1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

ÔN TẬP TOÁN 12 – HÀM SỐ

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.. 2..[r]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 12 – HÀM SỐ Câu 1 Hàm số

3 2 1

3

yxxx

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 5;

C 1;5

D  ;1

Câu 2 Cho hàm số f x  có đạo hàm f x   x1 2 x1 3 2 x Hàm số f x  đồng biến trên

khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?

A 1;1

B 1;2. C   ; 1

D 2;  .

 

1

2

x

x



 

1

x

g x

x

   



Câu 3 Hàm số

1

(2 15) 7 3

đồng biến trên  khi và chỉ khi

A 3   m 5 B

5 3

m m



5 3

m m

 

y xmxm

Câu 4. Cho hàm số

4 2 1

2 4

Tìm khoảng đồng biến của hàm số đã cho?

A 0;2

và 0; 2

Trang 2

C  2;0

và  2;  

và 2; 

3

2

2

x

x

 

 

Câu 5 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2;  B  ;2 C 2;3 D 3;

Câu 6. Cho hàm số y=f x( )

xác định, liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ ;1)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 1)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+ ¥ )

D Hàm số đồng biến trên khoảng (- 3;+ ¥ )

y f x f x  f x  

 

 

 

0

2

f x

f x

Trang 3

Câu 7. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số

3 4

x y

+

= + nghịch biến trên khoảng

(2;+¥ ).

4 4

m

-< " Î +¥ Û < " Î +¥ Û - < Û <

+

Câu 8. Cho hàm số y x3 mx24m9x (với 5 m là tham số) Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m để hàm số nghịch biến trên ?

yxmxmx

2

y  xmxm

2

3x 2mx 4m 9 0

        x    0

2 3 4 9 0

     m2 12m27 0    9 m 3

Câu 9. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 1

x m y

x

 đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A m    1; 

B m     ; 1

C m    1; 

D m     ; 1

Câu 10 Gọi S là tập hợp các số nguyên m để hàm số

y

  đồng biến trên khoảng

  ; 14

Tính tổng T của các phần tử trong S

A T  6 B T  5 C T  9 D T 10

m y

 

Yêu cầu bài toán  y0,    x  ; 14

m

 4; 3; 2; 1;0

m m    

2

Trang 4

 

2

t2 t 15m

Câu 11 Hàm số y x 4 2x2 có bao nhiêu điểm cực trị?1

y  xxx x

0 0

1

x y

x

    

Câu 12 Tìm điểm cực đại x0 của hàm số =y x3- 3x+1.

A x0=2

D x0=3

¢=3 2- 3

3

x

x



Suy ra

Câu 13 Hàm số yx42x2 3 có bao nhiêu điểm cực trị?

4 2 2 3 4 3 4 4 2 1

   

Câu 14 Cho hàm số yf x( )liên tục trên  và có đạo hàm f x'( )x x( 1) (2 x 2)3 Số điểm cực trị

của hàm số yf x( ) là:

Câu 15 Hàm số y x3 3x2 có giá trị cực tiểu 2 y là CT

Trang 5

A y  CT 2 B y  CT 4 C y  CT 4 D y CT  2

Câu 16 Điểm cực đại của hàm số y x 3 3x22019 là

A y 2019 B M(0; 2019) C x 0 D x 2

l

4, 2

4, 2 1

l k l

l k

( ) 4

Trang 6

Câu 17 Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phương trình ( )f x = có 4 nghiệm thực phân biệt.0

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ )

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.

D Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 18 Cho hàm sốyf x( )liên tục trênvà có bảng xét dấu f x 

như sau:

Kết luận nào sau đây đúng

A Hàm số có 4 điểm cực trị B Hàm số có 2 điểm cực đại

C Hàm số có 2 điểm cực trị D Hàm số có 2 điểm cực tiểu

 

f x

 

f x

 

f x

Câu 19 Cho hàm số yf x 

Hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Đồ thị hàm số yf x 

có hai điểm cực đại

B Đồ thị hàm số yf x 

có ba điểm cực trị

C Đồ thị hàm số yf x 

có hai điểm cực trị

D Đồ thị hàm số yf x 

có một điểm cực trị

Trang 7

Câu 20 Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 mx2(2m 3)x 3 đạt cực đại tại

