[r]
Trang 1BÀI 2 : LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP NHÂN 1.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương:
Quy tắcQuy Quy tắctắc Quy tắc Quy tắc Quy tắc Quy tắc Quy tắc: Quy tắc Quy tắc
Khi Quy tắcnhân Quy tắccả Quy tắchai Quy tắcvế Quy tắccủa Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắcvới Quy tắccùng Quy tắcmột Quy tắcsố Quy tắcdương Quy tắcta Quy tắcđược Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức mới Quy tắccùng Quy tắcchiều Quy tắcvới Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắcđã Quy tắccho
Ví dụ: Quy tắc4 Quy tắc< Quy tắc9; Quy tắcnhân Quy tắccả Quy tắchai Quy tắcvế Quy tắcvới Quy tắc2 Quy tắcthì Quy tắcđược Quy tắc4.2 Quy tắc< Quy tắc9.2
-3 Quy tắc< Quy tắc1; Quy tắcnhân Quy tắccả Quy tắchai Quy tắcvế Quy tắcvới Quy tắc4 Quy tắcthì Quy tắcđược Quy tắc( Quy tắc-3).4 Quy tắc< Quy tắc1.4
Tính chất: Quy tắcVới Quy tắcba Quy tắcsố Quy tắca, Quy tắcb, Quy tắcc Quy tắcmà Quy tắcc Quy tắc> Quy tắc0, Quy tắcta Quy tắccó:
Nếu Quy tắca Quy tắc< Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc< Quy tắcbc Quy tắc; Quy tắcnếu Quy tắca Quy tắc≤ Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc≤ Quy tắcbc Nếu Quy tắca Quy tắc> Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc> Quy tắcbc Quy tắc; Quy tắcnếu Quy tắca Quy tắc≥ Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc≥ Quy tắcbc
Quy tắcQuy Quy tắctắc Quy tắc Quy tắc Quy tắc Quy tắc Quy tắc: Quy tắc Quy tắc
Khi Quy tắcnhân Quy tắccả Quy tắchai Quy tắcvế Quy tắccủa Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắcvới Quy tắccùng Quy tắcmột Quy tắcsố Quy tắcâm Quy tắcta Quy tắcđược Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắcmới ngược Quy tắcchiều Quy tắcvới Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắcđã Quy tắccho
Ví dụ: Quy tắc4 Quy tắc< Quy tắc9; Quy tắcnhân Quy tắccả Quy tắchai Quy tắcvế Quy tắcvới Quy tắc( Quy tắc-2) Quy tắcthì Quy tắcđược Quy tắc4.(-2) Quy tắc> Quy tắc9.(-2)
-3 Quy tắc< Quy tắc1; Quy tắcnhân Quy tắccả Quy tắchai Quy tắcvế Quy tắcvới Quy tắc( Quy tắc-4) Quy tắcthì Quy tắcđược Quy tắc( Quy tắc-3).( Quy tắc-4) Quy tắc> Quy tắc1.(-4)
Tính chất: Quy tắcVới Quy tắcba Quy tắcsố Quy tắca, Quy tắcb, Quy tắcc Quy tắcmà Quy tắcc Quy tắc< Quy tắc0, Quy tắcta Quy tắccó:
Nếu Quy tắca Quy tắc< Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc> Quy tắcbc Quy tắc; Quy tắcnếu Quy tắca Quy tắc≤ Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc≥ Quy tắcbc Nếu Quy tắca Quy tắc> Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc< Quy tắcbc Quy tắc; Quy tắcnếu Quy tắca Quy tắc≥ Quy tắcb Quy tắcthì Quy tắcac Quy tắc≤ Quy tắcbc
Lưu ý: Quy tắcKhi Quy tắcchia Quy tắccả Quy tắchai Quy tắcvế Quy tắccủa Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắccho Quy tắccùng Quy tắcmột Quy tắcsố Quy tắckhác Quy tắc0, Quy tắcta Quy tắcđược Quy tắcbất
đẳng Quy tắcthức Quy tắcmới Quy tắccùng Quy tắcchiều Quy tắcvới Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắcđã Quy tắccho Quy tắcnếu Quy tắcsố Quy tắcđó Quy tắcdương, Quy tắcngược Quy tắcchiều với Quy tắcbất Quy tắcđẳng Quy tắcthức Quy tắcđã Quy tắccho Quy tắcnếu Quy tắcsố Quy tắcđó Quy tắcâm
Tính chất bắc cầu Quy tắc: Quy tắcVới Quy tắcba Quy tắcsố Quy tắca, Quy tắcb, Quy tắcc Quy tắc; Quy tắcnếu Quy tắca Quy tắc< Quy tắcb Quy tắcvà Quy tắcb Quy tắc< Quy tắcc Quy tắcthì Quy tắca Quy tắc< Quy tắcc.
Tương Quy tắctự, Quy tắccác Quy tắcthứ Quy tắctự Quy tắclớn Quy tắchơn Quy tắc( Quy tắc> Quy tắc), Quy tắcnhỏ Quy tắchơn Quy tắchoặc Quy tắcbằng Quy tắc( Quy tắc≤ Quy tắc), Quy tắclớn Quy tắchơn Quy tắchoặc Quy tắcbằng Quy tắc( Quy tắc≥ Quy tắc) cũng Quy tắccó Quy tắctính Quy tắcchất Quy tắcbắc Quy tắccầu
Bài tập:
Bài Quy tắc5, Quy tắc6 Quy tắc7, Quy tắc8, Quy tắc12 Quy tắcSGK/ Quy tắcTrang Quy tắc39, Quy tắc40