1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 9 tuần 28

4 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 9 Tuần 28
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU • Kiến thức: - HS nắm được công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai.. - HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn • Kĩ năng: - HS xác định được hệ số b’khi

Trang 1

§5 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

A MỤC TIÊU

Kiến thức:

- HS nắm được công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai

- HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

Kĩ năng:

- HS xác định được hệ số b’khi cần thiết và nhớ kỉ công thức tính ∆'

- HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn, hơn nửa biết sử dụng triệt để công thức này trong mọi trường hợp có thể để làm cho việc tính toán nhanh hơn

Thái độ:

- HS có thái độ học tập đúng đắng: nghiêm túc, tự giác và tích cực trong học tập

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: thứoc, bảng phụ, phấn màu.

- HS: xem bài trước.

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 KIỂM TRA ( 5 phút )

-GV: nêu câu hỏi kiểm tra.

Nêu công thức nghiệm của phương trình bậc hai?

Aùp dụng: giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0

-GV: gọi HS khác nhận xét sau đó GV nhận xét

chung sửa chữa và cho điểm

-HS: ghe câu hỏi và trả lời.

+ Công thức nghiệm ( tr44 SGK) + Aùp dụng:

5x2 + 4x – 1 = 0 Tính

2 4

16 4.5

∆ = −

= +

= > ⇒ ∆ = Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1

2

4 6 1

4 6

1 10

x x

− +

− −

Hoạt động 2 1/ CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN ( 20 phút )

-GV: nêu vấn đề như SGK và đi đến đẳng thức

4 '

∆ = ∆

-GV: cho HS làm ? 1 để hoàn thành công thức.

-HS: lắng nghe và ghi vào vở.

Xét phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) Đặt b = 2b’ ta có:

2

4( ' )

Kí hiệu : ∆ =' b'2−ac, ta có : ∆ = ∆4 '

-HS: làm ? 1

Tuần: 28 Tiết: 55

Trang 2

-GV : cho HS đứng tại chỗ đọc to hai ba lần công

thức nghiệm thu gọn và cho HS so sánh sự giống và

khác nhau giữa hai công thức

* Bảng kết luận : tr 48 SGK.

-HS : nêu sự giống và khác nhau giữa hai công

thức

Hoạt động 3 2/ ÁP DỤNG ( 20 phút )

-GV : cho HS làm ? 2 sau đố gọi một HS lên bảng

trình bày

-GV : nhắc lại kết quả của phần kiểm tra miệng

cho HS thấy công thức thu gọn là đúng nhưng lại

giúp ta tiện lợi trong việc tính toán

-GV : chia lớp thành các nhóm cho thực hiện ? 3

-GV : cho các nhóm còn lại nhận xét bài làm của

nhóm 1 và nhóm 2

-GV : nhận xét chung và sưả chữa.

-GV : lưu ý cho HS khi gặp pt bậc hai có hệ số b

( chẵng) thì ta nên giải theo công thức nghiệm thu

gọn, còn hệ số b ( lẽ) thì ta nên giải theo công thức

nghiệm tổng quát

-HS : thảo luận làm ? 2 và một em đại diện lên

trình bày

Phương trình : 5x2 + 4x -1 = 0 ( a = 5; b’ = 2; c = -1 )

Tính:

2

' 3

∆ = − = − − = >

⇒ ∆ = Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1

2

2 3 1

2 3

1 5

x x

− +

− −

-HS: làm ? 3 theo nhóm.

+ nhóm 1: trình bày câu a

Pt: 3x2 + 8x + 4 = 0 ( a = 3; b’ = 4; c = 4 ) Tính:

' 2

⇒ ∆ = Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1

2

4 2

2 3

x x

− −

+ nhóm 2: trình bày câub.( thực hiện tương tự được

kết quả) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1

( 3 2) 2 3 2 2

( 3 2) 2 3 2 2

x x

D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học lại hai công thức nghiện của phương trình bậc hai ( tổng quát và thu gọn)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 20 đến 24 tr 49 + 50 SGK

Trang 3

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

Kiến thức:

- củng cố lại cho HS về công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai

Kĩ năng:

- HS áp dụng được công thức nghiệm thu gọn để giải được phương trình bậc hai trong trường hợp hệ số b của phương trình là số chẵng

- HS có kĩ năng xác định hệ số b’ trong từng phương trình

- Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán trên số

Thái độ:

- HS có thái độ học tập đúng đắn: tự giác, tích cực và nghiêm túc

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV:thước thẳng, bảng phụ( ghi sẵn bài tập), phấn màu.

