Muïc tieâu baøi hoïc - Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên - Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia có dư - [r]
Trang 1Tuần: 04 Ngày soạn / / 09 Tiết 4 THỰC HÀNH
I Mục tiêu bài học
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về điểm nằm giữa điểm thẳng hàng
- Kĩ năng áp dụng vào thực tế
- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tinh thần kỷ luật, đoàn kết
II.Chuẩn bị
- Mỗi nhóm ba cọc, cao 1,5 m đường kính 3cm có bọc mầu xen kẽ
- 15 đến 20 m dây
III.Tiến trình :
1 Ổn định lớp::
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn
thực hành
Để xác định được ba
điểm
( ba cọc ) thẳng hàng
trước tiên ta phải thực
hiện bước nào?
A • •B
Vậy làm thế nào để xác
định cọc để ba cọc A, B,
C thẳng hàng?
Hoạt động 2: Thực hành
GV cho học sinh kiểm
tra dụng cụ và phân địa
điểm thực hành
Sau đó kiểm tra bằng
dây
GV theo dõi
Hoạt động 3 : Viết thu
hoạch
Hướng dẫn học sinh viết
thu hoạch
Cắm cọc A, B trước
Một bạn di chuyển cọc C trong khoảng giữa hai cọc A và B và ngắm sao cho ba cọc A, B, C thẳng hàng
HS nhận dụng cụ, đến địa điểm thực hành
HS theo dõi GV hướng dẫn
1.Hướng dẫn thực hành
A C B
Bước 1: Cắm hai cọc tiêu thẳng đứng
với mặt đất tại hai điểm A và B
Bước 2: Một bạn đứng tại A, một bạn
cầm cọc tiêu đứng ở một điểm C
Bước 3: Bạn dứng ở cọc A ra hiệu để
bạn dứng ở điểm C di chuyển sao cho bạn dứng ở A ngắm thấy che lấp hai cọc tiêu ở B và ở C khi đó ba điểm
A, B, C thẳng hàng
2 Thực hành
a Kiểm tra dụng cụ
b Phân địa điểm thực hành
c Thực hành
d Kiểm tra
3 Viết thu hoạch
- Các bước thực hiện thực tế khi thực hành
- Lí do sai số khi thực hành
- Cho điểm các thành viên theo ý thức tham gia thực hành, chuẩn bị dụng cụ
- Nhận xét ý thức, thái độ thamgia
Trang 2thực hành
Hoạt dộng 4: Dặn dò
- Về coi lại kiến thức đã học, chuẩn bị trước bại tiết sau học
?1 Tia là gì?
?2 Thế nào là hai tia đối nhau, hai tia cắt nhau, hai tia trùng nhau?
- BTVN : Từ bài 14 đến bai20 Sbt/ 97,98
IV Một số lưu ý:
Ký duyệt ngày / / 09
Đỗ Ngọc Hải
Trang 3Tuần: 04 Ngày soạn: / / 09
Tiết 9
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ, phép chia là một số tự nhiên
- Nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, chia có dư
- Rèn luyện tính cẩn thận, tích cực, tự giác, rèn kĩ năng vận dụng kiến thức giải bài tập Xây dựng thái độ học tập nghiêm túc và tinh thần hoợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Thước, bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề
:III.Tiến trình
1 Ổn định lớp::
2 Kiểm tra:
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Đặt vấn đề
Thực hiện phép tính
12 – 3 ; 12 - 13
* Vậy khi nào thì phép “- “
a – b thực hiện được và
phép chia a : b thực hiện
được chúng ta sẽ nghiên cứu
bài học hôm nay
Hoạt động 2: Phép trừ
Nếu có b + x = a
=> a – b = ?
Vậy khi nào thì có phép trừ
a–b?
GV treo bảng phụ hình 14,
15, 16/Sgk/21
?1 Cho học sinh trả lời tại
chỗ
12 – 3 = 9; 12 – 13 không thực hiện được
a- b = x
Khi có số x sao cho x+b = a
1 Phép trừ hai số tự nhiên
VD1: 2 + x = 5
=> x = 5 – 2
x = 3 VD2: 6 + x = 5
=> Không có số tự nhiên x nào để
6 + x = 5 Tổng quát: < Sgk >
Hay : Nếu có b + x = a
Thì a – b = x
?1.a a – a = 0; b a – 0 = a
c Điều kiện để có phép trừ a –
b là
Trang 4Hoạt động 3: Phép chia
Tìm x để x 3 = 12
=>12 : 3 = ?
=>12, 3, 4 là những thành
phần nào của phép chia
Vậy khi nào thì có phép chia
a:b?
?2 Học sinh thực hiện tại
chỗ
Xét phép chia 14 : 5
14 : 5 = ?
14 : 2 = ? dư ?
=> 14 : 2 gọi là phép chia gì
?
14 : 5 gọi là phép chia gì ?
Khi r = 0 ta có phép chi nào
?
