1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

RUT GON BIEU THUC CHUA CANBAC HAI

18 456 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thứcI/ Rút gọn biểu thức : Dạng 1 : chứng minh đẳng thức Chứng minh đẳng thức ta thường : * Biến đổi vế phức tạp cho đến khi kết quả như vế cò

Trang 1

Nhi t li t ch o m ng ệt liệt chào mừng ệt liệt chào mừng ào mừng ừng

Các thầy cô giáo

V d gi v th m l p 9/5 ề dự giờ và thăm lớp 9/5 ự giờ và thăm lớp 9/5 ờ và thăm lớp 9/5 à thăm lớp 9/5 ăm lớp 9/5 ớp 9/5

Tháng 10 - 2010

Trang 2

A

……

A A

) 0 (  A

……… A B

……

B

A

B

B A

B

B A

……AB

B

A

B ( A . B  0 ; B  0 )

B

B

A

……

B

A

) 0 (  B

………

………

B

A

C C ( AB ) ( A  0 ; AB2)

2

B

A 

B A

C C ( AB )

B

A 

………

………

……

) 0

; 0 ( AB

) ,

0

; 0 ( ABAB

Trang 3

I/ Rút gọn biểu thức

Ví dụ 1: Rút gon

a

5

5 2

3

5

4

6

a a

a a

5

4 4

6

a a

a a

a

2

1 6

2

4

a

a a

a

a 3

a

a 2

  5

a

a 3

a

Trang 4

a a

a

a  20  4 45  5

3

a)

Để rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai ta cần :

-Dùng các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai

Vận dụng định nghĩa và qui tắc các phép tính

cơ bản đã học

HO T ẠT Đ NG NHÓM ỘNG NHÓM

Trang 5

II/ Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức

I/ Rút gọn biểu thức :

Dạng 1 : chứng minh đẳng thức

Chứng minh đẳng thức ta thường :

* Biến đổi vế phức tạp cho đến khi kết quả như vế còn lại

* Giả sử đẳng thức đã đúng, ta biến đổi cho đến khi được

1 đẳng thức thỏa mãn cả 2 vế.

* Biến đổi cả 2 vế để đi đến cùng 1 kết quả, khi 2 vế đều phức tạp

Ví dụ 1 : Chứng minh đẳng thức

2 2 )

3 2

1 )(

3 2

1 (     

Trang 6

II/ Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức

Dạng 1 : Chứng minh đẳng thức

Ví dụ 1 : Chứng minh đẳng thức

2 2 )

3 2

1 )(

3 2

1 (     

2

2 ( 3 ) )

2 1

(  

3 2

2 2

1   

2 2

  VP

Sau khi biến đổi ta thấy VT=VP, vậy đẳng thức được chứng minh Giải :

Trang 7

1 2 6

:

6 3

2

6

x

II/ Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức I/ Rút gọn biểu thức :

Bài 61b : chứng minh đẳng thức

Dạng 1 : Chứng minh đẳng thức

Trang 8

Hoạt động nhóm

2

) ( a b

ab b

a

b b a

a

( a > 0, b > 0 )

?2

II/ Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức

Chứng minh đẳng thức

Dạng 1 : Chứng minh đẳng thức

Trang 9

Hoạt động nhóm

2

) ( a b

ab b

a

b b a

a

( a > 0, b > 0 )

ab b

a

b

a

3

3 ( ) )

(

ab b

a

b ab a

b

a

 ( )( )

b ab

 2

2

) ( a  b

Giải

VT = a a b b

ab

?2

Chứng minh đẳng thức

Dạng 1 : Chứng minh đẳng thức

Với a > 0, b > 0 Biến đổi VT ta có :

= VP

Sau khi biến đổi ta thấy VT=VP, vậy đẳng thức được chứng minh Với a > 0, b > 0

Trang 10

Dạng 1 : Chứng minh đẳng thức

Dạng 2 : Rút gọn và tìm giá trị của biến thỏa mãn điều kiện nào đó của biểu thức

Cho biểu thức

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

a/ Rút gọn P

b/ Tìm giá trị của a để P<0

Giải

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a P

II/ Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức

Trang 11

2

1

.

a

a a

2

2

1





 

a a

a

a 1 )

( 

a

a

 1

1

1

2 2

a a

a a

1

1 2

1

2

a

a a

a a

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

P

a

a

4

) 1

(  2

1

4

a

a

Trang 12

II/ Một số dạng toán vận dụng rút gọn biểu thức

Dạng 1 : Chứng minh đẳng thức

Dạng 2 : Rút gọn- Tìm giá trị của biến để biểu thức thỏa mãn điều kiện cho

trước

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

a/ Rút gọn P

b/ Tìm giá trị của a để P<0

Giải

a

a P

a  1  ) Với a  0 ; a  1

0 )  P

a

a  1  a  0

1

a

Với

0

aa  0 ; a  1 )

( Vì

Trang 13

1/ Cho biểu thức  

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

b/ Tìm giá trị của a để P<0

Giải

a

a P

a  1 

) ( a  0 ; a  1 )

a P

a

a

 1

a

a 

 1  2  a 1

2

1

a

)

b

Ta thấy

2

1

Vậy với

2

1

a thì P  a

a/ Rút gọn P

Dạng 2 : Rút gọn và tìm giá trị của biến để biểu thức thỏa mãn điều kiện nào đó

Trang 14

Cho biểu thức

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

b/ Tìm giá trị của a để P<0

a/ Rút gọn P

d/ Tìm giá trị của a nguyên để P nguyên

đó

Trang 15

Đkiện x   1

Tìm giá trị của x để M có giá trị là 16

Dạng 2 :

Giải

Vậy khi x = 15 thì M = 16

) 1 (

16  x

1

4 

M x

1

4 

M x

4

1 

x

16

1 

x

15

) 1 (

9 

x  4  ( x 1 )  x  1

1

2 

x

1

3 

xx  1

Trang 16

 x2 3 

a)

1 a a b)

 Với a  0 và a  1

Rút gọn các biểu thức sau

;

Bài giải :

a ) Ta có :

3

3

3 3

3

2

x

x

x x

x

3

x (với x   3 )

)

b Ta có :

a

a

a

1

a

a a

a

1

1 1

a

a 

 1 (Với a  0 vàa ) 1

Trang 17

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

• * Nắm lại các công thức và các phép biến đổi đơn giản đã học.

• *Coi lại các bài tập đã học trong tiết này.

• *Soạn các bài tập ở SGK để chuẩn bị tiết sau luyện tập : bài 58,

59, 62, 64.

• *Soạn các bài tập :

• 1/ Rút gọn các biểu thức:

• a/

• b/

• c/ Tìm max của M =

• d/ Tìm mọi x nguyên để A nguyên : A =

1

2

3

x x

Trang 18

Tiết học đã hết, xin cám ơn các thầy cô

đã chú ý theo dõi Hẹn gặp lại !

Ngày đăng: 28/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w