+ Năng lực chuyên biệt: Giải quyết các vấn đề toán học; lập luận toán học; mô hình hóa toán học; giao tiếp toán học; tranh luận về các nội dung toán học; vận dụng các cách trình bày toá[r]
Trang 1TIẾT: 55 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu được công thức nghiệm thu gọn và thấy được lợi ích của công thức
2 Kỹ năng: Biết tìm b’ và biết tính ’; x1; x2 theo công thức nghiệm thu gọn
3 Thái độ: Nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn.Cẩn thận, hợp tác làm việc nghiêm túc.
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực:
+ Năng lực chuyên biệt: Giải quyết các vấn đề toán học; lập luận toán học; mô hình hóa toán học; giao
tiếp toán học; tranh luận về các nội dung toán học; vận dụng các cách trình bày toán học; sử dụng các ký hiệu, công thức, các yếu tố toán học
+ Năng lực chung: Năng lực tự học, tự quản lý, hợp tác, giải quyết vấn đề, sử dụng ngôn ngữ giao tiếp,
sử dụng công nghệ, suy nghĩ sáng tạo, tính toán
- Phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương, đất nước Nhân ái, khoan dung Trung thực, tự trọng, chí công vô
tư Tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước, nhân loại và môi trường thiên nhiên Thực hiện nghĩa vụ đạo đức, tôn trọng, chấp hành kỉ luật, pháp luật
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK, SBT.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút).
2 Nội dung:
A Hoạt động khởi động ( 5 phút)
Mục tiêu: Thực hiện giải phương trình bằng công thức nghiệm thu gọn
Phương pháp: GV giao nhiệm vụ, HS thực hiện
Giải phương trình sau bằng
công thức nghiệm
2
a)3x 8x 4 0
2
b)3x 4 6x 4 0
HS 1: Giải phương trình : 2
3x 8x 4 0
a = 3 ; b = 8 ; c = 4
Ta có : b2 4ac (8)2 4.3.(4) 64 48 16 0 4 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
x
; 2
HS 2: Giải phương trình 2
3x 4 6x 4 0
a 3;b 4 6 ;c 4
b 4ac ( 4 6) 4.3.( 4) 96 48 144 0 12
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
x
2
x
B Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn ( 12 phút)
Mục tiêu: HS nắm được công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Phương pháp: GV giao nhiệm vụ, Hs thảo luận và làm vào phiếu học tập
- Cho: ax2bx c 0 (a 0) có
b=2b’
- Hãy tính biệt số theo b’?
-HS.TB tính biệt số theo B’
b 4ac (2b ') 4ac 4b ' 4ac 4(b ' ac)
1.Công thức nghiệm thu gọn
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Đặt b = 2b’Ta có:
Trang 2-Ta đặt
2
b ' ac' VËy 4 '
- Căn cứ vào công thức
nghiệm đã học, b = 2b’ và
4 '
hãy tìm nghiệm của
phương trình bậc hai (nếu có)
' 0, ' 0, ' 0
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm
để làm bài bằng cách điền vào
chỗ trống(…) của phiếu học
tập
Điền vào chỗ trống (…) để
được kết quả đúng.
NÕu ' > 0 th× > '
……….
2b ' 2 '
NÕu '= 0 th× .
Phương trình có ……….
