-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán.. II..[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/08/2019
Ngày giảng: /08/2019 Tiết 3
HÌNH THANG CÂN
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức: HS nắm được:
- Định nghĩa, các t/c, dấu hiệu nhận biết thang cân
- Biết vẽ thang cân, biết sử dụng đ/n, t/chất của thang cân trong tính toán và chứng minh
- Biết chứng minh tứ giác là thang cân
2 Về kĩ năng:
Rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, chứng minh hình học
3 Về thái độ:
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
* Tích hợp giáo dục đạo đức Hợp tác - Trách nhiệm - Đoàn kết
?2 Học sinh tự do phát triển trí thông minh, thẳng thắn nói lên ý kiến của mình với tinh thần xây dựng, hợp tác
4.Tư duy:
- Rèn luyện các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn luyện các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
5 Năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: com pa, thước kẻ, bảng phụ hình 24, hình 27 SGK và BT củng cố
2 HS: Thước kẻ, com pa, bảng nhóm, bút dạ.
III Phương pháp – kĩ thuật dạy học:
Phương pháp: Vấn đáp gợi mở,luyện tập thực hành, phát hiện và giải quyết vấn
đề, hoạt động nhóm
Kĩ thuật dạy học: giao nhiệm vụ, chia nhóm, đặt câu hỏi
IV Tiến trình giờ dạy :
1 Ổn định lớp (1'):
2 Kiểm tra bài cũ(7'):
Câu1(HSTb): : Phát biểu đ/n hình
thang? Nêu cách chứng minh 1 tứ giác
là hình thang? Vẽ hình minh họa
Câu 1: Phát biểu đúng : 3đ
Nêu cách c/m tứ giác là hình thang (3 đ)
Vẽ hình đẹp : 3đ
Câu 2: Phát biểu nhận xét (2 đ)
Trang 2Câu 2(HSK): Phát biểu nhận xét?
Chữa bài 8( SGK/71)
Nhận xét: Trong hình thang 2 góc kề 1
cạnh bên thì bù nhau
Làm bài 8 ( 8 đ) Hình thang ABCD có AB //CD
A + D = 1800; B + C = 1800 (hai góc trong cùng phía)
Có A + D = 1800 Mà A – D = 200
2A = 2000 A = 100 D= 800
B +C=1800 Mà B = 2.C 3.C = 1800
C = 600 B = 1200
3 Giảng bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu định nghĩa hình thang cân (10')
- Mục tiêu: - HS phát biểu được đ/n hình thang cân
- Áp dụng đ/n để nhận biết 1 tứ giác là hình thang cân.
- Hình thức tổ chức: dạy học cá nhân
- Phương pháp: vấn đáp,gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
GV: Hình thang ABCD ở phần kiểm tra
bài cũ có gì đặt biệt?
HS : 2 góc kề 1 đáy bằng nhau
Làm ?1 Hình thang ABCD (AB//CD)
trên h.23 có gì đặc biệt?
HS Phát biểu
GV: Đưa ra đ/n hình thang cân
? Vậy muốn c/m một tứ giác là hình
thang cân ta phải đi c/m điều gì?
? Cho ABCD là hthang cân (AB//CD)
ta suy ra điều gì?
? Khi nào Tứ giác ABCD là hthang cân?
GV: Hướng dẫn hs vẽ hình thang cân.
HS Làm ?2 ( từng HS đứng tại chỗ
làm)
? Qua bài tập có nhận xét gì về 2 góc
đối của hình thang cân?
HS Phát biểu Nhận xét
Qua ?2 học sinh tự do phát triển trí
1 Định nghĩa :
* Đ/n (SGK/72) H 23 ABCD là hthang cân (AB//CD)
AB//CD và Aˆ Bˆ
( hoặc Cˆ Dˆ )
* Chú ý (SGK/72)
?2
a) Các hình thang cân: ABCD ; IKMN ; PQRS
b Các góc còn lại:
Dˆ 1000;Iˆ1100;Nˆ 700;Sˆ 900
c Hai góc đối của hình thang cân bù nhau
Nxét: Hai góc đối của hình thang cân
bù nhau
Trang 3thông minh, thẳng thắn nói lên ý kiến
của mình với tinh thần xây dựng, hợp
tác
HĐ2: Tìm hiểu tính chất của hình thang cân(14')
- Mục tiêu: - HS nắm được tính chất của hình thang cân.
