểu định lí

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Giải tam giác vuông

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

GV: Bài toán yêu cầu tính góc nào?

GV: Để tính góc đó ta dựa vào tỉ số lượng

giác nào?

GV: Từ đó Chuyển thành bài toán yêu cầu

tính độ dài cạnh nào?

GV: Cho HS đọc ví dụ SGK;

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

GV: Bài toàn yêu cầu gì?

GV: Để tính đôï dài cạnh PQ trong hình trên

ta thực hiện như thế nào?

GV: Cho HS đại diện nhóm lên bảng trình

bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

2 Áp dụng vào tam giác vuông

Ví dụ 3:

(SGK)

?2 Hướng dẫn

8

9, 433( ) sin sin 58

Trang 2

GV: Cho HS dọc ví dụ 4 SGK

GV: Giải tam giác vuông POQ nghĩa là tính

các cạnh, góc nào?

GV: Hướng dẫn và giải thích bổ sung (nếu

cần)

GV: Hãy trình bày cách giải tìm OP và OQ

qua cos của các góc P và Q

GV: Hãy vận dụng định lí tính các cạnh OP,

OQ qua cos của các góc P và Q

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Hoạt động 3: Vận dụng.

GV: Cho HS thực hiện ví dụ 5 SGK

GV: Ví dụ cho biết điều gì? yêu cầu làm gì?

GV: Hướng dẫn HS cách trình bày như SGK

GV: Cho HS rút ra nhận xét SGK

GV: Nhấn mạnh lại nhận xét

Ví dụ 4:

(SGK )

?3 Hướng dẫn

Q  540

OP = PQ.Cos P =7.Cos 360 5,663

OQ=PQ.CosPQ= 7.Cos 540 4,114

Ví dụ 5: (SGK)

Hướng dẫn

N= 900-M =

=900 –510 =390

LN = LM.tgM =

=2,8.tg510 3,458

Có LM = cos510

 MN = 0 4, 49

51

LM

Nhận xét:

(SGK)

4 Củng cố

– GV nhấn mạnh lại định lí;

– Giải tam giác vuông là gì?

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 27 SGK;

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

V: Em có thể tính MN bằng cách nào khác?

Hãy so sánh cách tính

Trang 3

Ngày soạn: 23/09/2012

Ngày dạy: 27/09/2012

TIẾT 11: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

– HS Vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

– HS thực hành được các áp dụng về hệ thức, tra bảng, sử dụng máy tính, cách làm tròn số

– Thấy được ứng dụng thực tế của tỉ số lượng giác

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng, Êke

* Học sinh: Chuẩn bị bài và dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông?

3 Bài luyện tập.

Hoạt động 1: Tính số đo góc nhọn

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình lên bảng

GV: Để tính số đo góc  ta tính như thế nào?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Cho HS thực hiện bài tập 29 SGK

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình lên bảng

GV: Để tính số đo góc  ta tính như thế nào?

Ta đã biết được các cạnh nào của tam giác

vuông?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

Dạng 1: Xác định số đo góc nhọn

Bài tập 28 trang 89 SGK Hướng dẫn

Gọi AB là độ cao cột đèn, AC là bóng cột đèn trên mặt đất

BCAlà góc tạo bởi tia

nắng và mắt đất Ta có:

tgC = 7 1,75

4

AB

AC  

C  600 Vậy   600

Bài29 trang 89 SGK Hướng dẫn

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Trang 4

cho học sinh

Hoạt động 2: Tính độ dài cạnh

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán

GV: Hướng dẫn HS vẽ hình lên bảng

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Em hãy tính độ dài cạnh AN?

GV: Để tính được độ dài cạnh AN thì ta phải

biết được độ dài cạnh nào? Hãy nêu cách

tính?

GV: Kẻ BK AC tại K Nêu cách tính BK

Tính số đo KBA

Tính AB Tính AN?

Tính AC?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

GV: Các bài tập giải tam giác vuông có

những dạng nào? Các dạng đó có đặc điểm

gì chung?

~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~

Ta có cos=

250 0,78125 320

AB

  38 37 '0

Dạng 2: Tính độ dài cạnh

Bài tập 30 trang 89 SGK Hướng dẫn

Kẻ BK AC tại K Xét BCK vuông tại K mà C  300nên KBC  600

 BK = BC.sinC = 11.sin300 = 5,5(m) Mặt khác:

KBA KBC ABC   600 380 220 Trong BKA

5,5

5,932 22

BK AB

cos cosKBA

(cm)

b AN = AB Sin 380 5,932.sin220 3,652(cm) Trong tam giác vuông ANC có

3,652

7,304 sin sin 300

AN AC

C

(cm)

4 Củng cố

– Phát biểu định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông

– Để giải một tam giác vuông ta cần biết các yếu tố nào?

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập

– Chuẩn bị bài tập phần luyện tập tiếp

Ngày đăng: 04/06/2021, 05:54

w