Qua bài em cảm nhận được điều gì ?Hoạt động 3: Rèn học sinh đọc diễn cảm.. - Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp – Nêu cách đọc diễn cảm bài văn - Chọn đoạn đọc diễn cảm đoạn 2 +Nêu từ ngữ cầ
Trang 1Tuần 11 :
Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tập đọc Tiết 21: CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát và bước đầu biết đọc diễn cảm bài văn Giọng nhẹ nhàng, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ gợi tả Đọc rõ giọng hồn nhiên, nhí nhảnh của bé Thu, giọng chậm rãi hiền
từ của ông Đọc đúng : đỗ , ngọ nguậy, săm soi
- Hiểu được các từ ngữ trong bài: nhon hoắt , săm soi
-Thấy được vẽ đẹp của cây cối, hoa l trong khu vườn , tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu
- Có ý thức làm đẹp cuộc sống môi trường sống trong gia đình và xung quanh em
II Chuẩn bị
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Gọi hs đọc bài : Đất Cà Mau.
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài :
b Giảng bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Yêu cầu 1 học sinh đọc toàn bài
- T phân đoạn :2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu… không phải là vườn
+ Đoạn 2: còn lại
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp lần 1
- Luyện phát âm
-Học sinh đọc nối tiếp lần 2- kết hợp nêu chú giải
- Học sinh đọc nối tiếp lần 3-GV nu giọng đọc
- Học sinh đọc theo nhóm
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Bé Thu thích ra ban công để làm gì?
+ Mỗi loài cây trên ban công nhà bé Thu có
những đặc điểm gì nổi bật?
Yêu cầu học sinh nêu ý 1
-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công, Thu
muốn báo ngay cho Hằng biết?
HĐN 2 trả lời câu hỏi sau:
+ Em hiểu: “Đất lành chim đậu là như thế nào”?
•-Yêu cầu học sinh nêu ý 2
Cả lớp đọc thầm
- 2 học sinh đọc
- Học sinh đọc -2 học sinh đọc -Học sinh đọc
-Đọc nhóm đôi
- Học sinh đọc
-Học sinh đọc đoạn 1
-Ngắm nhìn cây cối Từ: Ban công
+ Cây quỳnh: lá dày, giữ được nước
+ Cây hoa ti-gôn: thò râu theo gió nguậy như vòi voi…
•- Đặc điểm các loài cây trên ban công nhà bé Thu -Học sinh đọc
-Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công nhà mình cũng là vườn
-Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim về đậu, sẽ có
Trang 2Qua bài em cảm nhận được điều gì ?
Hoạt động 3: Rèn học sinh đọc diễn cảm
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
– Nêu cách đọc diễn cảm bài văn
- Chọn đoạn đọc diễn cảm đoạn 2
+Nêu từ ngữ cần nhấn giọng trong đoạn?
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm
-NX-ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò:
-Liên hệ -gd-ghi nội dung
-Chuẩn bị: “Tiếng vọng”.trả lời câu hỏi sgk
người tìm đến làm ăn.(HS đọc lại cu ) -Ban công nhà bé Thu là một khu vườn nhỏ -HS nêu
- 2 học sinh đọc -NX
- 4 học sinh - nhận xét
- 2 học sinh - nhận xét
Toán Tiết 51: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kỹ năng tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cch thuận tiện nhất So sánh số thập phân Giải bài toán với số thập phân
- Rèn học sinh nắm vững và vận dụng nhanh các tính chất cơ bản của phép cộng Giải bài tập về số thập phân nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh vận dụng điều đã học vào cuộc sống
II Chuẩn bị:+ GV: bảng phụ
+ HS: sgk
III Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:
2.Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Giảng bài
Bài 1:Gọi hs đọc yêu cầu của đề.
Nêu cách đặt tính , cách thực hiện cộng
Yêu cầu hs làm bảng con
Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu của đề.
HS lm nhóm - Thi lm nhanh vào phiếu học ,
Cả lớp làm -nx
( YCCĐ : a,b )
Bài 3:Gọi hs đọc yêu cầu của đề.
Nêu cách làm
Yêu cầu hs nhp - 2 em lm ở bảng lớp
( YCCĐ : cột 1 )
( Khuyến khích HS kh , giỏi lm hết)
•Bài 4:Gọi hs đọc yêu cầu của đề.
