1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 TS10 hà nam 1718 HDG

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 348,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi F là giao điểm thứ hai của đường thẳng ME và đường tròn O.. Đường thẳng AF cắt MO tại điểm N.. Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn.. Câu 4: Cho đường tròn O, từ một điểm

Trang 1

STT 23 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH HÀ NAM

NĂM HỌC 2017 – 2018 Câu 1: a) Giải phương trình:

2

4 3 0

xx+ =

b) Giải hệ phương trình

2 3 8

3 1

+ =

 + =

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol ( )P

có phương trình

2 2

x

y= −

và đường thẳng

( )d :y x m= +

a) Tìm tọa độ điểm M thuộc parabol ( )P

biết điểm M có tung độ bằng −8.

b) Tìm m để đường thẳng ( )d

luôn cắt parabol ( )P

tại hai điểm phân biệt A, B với

( 1; 1),

A x y B x y( 2; 2)

sao cho

( 1 1) ( 2 2)

33 4

x +y x +y =

Câu 3: 1 Rút gọn biểu thức A= 12− 75 3 7 4 3.+ +

2 Cho biểu thức

x B

= + + − ÷ ÷÷

với 0< ≠x 1.

Rút gọn biểu thức B và tìm x nguyên dương khác 1 để

1 2

B

Câu 4: Cho đường tròn ( )O

, từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O

kẻ hai tiếp tuyến MA

MB

của đường tròn (A, B là hai tiếp điểm) Kẻ đường kính BE của đường tròn ( )O

Gọi

F

là giao điểm thứ hai của đường thẳng ME và đường tròn ( )O

Đường thẳng AF cắt

MO

tại điểm N. Gọi H là giao điểm của MOAB.

1. Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn

2. Chứng minh AE//MO.

3. Chứng minh

2

MN =NF NA

Trang 2

4. Chứng minh MN =NH.

Câu 5: Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện ab bc ca+ + =3

c a≤ .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) (2 ) (2 )2

P

Trang 3

STT 23 LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH HÀ NAM

NĂM HỌC 2017 – 2018 Câu 1: a) Giải phương trình:

2

4 3 0

xx+ =

b) Giải hệ phương trình

2 3 8

3 1

+ =

 + =

Lời giải

a) Ta có

2

xx+ =

(x 1) (x 3) 0

1 0

3 0

x x

− =

⇔  − = 13

x x

=

⇔  =

Vậy tập nghiệm của phương trình là S ={ }1;3

b) Ta có

2 3 8

3 1

+ =

 + =

7

2

x

x y

=

⇔ = − = − = −

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x y; ) (= 7; 2− )

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy

cho parabol ( )P

có phương trình

2 2

x

y= −

và đường thẳng ( )d :y x m= +

a) Tìm tọa độ điểm M thuộc parabol ( )P

biết điểm M có tung độ bằng −8.

b) Tìm m để đường thẳng ( )d

luôn cắt parabol ( )P

tại hai điểm phân biệt

,

A B

với ( 1; 1),

A x y B x y( 2; 2)

sao cho

( 1 1) ( 2 2)

33 4

x +y x +y =

Lời giải

Trang 4

a) Với y= −8

2 8 2

x

16

x

⇔ = ⇔ = ±x 4

Vậy tìm được hai điểm M(± −4; 8 )

b) Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P

và ( )d

là:

2

2

x

x m

x x m

1 2m

∆ = −

Để đường thẳng ( )d

luôn cắt parabol ( )P

tại hai điểm phân biệt 1

2

⇔ ∆ = − > ⇔ <

Theo định lý Viet ta có

1 2

1 2

2 2

+ = −

Lại có

1 1

2 2

= +

 = +

Từ

( 1 1) ( 2 2)

33 4

x +y x +y =

33 4

x x m x x m

33

4

x m x m

1 2 1 2

33

4

x x m x x m

2 33

4

m m m

4

Trang 5

( )

3 2 11 2

 =

⇔  −

 =



Vậy

11 2

m=−

Câu 3: 1 Rút gọn biểu thức A= 12− 75 3 7 4 3.+ +

2 Cho biểu thức

x B

= + + − ÷ ÷÷

với 0< ≠x 1.

