[r]
Trang 2Điền vào chỗ trống( …) để hoàn thành các công thức sau: ) để hoàn thành các công thức sau:
1
6
4
2
3
5
với A ;B …… với B
với A …… ;
B …
… .
với A.B ;B ……
… .
với A ;A ……
với A v B à B… …
với A ;B …… ; và
A B
≥ 0 ≥ 0
≥ 0
… .
≥ 0
Trang 3Bài 26 : b, Với a > 0 và b > 0 ta chứng minh được :
b a
b
Bài 31: b, Với a > b > 0 ta chứng minh được :
b a
b
A p
A n
A
Ví dụ: Các căn bậc 2 đồng dạng
Tính:
Tổng quát:
Trang 4TiÕt 13 rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
1 VÝ dô 1: Rót gän : P= víi a > 0 5
a
4 a
4
a 6
a
Gi¶i
Ta cã: P =
5 a
4 a
4
a 6
a
a 5
2
6
2
a
a
4 a
a 5
a
a
2
a 6
a 5
Trang 5?1 Rót gän K 3 5 a 20 a 4 45 a a
a a
45 4
a 20 a
5 3
a 5 3
4 5 a 4 9 5 a a
a 5 13
Gi¶i:
a
a 5 3
2 5 a 12 5 a a
a 5 13
Víi a > 0
Trang 62 Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
2 2
) 3 2
1 ( ) 3 2
1
Giải. Biến đổi vế trái ta có:
( 1 2 3 ) ( 1 2 3 )
2
) 2 1
(
1
2 2
2
) 3 (
2
2
2
(Đ.p.c.m)
Trang 7Chứng minh đẳng thức:
với a>0 , b>0.ab ( a b)2
b a
b b a
a
?2
Giải:
b a
b b a
a
b a
b
a3 3
ab b
a
) b ab
a )(
b a
(
ab b
ab
a
b ab
2
2
) b a
(
(Đ.p.c.m)
Trang 8TiÕt 13 rĩt gän biĨu thøc chøa c¨n thøc bËc hai
Bµi 2 (Bµi 83 tr16 SBT)
Chøng tá gi¸ trÞ c¸c biĨu thøc sau lµ sè hữu tØ:
a,
5 7
2 5
7
2
) 5 7
)(
5 7
(
) 5 7
( 2 )
5 7
( 2
25 7
20
9
10
2 2
5 )
7 (
10 7
2 10
7 2
Bµi 1 (Bµi 58 tr32 SGK)
a,
5 , 12 5
,
4 2
1
2
1
2
9
2
25
2
1
2
1 3
2
1 5
2
1 9
2
2 9
2 9
Trang 9TiÕt 13 rót gän biÓu thøc chøa c¨n thøc bËc hai Bµi 3: (TNKQ) Cho biÓu thøc
Rót gän biÓu thøc ta ® îc kÕt qu¶
lµ:
1 b
b
b : 1 a
a
a E
(a > 0, b > 0, b≠ 1)
b
a E
)
A
b
a E
)
1 b
1
a E
)
C
1 a
1
b E
)
D
Bµi 4: (TNKQ) Cho biÓu thøc
Rót gän biÓu thøc ta ® îc kÕt qu¶ lµ:
a
8 2
1 a
2 3 a
32
(a ≥ 0)
a
2 3
2 F
)
a 2
2
1 F
)
a 2
3
2 1 F
)
a 2
3
5 F
)
D
Trang 10 Học thuộc các công thức tổng quát về biến đổi caờn bậc hai đã học
Làm các bài tập 58, 59, 61 SGK tr32, 33
80, 81, 83 SBT tr15, 16