1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B4K2 cong thuc nghiem va cong thuc nghiem thu gon

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 278,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: Ngày dạy: BUỔI 4: ÔN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI I.. MỤC TIÊU - KT: Ôn tập các kiến thức về giải phương trình bậc hai.. - KN: Rèn kĩ năng tính toán.. Biết gi

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 4: ÔN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I MỤC TIÊU

- KT: Ôn tập các kiến thức về giải phương trình bậc hai

- KN: Rèn kĩ năng tính toán Biết giải phương trình bậc hai

- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

Phát triển năng lực

Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính

III BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung.

Tiết 1: Ôn tập

I Lí thuyết

Hs đứng tại chỗ phát biểu lại

cách giải phương trình bậc hai

đầy đủ với biệt thức D và D'

Đối với phương trình

ax +bx c+ = a¹ vàb=2b¢biệt

thức D =¢ b¢2- ac

- Nếu D >¢ 0, phương trình có hai

nghiệm phân biệt:

- Nếu D =¢ 0, phương trình có

nghiệm kép: 1 2

b

x x

a

¢

= =

Nếu D <¢ 0, phương trình vô

nghiệm

I Lí thuyết Giải phương trình bậc hai dạng đầy

đủ bằng công thức nghiệm:

Đối với phương trình ax2+bx c+ =0 (a ¹ 0)và biệt thức D =b2- 4ac

- Nếu D >0, phương trình có hai nghiệm phân biệt:

- Nếu D =0, phương trình có nghiệm kép: 1 2 2

b

x x

a

= =

Nếu D <0, phương trình vô nghiệm Chú ý: Nếu ac <0( a c, trái dấu), phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt

Trang 2

Bài 1:

Giải các phương trình sau:

a) 2x2- 7x+ =3 0;

2

; c) 6x2+ -x 5=0;

d) 3x2+5x+ =2 0;

GV yêu cầu 4 HS lên bảng giải

toán bằng công thức nghiệm

4 HS lên bảng làm bài tập

Bài 1:

a) 2x2- 7x+ =3 0

( 7) 4.2.3 49 24 25 5

( 7) 5 3; ( 7) 5 1

x =- - + = x =- - - =

Phương trình có tập nghiệm

1 3; 2

S = íìïïï üïïýï

b) D =12- 4.6.5= - 119 0< Phương trình

vô nghiệm

c)

5

; 1 6

S =ìïïí - üïïý

d) S ={1; 1- }

Bài 2:

Xác định a b c, ', trong mỗi phương

trình, rồi giải phương trình bằng

công thức nghiệm thu gọn:

a) 5x2- 6x- 1 0;=

b) - 3x2+14x- 8=0;

c) - 7x2+4x=3;

d) 9x2+6x+ =1 0.

4 HS lên bảng xác định a b c, ', và

giải theo công thức nghiệm thu

gọn

Bài 2:

a) 5x2- 6x- 1 0;= a=5;b'= - 3;c= - 1

2 ( 3) 5.( 1) 9 5 14

D = - - - = + =

;x

-Phương trình có tập nghiệm

5

S = íìïïïï ± üïïïýï

b) a= - 3; 'b =7;c= - 8;

2;4 3

S = íìïïï üïïýï

c) a= - 7;b'=2;c= - 3, S = Æ

d) a=9; 'b =3;c=1 Phương trình có nghiệm kép

1 3

x=

-Bài 3:

Chứng minh rằng phương trình

2

2x - 1 2- m x m+ - 1 0=

luôn có nghiệm với mọi giá trị của a.

HS: Nêu cách làm?

Bài 3:

Ta có: a=2;b= - (1 2 ;- m c) =m- 1

2 (1 2 )m 4.2.(m 1)

(2 )m 2.(2 ).3 9 (2m m 3) 0, m R

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Trang 3

Chỉ ra phương trình có D ³ 0 với

mọi giá trị của m

1 HS lên bảng giải

HS làm vào vở

HS nhận xét và chữa bài

Bài 4:

Tìm giá trị của m để phương

trình 3x2+2(m- 3)x- 2m- 1 0=

có nghiệm kép

PT có nghiệm kép khi nào?