- HS: nắm vững công thức, làm bài tập trước.

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 KIỂM TRA ( 5 phút )

-GV: nêu câu hỏi kiểm tra.

Ghi công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc

hai?

-GV: Gọi một HS khác nhận xét sau đó GV nhận

xét, sửa chữa và cho điểm

-HS: Nghe câu hỏi và suy nghĩ trả lời.

+ Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai ( tr 48 SGK )

Hoạt động 2 LUYỆN TẬP ( 38 phút )

-GV: dùng bảng phụ ghi sẵn các bài tập và cho HS

sửa lần lượt từng bài một

* bài tập 20: tr 49 SGK.

-GV: cho HS xác định từng dạng của phương trình

bậc hai trước khi giải?

-GV: gọi từng HS lên bảng trình bày.

* bài tập 20: tr 49 SGK.

-HS: quan sát bảng phụ, suy nghĩ và tìm lời giải +HS1: làm câu a/

25x2 – 16 = 0 ( dạng khuyết b)

2

2

x

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1

2

4 5 4 5

x x

=

= −

+HS2: làm câu b/

2x2 + 3 = 0 ( dạng khuyết b )

2

⇔ = − ⇔ = − ( vô nghiệm )

Tuần: 28 Tiết: 56

Trang 4

-GV: cho các HS khác nhận xét từng câu và

sửa chữa để có kết quả đúng

-GV: hướng dẫn cho HS làm bài tập 21 về nhà

( GV nhắc lại phương trình của An

Khô-va-ri-zmi)

* bài tập 22: tr 49 SGK.

-GV: cho HS nhắc lại chú ý trong bài 4.

-GV: cho hs áp dụng tính chất này để làm bài

tập 22

* bài tập 23: tr 50 SGK.

-GV: cho HS đọc và phân tích tìm lời giải của

bài toán

* bài tập 24: tr 50 SGK.

-GV: cho HS xác định hệ số a, b, c của pt theo

tham số m

-GV: hướng dẫn HS làm câu b/

+pt vô nghiệm: m> ½

+pt có nghiệm kép: m = 1/2

+HS3: làm câu c/

4,2x2 + 5,46x = 0 ( dạng khuyết c ) (4, 2 5, 46) 0

0 hoac 4, 2 5, 46 0 0 hoac 1,3

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 = 0 ; x2 = -1,3

+ HS4: làm câu d/

4x2 - 2 3 x = 1- 3 ( dạng đầy đủ )

2

2

2

' ( 3) 4.( 1 3) 3 4 4 3

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

;

* bài tập 22: tr 49 SGK.

-HS: Khi a.c < 0 thì pt ax2 + bx + c = 0 luôn có hai nghiện phân biệt

+ HS5: làm câu a/

15x2 + 4x – 2005 = 0 có hai nghiệm phân biệt vì có a.c = 15.(-2005) < 0

+ HS6: làm câu b/ ( tương tự câu a).

* bài tập 23: tr 50 SGK.

+ HS7: thực hiện.

a/ khi t = 5 thì v = 3.52 -30.5 + 135 = 60 km/h b/ khi v = 120 thì ta có: 3t2 – 30t + 135 = 120

⇔t1 = 9,47 ; t2 = 0,53

* bài tập 24: tr 50 SGK.

+ HS8 : thực hiện

Pt : x2 -2(m-1)x + m2 = 0 ( a= 1 ;b’= -(m-1) ;c=m2) a/ tính ∆ = − −' ( (m 1))2−1.m2 =m2−2m+ −1 m2 ' 2m 1

∆ = − + b/ + Để pt có hai nghiệm phân biệt thì

1

2

∆ > ⇔ − + > ⇔ <

D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)

- học lại công thức nghiệm

- xem lại các bài tập

- làm các bài tập còn lại

Kí duyệt

27 / 03 / 2007

Nguyễn Thị Tuyền

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w