1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu cho toan 9 (tuan 13)

2 407 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự xác định đờng tròn - đờng kính và dây
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Củng cố cho HS khái niệm về đờng tròn , điểm thuộc , không thuộc đờng tròn.. - Củng cố cho học sinh cách xác định một đờng tròn đi qua hai , ba điểm không hẳng hàng.. Chứng

Trang 1

Chuyên đề : “ sự xác định đờng tròn - đờng kính và dây ”

Tuần : 13

Tên bài : Sự xác định đờng tròn

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS khái niệm về đờng tròn , điểm thuộc , không thuộc đờng tròn

- Củng cố cho học sinh cách xác định một đờng tròn đi qua hai , ba điểm không hẳng hàng Chứng minh các điểm thuộc đờng tròn

- Rèn kỹ năng chứng minh điểm thuộc đờng tròn theo định nghĩa

II Chuẩn bị của thày và trò :

Thày :

- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ bài soạn Giải bài tập trong SBT

- Thớc kẻ , com pa , bảng phụ ghi đàu bài toán

1 Trò :

- Nắm chắc khái niệm về đờng tròn Cách xác định đờng tròn

- Giải bài tập trong sách bài tập ( 128 – 130 )

III Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức : ổn định tổ chức – kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu khái niệm về đờng tròn ( O ; R ) Điểm thuộc , không thuộc đờng tròn

- Khi nào thì một điểm nằm trên đờng tròn

- Cách xác định tâm của đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng

3 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết

- GV treo bảng phụ tập hợp các kiến thức

đã học , HS ôn lại các kiến thức qua bảng

phụ

Bảng phụ ( khái niệm đờng tròn , điểm thuộc , không thuộc , điểm nằm trên , trong , ngoài , xác

định đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng , tâm

và trục đỗi xứng )

* Hoạt động 2 : Giải bài tập luyện tập

- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau đó

vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán

- Em hãy suy nghĩ và nêu phơng án chứng

minh bài toán trên

- GVgọi HS nêu cách chứng minh , có thể

gợi ý HS chứng minh

- Để chứng minh các điểm nằm trên , nằm

trong , nằm ngoài đờng tròn ta phai đi

chứng minh diều gì ? So sánh các khoảng

cách nào với bán kính

- Hãy tính các đoạn thẳng AB , BC , CD ,

DA sau đó so sánh với 2 cm

- AC = 2 OA → AC = ?

Vậy từ đó suy ra C có thuộc đờng tròn

không ? nằm trong hay ngoài ?

Bài tập 8 ( SBT – 129 )

GT Hv ABCD , AC x BD = O , OA = 2 cm ( A ; 2 cm )

KL : A , B , C , D , O điểm nào nằm trên , trong , ngoài đờng tròn ( A ; 2 cm )

Giải :

Vì ABCD là hình vuông

→ AB = BC = CD = DA (1) Lại có AC x BD = O

→ Xét ∆ OAB ( Ô = 900 )

→ Theo Pita go ta có :

OA2 + OB2 = AB2

→ AB2 = 2 + 2 = 4 → AB = 2 cm (2)

Từ (1) và (2) → AB = BC = CD = DA = 2cm Vậy 3 điểm A , B , D cùng nằm trên ( A ; 2 cm )

O

B A

Trang 2

- Tơng tự chứng minh điểm O không thuộc

( A ; 2 cm ) và nằm trong (A; 2 cm)

- GV ra tiếp bài tập treo bảng phụ gọi HS

đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi GT , KL

của bài toán

-Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- GV cho HS tự ghi GT , KL vào vở sau đó

thảo luận đa ra phơng án chứng minh bài

toán

- Để chứng minh CD ⊥ AB và BE ⊥ AC

em có cách chứng minh nào ? Theo điều gì

?

- HS nêu phơng án , GV nhận xét sau đó

chốt lại cách chứng minh cho HS

- GV ra bài tập 12 ( SBT – sgk ) sau đó

gọi HS vẽ hình nêu GT , KL cuả ài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy chứng minh AD là đờng kính của

(O)

- Gợi ý : Chứng minh O thuộc AD dựa

theo tính chất đờng trung trực

- ∆ ACD có trung tuyến là cạnh nào ? từ

đó suy ra điều gì ?

Vì AC = 2 OA → AC = 2 2 cm > 2 cm → C nằm ngoài ( A ; 2 cm )

Vì OA = 2 cm → OA < 2 cm → O nằm trong đờng tròn ( A ; 2 cm )

• Bài tập 9 ( SBT – 129)

Chứng minh :

a) Xét ∆ DBC và ∆ EBC

có DO và EO là trung tuyến của BC

→ OB = OC = OE = OD = R

→ ∆ DBC vuông tại D ;

∆ EBC vuông tại E Do đó

CD ⊥ AB ; BE ⊥ AC ( đcpcm ) b) Vì K là giao điểm của BE và CD → K là trực tâm của ∆ ABC → AK ⊥ BC ( đ cpcm )

• Bài tập 12 ( SBT – 130 )

Chứnh minh :

Ta có : ∆ ABC cân tại A

→ AH là trung trực của BC Do đó AD là

đờng trung trực của BC Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O nằm trên AD Vậy AD = 2R b) ∆ ACD có CO là trung tuyến và CO = 12 AD nên

ta có : ãACD= 90 0

4 Củng cố - Hớng dẫn :

a) Củng cố :

- Nêu lại khái niệm đờng tròn , cách xác định đờng tròn Điểm thuộc , điểm không thuộc đờng tròn

- Giải bài tập 3 ( SBT – 128 ) ; BT 5 ( SBT ) – GV gọi 2 HS trả lời tại lớp

b) Hớng dẫn :

- Học thuộc các khái niệm , nắm chắc các tính chất

- Giải bài tập 12 ( c) : áp dụng Pi ta go

- Giải bài tập 2 ( SBT – 128 ) ; BT 8 ; BT 10

D

E K

A

B

H O

D

A

C B

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w