- Cần nắm vững toàn bộ kiến thức của bài.[r]
Trang 1 3 2 3 ;
5 x y x
Cho các biểu thức đại số:
4xy2; 3 – 2y;
10x+ y;
2
2x2y;
-2y; 10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép
cộng, phép trừ
NHÓM 2 :
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
Trang 21 ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến Tích giữa các số và các biến
3 2 3 ;
5 x y x
10; x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
2
2
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2; 2x2y;
-2y;
Đơn thức Đơn thức đồng dạng
Trang 32 a)
5 x y
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
3
5 ) 1
9
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
2
2
x
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
Trang 46x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu
gọn.
Cho các đơn thức:
Trang 52 ĐƠN THỨC THU GỌN
Xét đơn thức: 6 x 3 y 5
Hệ số
Phần biến
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với
các biến , mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến
2y,
Chú ý: <SGK>
Trang 6 3 2 3 ;
5 x y x
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn Đơn thức chưa được thu gọn
x;
Trang 73) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
5 x 4 y 3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có
trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
Trang 8* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……
7 0
Không có bậc
Bài Tập
* A = 15xyz xyz xyz 2 xyz có bậc là: …… 12
Trang 9y 4
x
x 2 x
x 2 ) (
4 Nhân hai đơn thức:
Ví dụ:
Nhân 2 đơn
2 y 9 y . 4 = .
( 2 y 9 ) ( ) ( ) ( )
= 18 x 3 y 5
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế
nào?
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế
nào?
Trang 104) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Chú ý : <SGK/32>
-Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
-Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Ví dụ: A = 15xyz xyz xyz 2 xyz
=15.2.xxx.yyy.zzz =30x3y3z3
?3 Tìm tích của 1 4 x v3 à -8 y x 2
Trang 11
5 4 4 3 5
5 4 4 3 5
9 7 5
2 a) xy z ( 5)y z t
3
2 5 x.y y z z t
3
10 xy z t
3
5 4 2
9 3
13 b) ( 2)xy z t y z
3 13
2 .x.y y z z.t
3
26 xy z t 3
( )
Giải
Trang 125 Đơn thức đồng dạng
- Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác
0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
Ví dụ:
a/ 1; 2; -0,5; 2/3 là các đơn thức
đồng dạng
2
x yz x yz x yz
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng” Bạn Phúc nói: ‘‘Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em?
Trang 13Bài tập 15 tr 34 – SGK Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
5
3 x2y ; xy2 ; 1 2 x2y ; 2xy2 ; x2y ;
1
Nhóm 1: 5
3 x2y ; 1 2 x2y ; x2y ;
2
5 x2y
Nhóm 2: xy2 ; 2xy2 ; 1
4 xy2
Giải
Nhóm 3: xy
Trang 14a Ví dụ 1:
= 4 7 2 55
= (3+1) 7 2 55
Cho A = 3.7 2 55 và B = 7 2 55 Dựa vào tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính A+B.
A+B = 3 7 2 55 + 1 7 2 55
= 4x 2 y
3x 2 y + x 2 y = (3+1)x 2 y
b Ví dụ 2:
7x 2 y – 4x 2 y = (7 - 4)x 2 y
?3
Hãy tìm tổng của ba đơn thức :
xy 3 ; 5xy 3 ; -7xy 3
xy 3 +5xy 3 +(-7xy 3 )
= (1+5-7)xy 3
= - xy 3
Để cộng (hay trừ) các đơn thức
đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ
số với nhau và giữ nguyên phần
biến
6 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Ta nói 4x 2 y là tổng của hai đơn thức
3x 2 y và x 2 y
= 3x 2 y 2x 2 y
Ta nói là hiệu của hai đơn
thức 3x 2 y và x 2 y
Trang 15BÀI TẬP
Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) 2xy2 + = 5xy2
b) -3xy - = -7xy
c) - = 3 2
2 xyz
2
5
2 xyz
3xy2
4xy
4xyz2
Trang 165 5 5
1
Tính giá trị của biểu thức sau tại x =1 và y = - 1
Giải
Vậy tại x =1 và y = -1 giá trị của biểu thức
5
.1 ( 1)
Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức trên ta được:
2 x y 4 x y x y bằng
3 4
Bài tập 17- sgk tr 35
Trang 17* Đối với bài học ở tiết này:
- Cần nắm vững toàn bộ kiến thức của bài.
- Làm thành thạo các dạng toán đã học.
- Bài tập 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21 SGK
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Xem trước bài ĐA THỨC