- Biết chứng minh tính chất của hình thang cân
- Hình thức tổ chức: dạy học cá nhân
- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập thực hành,
- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ.
HS Đo 2 cạnh bên của hình thang cân ở
h23(SGK)
? Dự đoán tính chất về cạnh của htcân.
HS Pbiểu Đ/l 1
? Chứng minh đ/l?
GV Gợi ý :
? Kéo dài AD và CD có mấy T/h xảy
ra?
(AD cắt BC hoặc AD//BC)
GV Hướng dẫn Hs xây dựng sơ đồ CM
T/h1 AD = BC
AO = OB ; OD = OC
AOB cân ; DOC cân
A ˆ 2 Bˆ 2
Dˆ Cˆ
( ABCD là ht
1
1 ˆ
A cân)
? T/h AD//BC thì hthang ABCD có gì
đặc biệt? điều gì về 2 cạnh bên?
HS Trình bày lại.
? Ngược lại, hình hang có 2 cạnh bên
bằng nhau có là hình thang cân không?
Lấy VD minh hoạ?
HS Pbiểu Chú ý
GV Dùng bảng phụ hình 27, HS quan
sát và nhấn mạnh Đ/l 1 không có Đ/l
2.Tính chất
a) Định lí 1 (SGK/72)
GT ABCD là thang cân
AB // CD
KL AD = BC
Chứng minh:
* T/h1:AD cắt CB tại O (g/sử AB <
CD)
- Vì ABCD là htcân nên Dˆ Cˆ;Aˆ 1 Bˆ 1
- Do Dˆ Cˆ DOC cân (đ/n)
OD =OC (1)
Vì A ˆ 1 Bˆ 1
2
2 ˆ
A
AOB cân OA = OB (2)-Từ (1) & (2) OD – OA = OC –OB AD = BC
b) T/h2: AD//BC
Theo nhận xét ở mục
2 ta có AD = BC*
* Chú ý (SGK/73)
A
B
1 1
O
Trang 4? Dự đoán về 2 đường chéo của htcân?
?Hãy cm điều dự đoán đó? => Đ/l 2
HS Nêu GT, KL, Hướng chưng minh?
GV Hdẫn H xây dựng sơ đồ Cm
AC = BD
ADC = BCD
ADC BCD ;CD cạnh chung ;AD = DC
(đ/n thang cân) (cạnh chung) ( tính chất
thang cân )
? Hình thang cân có mấy tính chất? Là
những tính chất nào?
HS: Phát biểu
GV : Chốt lại 2 tính chất về cạnh và
đường chéo
b) Định lí 2 (SGK/73)
GT ABCD: AB//CD
Dˆ Cˆ
KL AC = BD
CM:
( Hs về nhà cm theo sơ đồ trên )
HĐ3: Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết hình thang cân (5')
- Mục tiêu: - Học sinh nắm được tính chất về đường chéo của hình thang cân
- Biết chỉ ra dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Hình thức tổ chức: dạy học theo nhóm
- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm
HS: Hoạt động nhóm làm ?3 Dự
đoán hình thang có 2 đường chéo bằng
nhau là hình thang cân Đ/l3
? Có mấy cách để CM hình thang là
hình thang cân?
HS: Phát biểu Dấu hiệu nhận biết
hình thang cân
3 Dấu hiệu nhận biết
?3 * Đ/l3 (SGK/74)
GT ABCD: AB // CD
Dˆ Cˆ
KL AC = BD CM: ( Bài tập 18)
* Dấu hiệu nhận biết (SGK/74)
4 Củng cố (5'):
? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ kiến thức gì?
Trang 5H Pbiểu đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thang cân? Để kiểm tra 1 hình thang có
phải là hình thang cân hay không ta làm ntn?
- GV: Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
Bài tập : Các Pbiểu sau đúng hay sai:
a) Hình thang cân có 2 cạnh bên bằng nhau (Đ)
b) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là htcân (S)
c) Hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau (Đ)
d) Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là htcân (Đ)
5 Hướng dẫn về nhà( 3'):
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- Làm bài tập: 11-13,14,15,18, 19(SGK/ 74,75)
Hướng dẫn : Bài 14 (SGK/74)
ABCD là htcân vì AC = BD; EFGH không là htcân vì EG FH
- Chuẩn bị bài sau: Ôn lại bài hình thang và hình thang cân
V Rút kinh nghiệm: