1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Thi tốt nghiệphọcToáncapba.com ts10 2015 2016 TP HCM

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 124,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AC, AB lần lượt tại E, F.. Gọi H là giao điểm của BE và CF.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2−8x+15= 0

b) 2

2x − 2x− =2 0

c) 4 2

5 6 0

xx − = d) 2 5 3

x y

x y

+ = −

 − =

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y=x 2 và đường thẳng (D): y= + x 2 trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính

Bài 3: (1,5 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

( 0, 4) 4

x

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho phương trình 2

2 0

xmx+ − = (1) (m x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

b) Định m để hai nghiệm x x1, 2của (1) thỏa mãn 12 22

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC (AB<AC) có ba góc nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AC, AB lần lượt tại E, F Gọi H là giao điểm của BE và CF D là giao điểm của AH

và BC

a) Chứng minh : ADBC và AH.AD=AE.AC

b) Chứng minh EFDO là tứ giác nội tiếp

c) Trên tia đối của tia DE lấy điểm L sao cho DL = DF Tính số đo góc BLC

d) Gọi R, S lần lượt là hình chiếu của B,C lên EF Chứng minh DE + DF = RS

Trang 2

BÀI GIẢI

Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2−8x+15= 0

2 ( ' 4 15 1)

∆ = − =

b) 2x2− 2x− = (2) 2 0

c) x4−5x2− = 6 0

Đặt u = x2 ≥0 pt thành :

2

uu− = ⇔ = −u (loại) hay u = 6

Do đó pt 2

⇔ = ⇔ = ±

Bài 2:

a) Đồ thị:

Lưu ý: (P) đi qua O(0;0), (±1;1 ,) (±2; 4)

(D) đi qua (−1;1 , 2; 4) ( ) b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là

2

2

y(-1) = 1, y(2) = 4

Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là (−1;1 , 2; 4) ( )

Trang 3

Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau

( 0, 4) 4

x

Với (x≥0,x≠ ta có : 4)

2

A

(13 4 3)(7 4 3) 8 20 2 43 24 3

(2 3 1) (2 3) 8 20 2 (4 3 3)

= + − + =43 24 3 8(3 3 1)+ − + = 35

Câu 4:

Cho phương trình 2

2 0

xmx+ − = (1) (m x là ẩn số) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

4( 2) 4 8 ( 2) 4 4 0,

∆ = − − = − + = − + > > ∀

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Định m để hai nghiệm x x1, 2của (1) thỏa mãn 12 22

Vì a + b + c = 1− + − = − ≠ ∀ m m 2 1 0, m nên phương trình (1) có 2 nghiệm x x1, 2 ≠ ∀ 1, m

Từ (1) suy ra : 2

2

x − =mx m

2

2

( 1)( 1)

( 1)( 1)

Câu 5

a)Do FCAB BE, ⊥AC⇒H trực tâm ⇒AHBC

Ta có tứ giác HDCE nội tiếp

C

B

A

F

E

L

R

S

D O

Q

N

H

Trang 4

Xét 2 tam giác đồng dạng EAH và DAC (2 tam giác vuông có góc A chung)

b) Do AD là phân giác của ·FDE nên · FDE=2FBE· =2FCE· =FOE·

Vậy tứ giác EFDO nội tiếp (cùng chắn cung »EF )

c) Vì AD là phân giác ·FDE ⇒ DB là phân giác ·FDL

⇒ F, L đối xứng qua BC ⇒ ∈L đường trịn tâm O

Vậy ·BLC là gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn tâm O · 0

90

BLC

d) Gọi Q là giao điểm của CS với đường trịn O

Vì 3 cung BF, BL và EQ bằng nhau (do kết quả trên)

⇒ Tứ giác BEQL là hình thang cân nên hai đường chéo BQ và LE bằng nhau

Mà BQ = RS, LE = DL + DE = DF + DE suy ra điều phải chứng minh

TS Nguyễn Phú Vinh (Trung tâm luyện thi Vĩnh Viễn – TP.HCM)

Ngày đăng: 12/01/2021, 22:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w