HS: Khi D =0

1 HS lên bảng giải

HS dưới lớp làm vào vở

3; ' 3; (2 1)

a= b =m- c= m+

' (m 3) 3(2m 1) m 6m 9 6m 3

-2 12 6 (m 6)2 30

-Để phương trình có nghiệm kép thì ' 0

D =

m

6 30

6 30

m m

é = -ê

Û ê

ê = + ë

Vậy

6 30

6 30

m m

é = -ê ê

ê = +

ë thì phương trình có nghiệm kép

Tiết 2: Ôn tập

Bài 5:

Cho phương trình (ẩn x ):

(m2- 4)x2+2(m+2)x+ =1 0

a) Tìm m để phương trình có

nghiệm

b) Tìm m để phương trình có

nghiệm duy nhất

GV hướng dẫn HS biện luận theo m

TH phương trình là phương trình bậc

nhất?

2

a= Þ m - =

Trường hợp a ¹ 0 ?

HS làm bài tập GV hỗ trợ HS khi

cần thiết

Bài 5:

a) Khi m = ±2, thử trực tiếp ta thấy phương trình chỉ có nghiệm khi 2

m = Khi m2- 4¹ 0Û m2¹ 4Û m¹ ±2 (*)

¢

Để phương trình có nghiệm

0 4m 8 0 m 2(**)

¢

Từ ( )*

và (**) ta suy ra - 2<m¹ 2 Vậy phương trình có nghiệm

2

m

Û > - b) Phương trình có nghiệm duy nhất trong hai trường hợp:

Trường hợp 1:

2 4 0

2 2( 2) 0

m

m m

ìï - =

íï + ¹

Trang 4

HS nhận xét và chữa bài.

Trường hợp 2:

2 4 0

m

m m

ìï - ¹

íï + =

Vậy với m =2 thì phương trình có nghiệm duy nhất

Bài 6:

Cho phương trình

x – 2m 1 x- +m =0

(m là tham số) Tìm m để:

a) Phương trình có hai nghiệm phân

biệt

b) Phương trình có nghiệm kép

c) Phương trình vô nghiệm

GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải toán

HS làm vào vở

Bài 6:

Ta có D = - 4m + 1 a) Để PT có hai nghiệm phân biệt thì

1

4

- + > Û <

b) Để PT có nghiệm kép thì

1

4

c) Để PT vô nghiệm thì

1 4m 1<0 m >

4

Bài 7:

Xác định m để hai phương trình sau

có nghiệm chung

x +mx+ = (1) và

x + x+m= (2)

GV: Giả sử x0 là nghiệm chung của 2

phương trình khi đó ta có điều gì?

2

0 0 2 0

x +mx + = và x02+2x0+m=0

Hãy triệt tiêu x02 và tìm m x, 0

Hs hoạt động nhóm giải toán

Bài 7:

Giả sử xo là nghiệm chung của hai phương trình đã cho, ta có hệ: 2

2

2 0 (3)

x mx

ïïí

ïïî

Lấy (3) trừ (4) ta có:

(m- 2)x o + - 2 m= 0

1

o

o

m

x

é = ê

Với m =2 ta có phương trình

2 2 2 0

x + x+ = vô nghiệm Với x = o 1 , thay vào (3) ta suy ra

3

m = - Ngược lại với m = - 3thì phương trình x2- 3x+ =2 0 có nghiệm

1 1; 2

x = x= và phương trình

2 2 3 0

x + x- = có nghiệm

1 1;x 2 3

x = =

-Vậy với m = - 3 thì hai phương trình

Trang 5

đã cho có nghiệm chung x =1.

Bài 8:

Cho phương trình

m x - x+ + x- =

a) Chứng minh rằng phương trình

luôn có nghiệm với mọi giá trị của

m

b) Tìm các số nguyên m để phương

trình có hai nghiệm đều là các số

nguyên

HS đứng tại chỗ nêu cách làm:

Biến đổi phương trình về dạng tổng

quát ax2+bx c+ =0 và biện luận

HS thảo luận cặp đôi

1 HS lên bảng giải toán

HS nhận xét, chữa bài

Bài 8:

mx + - m x+ m- = a) Với m =0 thì x =1 Với m ¹ 0 PT có ( )2

với mọi m

Vậy PT đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Với m ¹ 0 PT có nghiệm x =1 1;

2

3

m x

-PT có nghiệm nguyên thì

2

m là số nguyên từ đó tìm được m Î ± ±{ 1; 2}

thoả mãn

Tiết 3: Ôn tập

Bài 9 :

Cho parabol (P) :

2 1 2

y= x

và đường thẳng (d) : y=2x- 2 Chứng minh

rằng (d) tiếp xúc với (P) , tìm tọa độ

tiếp điểm

(d) tiếp xúc (P) cần chỉ ra điều gì ?