b
x x
2a 2a
nÕu ' < 0 th×
ph ¬ng tr×nh
- Đưa hai bảng công thức
nghiệm lên bảng phụ để HS
so sánh
-Thảo luận nhóm điền vào phiếu
-So sánh điểm giống và khác nhau giữa hai công thức nghiệm
b 4ac (2b ') 4ac 4b ' 4ac 4(b ' ac)
4’
NÕu ' > 0 th× > '
0 2 Ph ương trình có hai nghiệm phân biệt
b
2a 2b ' 2 '
2a
-b 2a -2b' 2a -b' ' -b'- '
NÕu '= 0 th×
Phương trình có nghiệm kép
1 2
b
x x
2a 2a
-2b'-b'
a
NÕu ' < 0 th× 0
Thì phương trình vô ngiệm
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Với phương trình: ax2 bx c 0 (a0) Với phương trình: ax2bx c 0 (a0)có b =
2B’
2
b 4ac
Nếu 0thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
Nếu ' 0thì phương trình
có hai nghiệm phân biệt:
-b' + ' -b' - '
Nếu 0thì phương trình có nghiệm
kép:
-b
x = x =1 2
2a
Nếu ' 0thì phương trình có nghiệm kép:
-b'
x = x =1 2
a
Nếu 0thì phương trình vô nghiệm Nếu ' 0thì phương trình vô nghiệm
Trang 3Hoạt động 2: Áp dụng ( 12 phút)
Mục tiêu: Hs thực hiện giải phương trình bằng công thức nghiệm thu gọn
Phương pháp: Giáo viên giao nhiệm vụ Học sinh thực hiện vào phiếu bài tập
- Phát phiếu học tập cho HS
làm ? 2 trang 48 SGK và treo
bảng phụ nêu ? 2 lên bảng
Giải phương trình
2
5x 4x 1 0 bằng cách
điền vào chỗ trống:
a = … ; b’ = … ; c = …
;
2
' b ' ac
… ; '= …
Nghiệm của phương trình
1
2
-b' + '
a
-b' - '
a
- Yêu cầu cả lớp làm ?3 tr 49
SGK
- Gọi 2 HS lên bảng làm mỗi
em một câu
- Gọi HS nhận xét,bổ sung bài
làm của bạn
-Mỗi HS dưới lớp điềnvào phiếu cá nhân
- HS.TBY đọc kết quả điền .Các HS khác nhận xét Giải phương trình 2
5x 4x 1 0 bằng cách điền vào chỗ trống:
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1 ;
2 ' b ' ac
4 + 5 = 9 ; '= 3
Nghiệm của phương trình
1
2
-b' + ' 2 3 1 x
-b' - ' 2 3
- HS.TB lên bảng làm,dưới lớp làm vào vở bài tập
HS 1: Làm a) 2
3x 8x 4 0
HS 2: Làm b) 2
7x 6 2x 2 0
- Vài HS nhận xét chung về
bài làm của bạn
2 Luyện tập
? 2 5x2 + 4x – 1 = 0
a = 5; b’ = 2; c = - 1
’ = 4 + 5 = 9 ; ' = 3 Nghiệm của hương trình
1 5
3 2
;
x2 = 5 1
3 2
? 3 a) 2 3x 8x 4 0 (a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4 )
2 ' b ' ac
16 – 12 = 4 >0 Nghiệm của phương trình
1
2
x
-b' - ' 4 2
b) 2 7x 6 2x 2 0 (a = 7 ; b’ = 3 2; c = 2)
2 ' b ' ac
16 –12 = 4 >0 Nghiệm của phương trình
1
2
-b' + ' 3 2 2 x
-b' - ' 3 2 2 x
C Hoạt động luyện tập 8 phút)
Mục đích: Hs củng cố lại công thức nghiệm thu gọn thông qua việc đưa phương trình về phương trình bậc hai
Phương pháp: Gv giao nhiệm vụ, Hs thực hiện
-Để biến đổi phương trình đã
cho về dạng ax2 + bx +c = 0 ta
làm như thế nào ?
-Yêu cầu 2 HS đồng thời lên
bảng thực hiện
- Nhận xét – nhấn mạnh khi
giải phương trình bậc hai ta
sử dụng công thức nghiệm
tổng quát Nếu hệ số b chẵn
nên sử dụng công thức
nghiệm thu gọn để việc giải
phương trình đơn giản hơn
-Đọc yêu cầu của đề bài
- Thực hiện chuyển vế, thu gọn Phuong trình
-HS.TB lên bảng làm.cả lớp cùng làm và nhận xét
-Nghe, ghi nhớ
Bài tập 18: SGK trang 49
a) 3x2 – 2x = x2 + 3
2x2 – 2x – 3 = 0
a = 2; b’ = - 1; c = - 3
’ = (-1)2 – 2 (-3) = 7 > 0 Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
x1 = ; x2 = c) 3x2 + 3 = 2(x + 1)
3x2 – 2x + 1 = 0
a = 3; b’ = - 1; c = 1
’ = (-1)2 – 3.1 = - 2 < 0 Phương trình vô nghiệm
2
7 1
2 7 1
Trang 4D Hoạt động vận dụng ( 5 phút)
Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để thực hiện giải 1 số dạng toán nâng cao
Phương pháp: GV giao nhiệm vụ Hs thực hiện
Cho phương trình:
7x 2 m1 x m 0
a/ Giải phương trình với m =
-1
b/ Chứng tỏ rằng phương
trình đã cho luôn có nghiệm
với mọi giá trị của
a/ Với m=-1 thì phương trình trở thành: 7x2 4x1 0
giải phương trình đúng: 1 2
;
b/ Ta có:
' m 1 7m
>0 với mọi m
vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (2 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học ở lớp giải bài tập, nâng cao kiến thức, tư duy trong giải toán
b) Phương thức: Làm việc cá nhân
- Nắm chắc công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai để vận dụng làm bài tập
- Làm bài tập 17; 18; 19 ; 20 (SGK trang 49)