Các bước giải một phương trình bậc hai theo công thức nghiệm thu gọn: Bước 1: Xác định các hệ số a, b', c.. ∆ ' Để giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm thu gọn ta cần thực h
Trang 1GV: Lê Thị Thúy Hòa
Trang 2KIỂM TRA
1.Điền vào chỗ trống để được
công thức nghiệm của phương
trình bậc hai
2.Áp dụng: Giải phương trình:
0 1 4
5 x2 + x − =
0
>
∆
6
0 36 20
16 )
1 (
5 4 4
2
=
∆
>
= +
=
−
−
=
−
=
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt:
1 5
2
6
4 2
5
1 5
2
6
4 2
2
1
−
=
−
−
=
∆
−
−
=
= +
−
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
ac
b2 − 4
=
∆
*Nếu thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt :
a
b x
2
1
∆ +
−
=
a
b x
2
2
∆
−
−
=
*Nếu thì phương trình
có nghiệm kép:
0
=
∆
a
b x
x
2
2
*Nếu thì phương trình vô nghiệm
0
<
∆
Còn công thức nào gọn hơn để giải phương trình trên không?
§èi víi ph ¬ng tr×nh :a x2+ bx + c =0 (a 0) ≠
Giải: a = 5, b = 4, c = -1
Trang 31.C«ng thøc nghiÖm thu gän
KÝ hiÖu :
2
b ac
′ ′
∆ = − Ta cã: = 4 ∆ ∆ ′
1
2
b
x
a
− + ∆
=
1 2
2
b
x x
a
−
= =
2
b a
′ ′
− + ∆
b x
a
′ ′
− + ∆
=
2
2
b
x
a
− − ∆
2
b a
′ ′
− − ∆
+)NÕu =0 ∆ ′
1 2
b
x x
a
′
−
= =
+) NÕu <0 ∆ ′
C«ng thøc nghiÖm cña PT bËc hai
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
ph©n biÖt :
x1= ;
b
2
∆
−
−
a
b
2
∆ +
−
2 4
b ac
∆ = −
> 0
∆
< 0
∆
+) NÕu th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm
kÐp x1=x2=
= 0
a
b
2
−
∆
§èi víi PT: a x2+bx+c=0(a 0) ≠
+)NÕu >0 ∆ ′
th× =0 nªn ph ¬ng tr×nh cã
nghiÖm kÐp:
∆
2 2
b a
′
−
∆
th× <0 nªn ph ¬ng tr×nh v«
nghiÖm
C«ng thøc nghiÖm thu gän cña
PT bËc hai
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
ph©n biÖt :
x1= ; x2 =
b a
′ ′
− − ∆
b a
′ ′
− + ∆
> 0
2
b ac
′ ′
∆ = −
′
∆
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm< 0
+)NÕu th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm
kÐp x1=x2=
= 0
b a
′
−
′
∆
§èi víi PT: a x2+bx+c=0(a 0) cã ≠ b =2b’
′
∆
2 4 (2 )2 4
b ac b ′ ac
∆ = − = −
≠
§èi víi PT a x2+bx+c=0(a 0) cã b = 2 b ′
2
4 b ′ 4 ac
= −
2
4( b ′ ac )
∆ = −
th× >0 nªn ph ¬ng tr×nh cã hai
nghiÖm ph©n biÖt:?1 ∆
a b
x2 = − '− ∆'
Trang 4Các bước giải một phương trình bậc hai theo
công thức nghiệm thu gọn:
Bước 1: Xác định các hệ số a, b', c.
Bước 2: Tính ∆ ' =b'2 - ac rồi so sánh kết quả với 0.
∆ '
Để giải phương trình bậc hai theo công thức nghiệm thu gọn ta cần thực hiện qua các bước nào?
Trang 5Giải:
∆ ' = b' 2 - ac
= 22- 5.(-1) = 4 + 5 = 9 > 0
⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
'
∆
1
-b' +
x =
a
-2 + 3 1
2 Áp dụng:
-2 - 3
5
Bước 2: Tính ∆ ' Rồi
so sánh với số 0
Bước 1: Xác định các hệ
số a, b', c
2
-b' -Δ'
x =
a
Bước 3: Kết luận số
nghiệm của phương
trình theo ∆ '
Ta có a = 5, b' = 2 , c = -1
3 9
∆
?2
Trang 6Cách 1: Dùng công thức nghiệm
T a có a = 5, b = 4 , c = -1
6 36
0 36
) 1 (
5 4 4
2
=
=
∆
>
=
−
−
=
−
=
Phương trình có hai nghiệm phân
biệt
1 5
2
6
4 2
5
1 5
2
6
4 2
2
1
−
=
−
−
=
∆
−
−
=
=
+
−
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
Cách 2: Dùng công thức nghiệm thu gọn
Ta có a = 5, b' = 2 , c = -1
3 9
'
0 9
) 1 (
5 2
'
=
=
∆
>
=
−
−
=
−
=
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
1 5
3 2
' '
5
1 5
3 2
' '
2
1
−
=
−
−
=
∆
−
−
=
=
+
−
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
Ở phần kiểm tra bài cũ, ta đã giải phương trình:
5x2 + 4x - 1 = 0 + 4x - 1 = 0
Nhận xét 2 cách giải : dùng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn, cách nào thuận tiện hơn ?
Trang 7* Chó ý: Nếu hệ số b là số chẵn; hay bội chẵn
của một căn, một biểu thức ta nên dùng công
thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc hai.
Ví dụ: b = 8
b =
b = 2(m-1)
2 6
Trang 8a = 7; b'=-3 ; c =2 Δ'=
= 2
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
Tiết 55: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1 Công thức nghiệm thu gọn :
' 2 );
0 (
0 2
b b
a
c bx
ax
=
≠
= +
+
2 Áp dụng:
;
' '
1
a
b
x = − + ∆
a
b x
' '
2
∆
−
−
=
Δ' ' >0 thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt:
Δ' ' = 0 thì phương trình
có nghiệm kép:
Δ' ' < 0 thì phương trình
vô nghiệm
Δ' = b'2 – ac
Xác định a; b’; c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình:
?3
a = 3; b' = 4; c = 4 Δ' = 42 - 3.4 = 4 >0 = 2
Phương trình có 2
nghiệm phân biệt :
1
x = − + = −
2
4 2
2 3
x = − − = −
'
∆
0 4 2 7 )
2 3 ( − 2 − = >
7
2 2
3
1
+
=
x
7
2 2
3
2
−
=
x
'
∆
0 4
8 3
) x2 + x + =
a b ) 7 x2 − 6 2 x + 2 = 0
a
b x
x
' 2
2
Trang 9Các bước giải phương
trình bậc hai theo
công thức nghiệm thu
gọn
Xác định các
hệ số a, b’, c
Bướ c 1
Tính ∆ ’ = b’2 - ac
B ư
ớ c 2
3
Kết luận số nghiệm của PT theo ∆ ’ ∆’<0 PT vô nghiệm
∆’= 0
PT có nghiệm kép
Tiết 54: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
a
b x
' '
1
∆ +
−
=
a
b x
x
' 2
1 = = −
a
b x
' '
2
∆
−
−
=
∆
’>0
PT có hai nghiệm
phân biệt
Trang 10Tiết 54: CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
1 Công thức nghiệm thu gọn :
' 2 );
0 (
0 2
b b
a
c bx
ax
=
≠
= +
+
2 Áp dụng:
;
' '
1
a
b
x = − + ∆
a
b x
' '
2
∆
−
−
=
Δ’ ’ >0 thì pt có2
nghiệm phân biệt:
Δ’ ’ = 0 thì pt có nghiệm
kép:
Δ’ ’ < 0 thì phương trình
vô nghiệm
Δ’ = b’2 – ac
Bài tập 17/49 (SGK) : Xác định a; b’; c rồi dùng công thức nghiệm thu gọn giải các phương trình: a) 4x2 + 4x + 1 = 0
c) 5x2 - 6x +1 = 0
a
b x
x
' 2
Trang 11• Bài tập 17/49 (SGK):
a) 4x2 + 4x + 1 = 0
Δ’ = b’2 – ac
= 22 – 4.1= 0
Phương trình có nghiệm kép:
a
b x
x
' 2
1 = = −
2
1 4
2
−
=
−
=
a = 4, b’ = 2, c = 1 c) 5x
2 - 6x +1 = 0
a = 5, b’ = -3, c = 1
Δ’ = b’2 – ac = (-3)2 – 5.1= 4 >0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
2 4
∆
1 5
2 )
3 ( '
'
a
b x
5
1 5
2 ) 3 ( '
'
a b x
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
*Học thuộc công thức nghiệm thu gọn.
*Làm bài tập: 17b,d; 18; 20; 21; 22,23,24 sgk.
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
và các em.