HS : Phương trình hoành độ giao

điểm của (d) và (P) có nghiệm kép

Bài 9:

Hoành độ giao điểm của (d) và (P)

là nghiệm của PT :

1

2x = x- Û x - x+ =

PT có nghiệm kép x =2 nên (d) luôn tiếp xúc với (P) Với x =2tìm được y =2

=> Tọa độ tiếp điểm ( )2;2

Bài 10:

Cho parabol (P) :

2

y=x và (d) :

y= x+

a) Xác định tạo độ hai giao điểm A

và B của (d) và (P)

Bài 10:

a) Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của PT

2 2 3 2 2 3 0

x = x+ Û x - x- =

1; 3

Trang 6

b) Tính diện tích tam giác OAB (O

là gốc tọa độ)

HS hoạt động nhóm giải toán

1 đại diện nhóm trình bày

HS nhận xét, chữa bài

Từ đó tìm được tọa độ giao điểm

( 1; 1  )

A

B(3; 9)

b) Gọi C là giao điểm của (d) với trục tung Þ C(0; 3   ) Þ OC = 3

(đvđd)

3 9

2 2

(đv dt)

Bài 11:

Cho parabol (P) : y=x2 và (d) :

y= mx+

a) Chứng minh rằng vọi mọi giá trị

của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm

phân biệt A và B

b) Tìm m để tam giác AOB có diện

tích bằng 2 (O là gốc tọa độ)

1 HS lên bảng làm toán ý a

b) Hướng dẫn học sinh tính diện tích

tam giác S AOB =S ACO +S BCO

Bài 11:

a) Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của PT

x = mx+ Û x - mx- =

Có D =' m2+ >1 0 với mọi giá trị của

m => PT luôn có hai nghiệm phân biệt => (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m 0

ac < nên phương trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Giả sử tọa độ giao điểm của (P) và (d) là A x y( 1; 1) 

B x y( 2; 2)

với

1 0 2

x < <x thì từ phương trình ta có

x =m- m + x =m+ m + , đường thẳng (d) cắt trục tung tại C(0; 1)

=>

| | | |

2

m

2= m + Û1 m =3

Từ đó tính được m = ± 3 Giải đáp các thắc mắc của HS trong bài học

Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.

BTVN:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a) x2- 2 2x+ =1 0 b) x2+2( 3 1)- x- 2 3=0

Trang 7

c) 64x2+144x+81 0= d) x2- 4x+ =6 0

Bài 2: Cho phương trình mx2- 2(m- 1)x m+ - 3=0 (m là tham số).Tìm các giá trị của m để hệ phương trình

a, Có hai nghiệm phân biệt; b, Có nghiệm kép;

c, Vô nghiệm; d, Có đúng một nghiệm; e, Có nghiệm

Bài 3:

Cho hai phương trình x2+ -x m=0 và x2- mx+ =1 0 Tìm các giá trị của tham số m để:

a, Hai phương trình có nghiệm chung;

b, Hai phương trình tương đương

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV yêu cầu 4 HS lên bảng giải tốn bằng cơng thức nghiệm 4 HS lên bảng làm bài tập. - B4K2 cong thuc nghiem va cong thuc nghiem thu gon
y êu cầu 4 HS lên bảng giải tốn bằng cơng thức nghiệm 4 HS lên bảng làm bài tập (Trang 2)
1 HS lên bảng giải HS làm vào vở - B4K2 cong thuc nghiem va cong thuc nghiem thu gon
1 HS lên bảng giải HS làm vào vở (Trang 3)
GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải toán HS làm vào vở - B4K2 cong thuc nghiem va cong thuc nghiem thu gon
y êu cầu 1 HS lên bảng giải toán HS làm vào vở (Trang 4)
1 HS lên bảng giải toán HS nhận xét, chữa bài  - B4K2 cong thuc nghiem va cong thuc nghiem thu gon
1 HS lên bảng giải toán HS nhận xét, chữa bài (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w