NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy gi¸o Gi¸o viªn: trÞnh thÞ thuËn... Kiểm tra bài cũHãy điền vào chỗ ..... CÔNG VIỆC VỀ NHÀ:1 Học kỹ lý thuyết về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Trang 1NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy gi¸o
Gi¸o viªn: trÞnh thÞ thuËn
Trang 25 a
4 a
4
a 6
a
Rút gọn biểu thức sau
Với a > 0
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Hãy điền vào chỗ ( ) để hồn thành các cơng thức sau:
2
A A
AB A B (với A 0;B 0)
A A (với A 0;B 0)
2
A B A B (với B 0)
A B A B (với A 0;B 0)
A B A B (với A 0;B 0)
A 1 AB (VớiAB 0vàB 0)
B B
A A B (VớiB 0)
B
B
2
C A B
C
A B
A B
C
A B
Trang 4.2
2
a
5 a 3 a 2 a 5
2
a
a
Ta có:
4
4
a
a
=> Làm xuất hiện bình ph ơng trong căn thức
=> Khử mẫu của biểu thức lấy căn thức
và đ a thừa số ra ngoài dấu căn
=> Cộng trừ các biểu thức đồng dạng
2
a
=> Vì a > 0 nên
2
2
2
2
Rút gọn :
4
4
a
a a
a
với a > 0
Giải
với a > 0
Trang 5a a
45 4
a 20 a
5 3
Rút gọn
Với a ≥0
Trang 62 2
) 3 2
1 ( ) 3 2
1
Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức
Trang 72 ) b a
(
ab b
a
b b
a
a
Trang 8Chứng minh đẳng thức :
a
a b b
ab
a b
Với a > 0 và b > 0
Giải
Biến đổi vế trái, ta có:
a
ab
3 3
( a) ( b)
ab
a b
( a b a)( ab b)
ab
a b
( a b )2
2
( a b)
ab
a
ab
a a b b
a b
a b
a b
ab
a b
ab
a b a b
a b
2
( a b)2 ( = vế phải )
Ta thấy vế trái bằng vế phải vậy đẳng thức đ ợc chứng minh
C1
C2
2
( = vế phải )
Trang 9Ví dụ 3: Cho biểu thức
2
.
P
Với a > 0 và
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tìm giá trị của a để P < 0
1
a
Trang 10?3: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a)
1 a a b)
0
Trang 11Bài 5- Bài 60 Tr.33-SGK Cho biểu thức
Giải
a Rút gọn biểu thức
16 ( 1 ) 9 ( 1 ) 4 ( 1 ) 1
x x x x
x x x x
x
Với x ≥-1
Với x ≥-1
x x
x 1 16 x 15
Trang 12E
(a > 0, b > 0, b ≠ 1)
y
y
1 )
1
x
y
1 )
1
x
y
1
32 3 2 8
2
(a ≥ 0)
2
3
A F a
1
2
2
3
5
3
Bài 3: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết
quả là:
Bài 4: (TNKQ) Cho biểu thức
Rút gọn biểu thức ta được kết quả là:
Trang 13CÔNG VIỆC VỀ NHÀ:
1) Học kỹ lý thuyết về rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2)Bài tập về nhà:
Bài số 58(c,d), 59, 62, 66 trang 32,33,34 SGK Bài số 80, 81, trang 15 SBT
3) Tiết sau luyện tập