1. Trang chủ
  2. » Vật lý

đại 7. đơn thức

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cần nắm vững toàn bộ kiến thức của bài.[r]

Trang 1

 3 2 3 ;

5 x y x

Cho các biểu thức đại số:

4xy2; 3 – 2y;

10x+ y;

2

2x2y;

-2y; 10;

Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:

NHÓM 1:

Những biểu thức có chứa phép

cộng, phép trừ

NHÓM 2 :

Những biểu thức còn lại

5(x + y);

x;

Trang 2

1 ĐƠN THỨC:

1 Số

Một biến Tích giữa các số và các biến

 3 2 3 ;

5 x y x

10; x;

*) Xét các biểu thức nhóm 2:

 

 

 

2

2

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

*) Khái niệm:

4xy2; 2x2y;

-2y;

Đơn thức Đơn thức đồng dạng

Trang 3

2 a)

5  x y

C)

Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

b) 9 x2yz

c) 15,5

3

5 ) 1

9

a) 0

b) 2x2y3.3xy2

2

2

x

d) 4x + y

Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

là đơn thức không

* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.

e) 2xy2

Là đơn thức

Không là đơn thức

Trang 4

6x3y5

Đơn thức chưa được thu gọn

Đơn thức thu

gọn.

Cho các đơn thức:

Trang 5

2 ĐƠN THỨC THU GỌN

Xét đơn thức: 6 x 3 y 5

Hệ số

Phần biến

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với

các biến , mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.

* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến

2y,

Chú ý: <SGK>

Trang 6

 3 2 3 ;

5 x y x

Đơn thức trong Nhóm 2:

4xy2;

2

2x2y;

-2y;

10;

Đơn thức thu gọn Đơn thức chưa được thu gọn

x;

Trang 7

3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:

5 x 4 y 3 z

Số mũ là 4

Số mũ là 3

Số mũ là 1

Tổng số mũ của tất cả các biến có

trong đơn thức là 8

Đơn thức có bậc là 8

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

Khác 0

Trang 8

* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….

* Số 4 là đơn thức có bậc là ……

* Số 0 là đơn thức có bậc là ……

7 0

Không có bậc

Bài Tập

* A = 15xyz xyz xyz 2 xyz có bậc là: …… 12

Trang 9

y 4

x

x 2 x

x 2 ) (

4 Nhân hai đơn thức:

Ví dụ:

Nhân 2 đơn

2 y 9 y . 4 = .

( 2 y 9 ) ( ) ( ) ( )

= 18 x 3 y 5

Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế

nào?

Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế

nào?

Trang 10

4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:

Chú ý : <SGK/32>

-Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.

-Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.

Ví dụ: A = 15xyz xyz xyz 2 xyz

=15.2.xxx.yyy.zzz =30x3y3z3

?3 Tìm tích của  1 4 x v3 à -8 y x 2

Trang 11

 

5 4 4 3 5

5 4 4 3 5

9 7 5

2 a) xy z ( 5)y z t

3

2 5 x.y y z z t

3

10 xy z t

3

5 4 2

9 3

13 b) ( 2)xy z t y z

3 13

2 .x.y y z z.t

3

26 xy z t 3

( )

Giải

Trang 12

5 Đơn thức đồng dạng

- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác

0 và có cùng phần biến.

Chú ý:

Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.

Ví dụ:

a/ 1; 2; -0,5; 2/3 là các đơn thức

đồng dạng

2

x yz x yz x yz

Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng” Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em?

Trang 13

Bài tập 15 tr 34 – SGK Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng

5

3 x2y ; xy2 ;1 2 x2y ;2xy2 ; x2y ;

1

Nhóm 1: 5

3 x2y ;1 2 x2y ; x2y ;

2

5 x2y

Nhóm 2: xy2 ;2xy2 ; 1

4 xy2

Giải

Nhóm 3: xy

Trang 14

a Ví dụ 1:

= 4 7 2 55

= (3+1) 7 2 55

Cho A = 3.7 2 55 và B = 7 2 55 Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.

A+B = 3 7 2 55 + 1 7 2 55

= 4x 2 y

3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y

b Ví dụ 2:

7x 2 y – 4x 2 y = (7 - 4)x 2 y

?3

Hãy tìm tổng của ba đơn thức :

xy 3 ; 5xy 3 ; -7xy 3

xy 3 +5xy 3 +(-7xy 3 )

= (1+5-7)xy 3

= - xy 3

Để cộng (hay trừ) các đơn thức

đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ

số với nhau và giữ nguyên phần

biến

6 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Ta nói 4x 2 y là tổng của hai đơn thức

3x 2 y và x 2 y

= 3x 2 y 2x 2 y

Ta nói là hiệu của hai đơn

thức 3x 2 y và x 2 y

Trang 15

BÀI TẬP

Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:

a) 2xy2 + = 5xy2

b) -3xy - = -7xy

c) - = 3 2

2 xyz

2

5

2 xyz

3xy2

4xy

4xyz2

Trang 16

5 5 5

1

Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1

Giải

Vậy tại x =1 và y = -1 giá trị của biểu thức

5

.1 ( 1)

Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức trên ta được:

2 x y  4 x yx y bằng

3 4

Bài tập 17- sgk tr 35

Trang 17

* Đối với bài học ở tiết này:

- Cần nắm vững toàn bộ kiến thức của bài.

- Làm thành thạo các dạng toán đã học.

- Bài tập 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21 SGK

HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

- Xem trước bài ĐA THỨC

Ngày đăng: 07/02/2021, 09:31

w