Vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn vào giải bài tập.. - Công thức nghiệm của pt bậc hai, công thức nghiệm thu gọn.[r]
Trang 11
4 3
Khởi động bằng trò chơi
Ngôi sao may mắn
Trang 2Thời gian : Hết 10 9
giờ
Nêu định nghĩa PT bậc hai 1 ẩn? Hãy đọc các hệ số a, b, c của phương trình -3x² -0,1x + 25 = 0 ?
Trang 3Thời gian : Hết 10 9
giờ
Hãy đọc các hệ số a, b, c của phương trình
x² + 50x-15000 = 0 và -2y² + 5y = 0 ?
Có thể áp dụng công thức nghiệm vào giải
Trang 4TIẾT 47:CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN – LUYỆN TẬP
1* Định nghĩa:
a) -x -0,5x + 19 = 0 ²
Ví dụ:Phương trình bậc hai một ẩn
b/ -2y² + 5y = 0 là phương trình bậc hai ẩn y
c/ 2t² - 8 = 0 là phương trình bậc hai ẩn t Với a = -2, b = 5, c = 0
Với a = 2, b = 0, c = - 8
Hay (-1).x² +(- 0,5).x + 19 = 0
Phương trình bậc hai một ẩn
có dạng:
ax² + bx + c = 0
Trong đó x là ẩn, a, b,c là
các số cho trước và a ≠ 0.
I CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
a b c
2) Công thức nghiệm của
ptrình bậc hai 1 ẩn
*Ptrình: ax 2 +bx+c=0(a≠0)
Có ∆ = b 2 – 4ac
∆ > 0 PT có 2 nghiệm pbiệt:
∆ = 0 PT có nghiệm kép:
∆ < 0 Phtrình vô nghiệm
x ; x
1 2
b
2a
Trang 5TIẾT 47:CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN – LUYỆN TẬP
* Áp dụng.
Ví dụ 1:
Giải phương trình 5x2 + 4x – 1 = 0
bằng cách điền vào chỗ trong các
chỗ sau :
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1
Δ’ = b’2 - ac =2 2 – 5.(-1)= 4 + 5 = 9
Δ'
Nghiệm của phương trình :
x1 =
x2 =
b' Δ ' 2 3 1
b' Δ ' 2 3
1
a 5
Ta có :
II Công thức nghiệm thu gọn.
b' ' a
x1 = x2 =b'a '
Nếu ∆’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân
biệt :
kép :
Nếu ∆’ < 0 thì phương trình vô nghiệm.
x1 = x2 = b'
a
;
Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
và b = 2b’, Δ’ = b’ 2 – ac
9 =3
Trang 6Các bước giải PT
bậc hai
Xác định các
hệ số a, b, c
Tính = b2 - 4ac
B ư
ớ c
2 2
Bư ớc
3 Kết luận số nghiệm
của PT theo
PT vô nghiệm
= 0
< 0
PT có nghiệm kép
1 2
2
b
x x
a
> 0
PT có hai nghiệm
phân biệt
a
b
x1 2
a
b
x2 2
SƠ ĐỒ TƯ DUY
Trang 7III LUYỆN TẬP
DẠNG 1: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI 1:Điền dấu X vào ô vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt tương ứng với mỗi phương trình sau:
Phương trình nghiệm Vô nghiệm Có
kép
Có 2 nghiệm phbiệt 2x 2 + 6x + 1 = 0
3x 2 - 2x + 5 = 0
x 2 + 4x + 4= 0
2014x 2 - 17x - 2015 = 0
Giải thích
= 6 2 - 4.2.1 = 28 > 0
= 4 2 - 4.1.4 = 0
=(-2) 2 - 4.3.5 = -56 < 0
a và c trái dấu
X X
X
X
TIẾT 47:CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN – LUYỆN TẬP
Trang 8III LUYỆN TẬP
DẠNG 2: BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN
BÀI 1: Giải phương trình: 6x2 + x – 5 = 0
1 2
b
2a
* Phương trình:
ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b 2 – 4ac
Nếu ∆ > 0 PT có hai nghiệm
phân biệt:
Nếu ∆ = 0 PT có nghiệm kép:
Nếu ∆ < 0 Phương trình vô
nghiệm
ÁP DỤNG GIẢI PT :
Trang 9Giải phương trình x2 – 2x - 6 = 0 hai bạn Hoa và Minh làm như sau:
Bài tập 2
Phương trình x2 - 2x - 6 = 0
(a = 1; b = -2 ; c = -6)
Δ = (-2)2 – 4.1.(-6) = 4 + 24 = 28
Do Δ = 28 > 0 nên phương trình có hai
nghiệm phân biệt:
1
( 2) 28 2 2 7
2.1 2
2
( 2) 28 2 2 7
2.1 2
Phương trình x2 - 2x - 6 = 0 (a = 1; b’ = -1 ; c = -6) Δ’ = (-1)2 –1.(-6) = 1 + 6 = 7
Do Δ’ = 7 > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
( 1) 7
1
2
( 1) 7
1
bạn Giang bảo rằng : bạn Minh giải sai, bạn Hoa giải đúng Còn bạn An nói cả hai bạn đều làm đúng.
Theo em : ai đúng, ai sai Em chọn cách giải của bạn nào ? Vì sao?
Trang 10BÀI 3: Giải phương trình:
Vậy phương trình vô nghiệm
2
61
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
,
x
2
x
Trang 11Bài 4: Cho phương trình bậc hai: x2 -2x +2+m =0
Hãy tìm các giá trị của m để phương trình:
a Có hai nghiệm phân biệt.
b Có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó.
Giải
=b2 – 4ac = 4 - 4(2 + m) = 4 – 8 - 4m = -4 - 4m
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
0
-4 - 4m > 0 m < -1 Vậy với m < -1 thì phtrình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
-4 - 4m = 0
b Phương trình có nghiệm kép khi
0
Vậy với m = -1 phương trình đã cho có nghiệm kép
1 2 2
b
a
2
Trang 12Hướng dẫn về nhà
1 Học thuộc :
2 Vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn vào giải bài tập
- Công thức nghiệm của pt bậc hai, công thức
nghiệm thu gọn.
- Các bước giải phương trình bằng công thức
nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.