Rút gọn biểu thức B và tìm x nguyên dương khác 1 để

1 2

B

Lời giải

1 Ta có A= 12− 75 3 7 4 3+ + ( )2

2 3 5 3 3 2 3

= − + + = −3 3 3 2+ ( + 3) =6.

Vậy A=6.

2 Ta có

x B

= + + − ÷ ÷÷

B

x

=

B

x

=

2 1

B

x

=

+ 1 2

B≥ 2 12

1

x

+ ⇔ x+ ≤1 4 ⇔ x≤3 ⇒ ≤x 9

xÎ ¥, x>1 ⇒xÎ {2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 }

Trang 6

Câu 4: Cho đường tròn ( )O

, từ một điểm M nằm ngoài đường tròn ( )O

kẻ hai tiếp tuyến MA

MB

của đường tròn (A, B là hai tiếp điểm) Kẻ đường kính BE của đường tròn ( )O

Gọi

F

là giao điểm thứ hai của đường thẳng ME và đường tròn ( )O

Đường thẳng AF cắt

MO

tại điểm N. Gọi H là giao điểm của MOAB.

1. Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn

2. Chứng minh AE//MO.

3. Chứng minh

2

MN =NF NA

4. Chứng minh MN =NH.

Lời giải

1 Ta có

Mà hai góc đối nhau nên tứ giác

MAOB

nội tiếp

2 Ta có tam giác AOE cân tại O nên

( )1

Ta lại có

2

AEO MAB= = sd AB =AOM ( )2

Trang 7

Từ ( )1

và ( )2

suy ra

3 Xét hao tam giác ∆MNF

và ∆ANM

có:

(góc so le trong, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây dung)

⇒ ∆

(g.g)

NA MN

MN NF

NM NF NA

4 Ta có MA MB=

(tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) và OA OB R= =

MO

là đường trung trực của AB

HA HB= .

MAF

và ∆MEA

có:

·AME

chung

µ µ

1 1

⇒ ∆

(g.g)

MA MF

ME MA

MA MF ME

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông MAO, ta có

2

MA =HO MH

Do đó ME MF MH MO. = .

ME MO

MH MF

⇒ ∆

(c.g.c)

¶ ¶

1 2

Trang 8

·BAE

là góc vuông nội tiếp ( )O

nên E, O, B thẳng hàng

¶ ¶

2 2

1

2sd EB

¶ ¶

1 2

¶ ¶ ¶ ¶

1 1 1 2 90

⇒ + = + = ° ⇒HFNA.

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông NHA ta có

2

NH =NF NA

NM NH

Câu 5: Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn điều kiện ab bc ca+ + =3

c a≤ .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) (2 ) (2 )2

P

Lời giải

Cách 1: Theo đề bài ab bc ca+ + =3.

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có

3 2 2 2

a b c+ + ≥ ab bc ac+ + = ⇒ + + ≥a b c 3, ( )2

Từ ( )1

và ( )2 ⇒ + + ≥a b c 3abc.

Đặt

1

; 1

x a

= +

1

; 1

y b

= +

1 1

z c

= + (⇒x y z, , >0; z x≥ )

2 2 2 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

P x y z xy yz xz

Trang 9

Ta tìm giá trị nhỏ nhất của xy yz xz+ +

( 1) (1 1) ( 1) (1 1) ( 1) (1 1)

xy yz xz

xy yz xz

3

a b c

a b c

xy yz xz

abc a b c abc a b c

+ + + + + +

xy yz xz

abc a b c a b c a b c

3 3

4 2

P

Dấu bằng xảy ra khi x= = ⇒ = = =y z a b c 1.

Vậy giá trị nhỏ nhất của

3 2

P=

Cách 2: Vì a c≥ ( ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 )2

P

( ) (2 ) (2 )2

P

Ta chứng minh đẳng thức với x y, không âm

( ) (2 )2

1

+

Trang 10

( ) ( 2 2 ) ( )2

1 xy x y 2 1 xy xy x y 1 xy x y 1 0

1 xy x y xy x y 1 xy x y 1 0

xy x y x y xy x y

1 0

xy x y xy

Luôn đúng, dấu " "=

xảy ra khi x= =y 1.

P

( ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 )2

P

ab bc ac

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số không âm ta có

+ +  + + ÷≥

1 1 1 9

⇒ + + ≥

+ +

P

ab bc ac ab bc ac

Vậy GTNN của

3 2

P=

khi a b c= = =1.

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w