?3 Học sinh thảo luận nhóm
Hoạt động 4: Củng cố
Cho học sinh đọc bảng ghi
nhớ
= 4 số bị chia, số chia, thương
khi có số tự nhiên x sao cho x b = a
= 2 dư 4
= 7 dư 0 phép chia hết phép chia có dư
Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, bổsung
Một số học sinh nhắc lại
a b
2 Phép chia hết, phép chia có dư
a Phép chia hết:
Tổng quát : < Sgk >
Hay : Nếu có số x b = a
Thì a : b = x
?2 0 : a = 0 ; a : a = 1 Điều kiện để có phép chia a : b là
b # 0
b Phép chia có dư
Tổng quát: < Sgk/ 22 >
Hay :
* q là thương, r là số dư
- Khi r = 0 ta có phép chia hết a : b
?3 600 : 17 = 365dư 5
1312 : 32 = 40 dư 0
15 : 0 Không thực hiện được
Ghi nhớ : < Sgk / 22 >
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học sinh học ở nhàø
Với a, b n ta luôn tìm
được q, r N sao cho :
a = b q + r ( 0 r <b)
Trang 5- Về xem lại lý thuyết và các diều kiện của phép trừ, phép chia, chia hết, chia có
dư tiết sau luyện tập
- BTVN : Bài 41,42, 44, 49 Sgk/ 22, 23, 24
-Tuần: 04 Ngày soạn: / / 09 Tiết 10
LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu bài học
- Củng cố các kiến thức về phép trừ và phép chia
- Rèn luyện kĩ nang tính toán, biến đổi và vận dụng kiến thức vào bài tập
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Phương tiện dạy học
- GV : Thước, bảng phụ, máy tính
- HS : Bảng nhóm, máy tính
- Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở dẫn dắtgiải quyết vấn đề
III.Tiến trình
1 Ổn định lớp::
2 Kiểm tra:
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 47
Yêu cầu ba học sinh thực
hiện
98 còn thiếu bao nhiêu thì
tròn trăm? => thêm ? bớt ?
Thêm ? bớt ?
Học sinh lên thực hiện, nhận xét, bổ sung
Thêm 2 bớt 2
Thêm 4 bớt 4
Bài 47 Sgk/24
a ( x – 35 ) – 120 = 0
x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 135
b 124 + ( 118 – x)= 217
118 – x = 217 – 124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25
c 156 – (x + 61 ) = 82
x + 61 = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 74 – 61
x = 13
Bài 48 Sgk /24
a 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100
= 133
b 46 + 29 = (46 + 4) + (29 – 4) = 50 + 25
Trang 696 thêm ? tròn trăm ? =>
thêm vào hai số bao nhiêu ?
Thêm vào bao nhiêu ?
Cho học sinh sử dụng máy
tính thực hiện và đọc kết quả
Sử dụng các số từ 1 đến 9
diền vào các ô để được tổng
các hàng, các cột, các đường
chéo đều bằng nhau ?
Hoạt động 2: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
Thêm vào hai số số 4
Thêm 3
Học sinh thực hiện trên máy tính và đọc kết quả
Học sinh thực hiện tại chỗ và lên điền
= 75
Bài 49Sgk/24 a 321 – 96 = (321+ 4)–(96 + 4) = 325 – 100 = 225
b 1354 – 997=(1354+3) – (997+3)
= 1357 – 1000 = 357
Bài 50 Sgk/24 a 425 – 257 = 168 b 91 – 56 = 35
c 82 – 56 = 26
d 73 – 56 = 17
e 625 – 46 – 46 – 46 = 514 Bài 51 Sgk/25 4 9 2 3 5 7 8 1 6 Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh học ở nhà - Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm chuẩn bị tiết sau luyện tập - BTVN : bài 52 đế bài 54 Sgk/ 25 Máy tính cá nhân IV Một số lưu ý:
Trang 7
Tuần: 04 Ngày soạn: / / 09 Tiết 11
LUYỆN TẬP 2
I Mục tiêu bài học
- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép toán
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các tính chất vào bài tập Kĩ năng sử dụng máy tính
- Xây dụng ý thức học tập tự giác, tích cực, tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ, máy tính
- HS: Bảng nhóm, máy tính
III.Tiến trình
1 Ổn định lớp::
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập.
Làm thế nào để tìm được số
vở loại I mà bạn Tâm có thể
mua được?
HS làm bài
Lấy 21000 : 2000 10
Bài 52 Sgk/25
a 14 50 = ( 14 : 2 ) (50 2)
= 7 100 = 700
16 25 = ( 16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400
b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 4)
= 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4)
= 5600 : 100 = 56
c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12 =120 : 12 + 12 :12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 :8 = 10 + 2 = 12
Trang 8Vậy bạn Tâm mua được bao
nhiêu vở loại II ?
Mỗi toa trở được bao nhiêu
khách?
Tổng cộng có bao nhiêu
khách ?
Vậy làm như thế nào để tìm
ra số toa cần phải có ?
Vậy cần bao nhiêu toa ?
Cho học sinh thực hiện
Diện tích = ? ?
=>chiều dài tính như thế
nào ?
Hoạt động 2: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
14
12 8 = 96 khách
lấy 1000 : 96
11 toa Học sinh thực hiện
Dài x rộng Diện tích : chiều rộng
Bài 53 Sgk/ 25
Tóm tắt: Có 21000 đồng Vở loại I: 2000 đồng/ quyển Vở loại II: 1500 đồng/ quyển
a Ta có 21000 : 2000 = 10 dư 1000
Vậy bạn Tâm mua được nhiều nhất số vở loại I là: 10 quyển
b Ta có 21000 : 1500 = 14 Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển vở loại II
Bài 54 Sgk/25
Số khách mỗi toa trở được là :
12 8 = 96 ( Khách)
Vì 1000 : 96 = 10 dư 40(
Khách) nên cần có ít nhất 11 toa để trở hết số khách
Bài 55 Sgk/ 25
a.Vận tốc của Ô tô là
288 : 6 = 48( km/h)
b Chiều dài hình chữ nhật là :
1530 : 34 = 45 (m)
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học ở nhà : - Về học kĩ lý thyết và bài tập - chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học ? Lũy thừa bậc n của a là gì? ? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ? BTVN : 62,63,64,65,66,76,78 Sbt/10,11,12 IV Một số lưu ý:
Ký duyệt ngày / / 09
Lop6.net