1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

49 TS10 quảng nam 1718 HDG

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 445,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và CE K là ; hình chiếu vuông góc của A lên CE Chứng minh BE song song với KH và MN là đường.. trung trực của đoạn thẳng KH.. Gọi L là giao đi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2017-2018

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi : TOÁN (Toán chung) Thời gian : 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 10/7/2017

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Không sử dụng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức 2 2 2 3 6

x B

− − , với x ≥ 0 và x ≠ 9 .

Rút gọn B và tìm x để 5

6

B =

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình: 2 3 1

3

x y

+ =

 − =

b) Cho parabol ( ): P y = 2 x2và đường thẳng ( ): d y m = ( m là tham số) Tìm giá trị của m

để ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 2.

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Giải phương trình 2 x4− 3 x2− = 2 0

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2− 2 mx m + 2− 3 m + = 2 0 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 1 2

2 1

16

x + x = .

Câu 4 (3,5 điểm).

Cho đường tròn ( ) O đường kính AB = 2 a , H là trung điểm của đoạn thẳng OA Đường

thẳng d vuông góc với OA tại H và cắt đường tròn ( ) O tại hai điểm , C D

a) Tính độ dài đoạn thẳng CD theo a

b) Lấy điểm E trên cung nhỏ BD của đường tròn ( ) O sao cho ba điểm , , C O E không

thẳng hàng ( E khác B , E khác D ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và CE K là ;

hình chiếu vuông góc của A lên CE Chứng minh BE song song với KH và MN là đường trung trực của đoạn thẳng KH

c) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và BD Đường tròn đường kính AI cắt các đoạn thẳng HB, AJ, HD lần lượt tại P, F, Q ( F khác A) Gọi L là giao điểm của IF và PQ Chứng minh JL vuông góc với BD.

Câu 5 (0,5 điểm).

Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn x y z + + = 3 .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2

2

y yz

P = xy + xz + + .

HẾT

-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2017-2018

(Bản hướng dẫn này gồm 03 trang)

Câu 1

b) Cho biểu thức 3 21 2

x B

− − , với x≥0 và x≠9. Rút gọn B và tìm x để 5

6

B= .

1,25

B

=

− + ( chỉ cần phân tích được x− =9 ( x−3)( x+3)) 0,25

x

=

5

3

x

=

x

Đối chiếu điều kiện, x= 9 không thỏa Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn yêu cầu. 0,25

Câu 2

(2,0) a) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình: 2x y x+ =3y3 (2)1 (1)

 − =

* Cách 1:

Từ (2) suy ra: x= + 3 y (3) Biến đổi hệ số của một phương trình * Cách 2: 0,25

Thay (3) vào (1) ta được:

2(3 + + = ⇔ = −y) 3y 1 y 1. Cộng (trừ), tìm đúng giá trị một ẩn 0,25

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là:

b) Cho parabol ( ) :P y= 2x2 và đường thẳng ( ) :d y m= (m là tham số) Tìm giá trị của m

để ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB= 2 1,0 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: 2x2 =m (1) 0,25 (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, tức là m> 0 0,25 Với m> 0, (1) ⇔ = ±x m/ 2 Suy ra A( − m/ 2; ), (m B m/ 2; )m 0,25

AB= ⇔ m = ⇔ m= ⇔ =m (thỏa m> 0) Vậy m= 2 là giá trị cần tìm 0,25

Câu 3

Phương trình (1) trở thành 2t2 − − = 3t 2 0 (2) 0,25 Giải phương trình (2) được: t= − 1/ 2 (loại) hoặc t= 2 0,25

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 − 2mx m+ 2 − 3m+ = 2 0 có 1,0

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt khi ∆ > ⇔ > ' 0 m 2 / 3 0,25

Trang 3

Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 0 là:m> 2 / 3 và m2 − 3m+ ≠ 2 0(1)

Theo định lý Viet: x1+x2= 2 ;m x x1 2=m2− 3m+ 2.

1 2 12 22 1 2 1 2 2 1 2

x x

x x x x x x x x

(2 )m 18(m 3m 2) 0 7m 27m 18 0

7

m= (thỏa (1)).

Vậy m= 3 hoặc m= 6 / 7.

(nếu học sinh không có 2 điều kiện của (1) – trừ 0,25 và chấm tiếp)

0,25

Câu 4

(3,5)

Hình vẽ phục vụ câu a: 0,25, câu b: 0,25

(không có hình không chấm)

a

a 2

=

=

\ /

K M

N

E C

D

O

A

Hình vẽ câu c

L

P J I

D

C

0,5

HD =ODOH .

+Tam giác OAD có OA = OD +Vì H là trung điểm OA và DHOA nên

DA = DO

0,25

2 2 3 2

a  

= − ÷ =

3

3 2

a

2

a

HD= ⇒CD a= 0,25 b) Chứng minh BE song song với KHMN là đường trung trực của đoạn thẳng KH. 1,5

Tứ giác AHKC nội tiếp trong đường tròn nên HKE=CAB· · 0,25

Do đó BE//KH (so le trong, B và H nằm về hai phía KE) 0,25

Mặt khác MH = MK nên MN là đường trung trực của đoạn thẳng KH 0,25

+ IJ//CD và H là trung điểm của CD Suy ra P là trung điểm của IJ.

Ta có: PIL=PAF=PAI=PQI· · · · và LPI=IPQ· · Suy ra hai tam giác PIL và PQI đồng dạng.

Do đó: PI =PL

PQ PI Mà PI = PJ nên PJ =PL

PQ PJ Lại có LPJ=JPQ· · nên hai tam giác PJL và PQJ đồng dạng (1).

0,25

ABD=ACD=APQ ⇒ PQ//BD (đồng vị, tia PQ không nằm trong góc ·BPJ)

Mà J là trung điểm của BD nên P là trung điểm của HB Suy ra Q là trung điểm của HD

Do đó JP ⊥ JQ hay tam giác PQJ vuông tại J (2).

Từ (1) và (2) suy ra tam giác PJL vuông tại L Mà PQ//BD nên JL vuông góc với BD.

0,25

Trang 4

Câu 5

, ,

x y z thỏa mãn x y z+ + = 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 2

2

y yz

+ Áp dụng: a b, ≥ 0 ta có

2

a b

ab≤ +

, dấu bằng xảy ra khi a b= .

2

y y z

P= x y+ z + + 1 1

2 x y z 2 y y z

1 4. ( 3 ) 1 2. ( )

x+ y+ z y+ y z+

Suy ra P≤ 3.

0,25

2

3

x y z

y y z

x y z

x y z

= +

= ⇔  + + = ⇔ = = =

 > > >

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 3 khi x y z= = = 1.

0,25

* Lưu ý:

+ Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì vẫn cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

+ Không chấm những phần liên quan đến phần sai đứng trước.

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w