điểm x  là1

A  ;3

B  ;3

C 3; 

D 3; 

Câu 21 Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3x2mx đạt cực trị tai 1 x x thỏa mãn1, 2

2 2

1 2 6

A m  3 B m  3 C m  1 D m  1

y x  xmx 2

yxx m

3

m m

3 2

y x axbx c

Câu 22 Biết đồ thị hàm số y ax 3bx21 ,a b  có một điểm cực trị là  A1; 2 , giá trị của

3a4b

2

y  axbx

3

Câu 23 Điều kiện cần và đủ của m để hàm số

1

3

có hai điểm cực trị là

A m \ 2;2  B m     ; 2  2; 

C m   2;2

D m   2; 2

y xmx

Câu 24 Tìm các số thực mđể hàm số ym 2x33x2 mx 5có cực trị

A

2

m m

3 1

m m

 

yf xmxxmx

Trang 8

  2

y  mxx m

yf xmxxmx

m m

 

2

m

 

2

m m

 

3

y = Û x - m+ x=

2

0

x

é =

ê

Û ê = +ë

Câu 25 Tìm số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số yx42m2 m 6x2m1

có 3 điểm cực trị

0

6

x

3

y  xmx

2

0 0

1

x y

   

 

Câu 26 Xác định các hệ số a b c, , của đồ thị của hàm số y ax 4bx2  biết c A1;4 , B0;3 là các

điểm cực trị của đồ thị hàm số?

A a1;b0;c3 B

1

4

C a1;b3;c3 D a1;b2;c3

Câu 27 Cho hàm số y x 4 2(m2)x23(m1)2 Đồ thị của hàm số trên có ba cực trị tạo thành tam

giác đều Tìm mệnh đề đúng

A m 0;1

B m    2; 1

C m 1; 2

D m   1;0

3

3 3 3

3

3 2

     

a b

m

m

m

m

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số ym21x4mx2m 2

chỉ có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

A 1,5m0 B m  1 C 1 m 0 D  1 m0,5

4 2 2 1

y x  mx

3

y  xmx4x x 2 m

Trang 9

 0 1

3

Câu 29 Cho hàm số y x33x2 Gọi 2 M n, lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên

0;3

.Tính M n 

2

x

x

 0 2

1 1

3

y

x

x

     

    

 2 

 

   

Câu 30 Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên

Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 31 Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

2 1

x y

 

  là

2

2 1

x y

   

 

Trang 10

2 1 lim lim

x y

 

1 1

2

y

x

x

+ + + +

1 1

2

y

x

x

+ +

-2

1

2

x x y

x

+ +

-A m  0 B m  1 C m 1 D m  1

Câu 32 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số

2 2

5

y

x mx m

=

- - + không có đường tiệm cận đứng?

Câu 33 Tìm tọa độ giao điểm của đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

x y x

-= +

A 2;1. B 2; 2 C 2; 2  D 2;1

Câu 34 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x x3 2x2 4x trên đoạn 1 1;3 

A    

1;3

max f x 7

B    

1;3

max f x 4

C    

1;3

max f x 2

D    

1;3

67 max

27

f x 

Câu 35 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số

3 1 3

x y x

 trên đoạn 0;2

A M  5 B M  5 C

1 3

M 

1 3

M 

Câu 36 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y=x3−3 x−4 B y=−x3+3x2−4

C y=x3−3 x−4 D y=−x3−3 x2−4

Câu 37 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A y=x4−3 x2−1 B y=−

1

4 x

C y=x4+2 x2−1 D y=x4−2 x2−1

Câu 38 Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

-2

-4

1

2

-2

-1

4

2

1 1

O -2

Trang 11

A y= 2x +1

x−1 B y=

x+2 x−1

C y= x +1

x−1 D y=

x +2

1−x

Câu 39 Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3 x−m=0 có ba nghiệm phân biệt Chọn 1 câu

đúng

A −1<m<3 B  2m2 C −2≤m<2 D −2<m<3

Câu 40 Với giá trị nào của m thì phương trình x4−4 x2+m−2=0 có bốn nghiệm phân biệt

A 0<m<4 B 0≤m<4 C. 2<m<6 D 0≤m≤6

Ngày đăng: 07/02/2021, 20:16

w