-1 hs nêu -HS trả lời-nx -HS làm a 65,45 ; b 47,66 -HS nêu –giải thích cách làm a.Sdụng tính chất kết hợp : 4,68 + 6,03 + 3,97
= 4,68 +( 6,03 + 3,97 ) = 4,68 + 10 = 14,68 b.Sdụng tính chất giao hoán 6,9 + 8,4 +3,1 +0,2
= (6,9 +3,1 ) + (8,4 + 0,2 )
= 10 + 8,6 = 18,6 -2 hs đọc đề
-Tính tổng các số thập phân rồi so sánh
3,6 + 5,8 > 8,9 5,7 + 8,9 > 14,5 7,56 < 4,2 + 3,4 0,5 > 0,08 + 0,4 28,4m
Trang 3Tự túm tắt bằng sơ đồ
GV chấm bài -nx
3.Củng cố- dặn dũ:
-Nờu cỏch cộng nhiều số thập phõn
-Chuẩn bị: Trừ hai số thập phõn
Ngy thứ 1: 2,2m Ngy thứ 2: 1,5m ? m Ngy thứ 3:
HS tự giải vở - 1 hs lờn bảng giải-nx Đỏp số : 91,1 m
Đa ̣o đức Tiết 11: THỰC HÀNH GIỮA KÌ I
I Mục tiêu
- Tạo cơ hội cho học sinh vận dụng các hành vi chuẩn mực đạo đức vào cuộc sống
- Biết nhận xét, đánh giá hành vi của mình, của ngời khác, biết thực hiện các thao tác hành
động qua các trò chơi, kĩ năng đánh giá hành động thực tiễn
II.Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1:Giáo viên tổ chức giao lu giữa các tổ trong lớp để học sinh tự đánh giá cách ứng xử
các tình huống
1 Em nhìn thấy một học sinh lớp dới vứt rác
2 trên dờng đi học về em nhìn thấy một em bé ngã
- Các nhóm thảo luận sắm vai xử lí tình huống
- Đại diện các nhóm lên trình diễn
- Nhóm khác nhận xét cách ứng xử của các bạn
- Gv nhận xét, tuyên dơng
* Hoạt động 2: Các phiếu học tập: đánh dấu vào ô trống trớc ý đúng:
Chỉ những ngời khó khăn trong cuộc sống mới cần phải có chí
Con trai thì có chí hơn con gái
Con gái “chân yếu tay mềm” chẳng cần phải có chí
Ngời khuyết tật cố gắng học hành cũng chẳng để làm gì
Có công mài sắt có ngày nên kim
Kiên trì sửa chữa khuyết điểm của bản thân cùng là ngời có chí
* Hoạt động 2: Thảo luận: Cho biết ngày Giỗ tổ Hùng Vơng là ngày nào? diễn ra ở đâu?
- Các tổ thảo luận
- Gọi đại diện trình bày
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung
III Củng cố dặn dò
Thực hiện các hành vi và thói quen tốt
Thứ ba ngày thỏng năm 2010
Luyện từ và cõu Tiết 21: ĐẠI TỪ XƯNG Hễ
I Mục tiờu:
- Giỳp học sinh nắm được khỏi niệm đại từ xưng hụ
- Học sinh nhận biết được đại từ xưng hụ trong đoạn văn, bước đầu biết sử dụng
đại từ xưng hụ trong văn bản ngắn
- Giỏo dục học sinh xưng hụ cần lịch sự
Trang 4II Chuẩn bị:+ GV: Bảng phụ
+ HS: Xem bài trước
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài : b Giảng bài
* Phần nhận xét.
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu
-Đoạn văn mấy nhân vật nào?
-Các nhân vật làm gì ?
GV nhận xét
-Trong các từ xưng hô, những từ nào chỉ
người nói? Những từ nào chỉ người nghe?
Từ nào chỉ người hay sự vật được nhắc tới?
Những từ đó được gọi là đại từ xưng hô
Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu
-Nhận xét về thái độ của cơm ,Hơ Bia
→ GV chốt: 1 số đại từ chỉ người để xưng
hô: chị, anh, em, cháu, ông, bà, cụ
Bài 3:Gọi hs đọc yêu cầu
GV nhận xét –bổ sung
+ Đại từ xưng hô dùng là gì?
+ Khi dùng đại từ xưng hô chú
ý điều gì? Ghi nhớ
* Luyện tập
Bài 1:Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
GV nhận xét
Bài 2:Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu.
HĐN 2 trong 5 phút
Yêu cầu hs đọc lại đoạn văn vừa điền xong
3.Củng cố- dặn dò
HS nhắc lại ghi nhớ – giáo dục hs khi xưng
hô cần lịch sự
Chuẩn bị: Quan hệ từ
-2 hs đọc HĐN 2 -Hơ Bia ,cơm và thóc gạo
-Những từ chỉ người nói :chúng tôi ,ta -Những từ chỉ người nghe : chị ,các ngươi…
- Từ chỉ người hay sự vật m cu chuyện hướng tới : chng
2 Học sinh đọc -Cả lớp đọc thầm → Học sinh nhận xét thái độ của từng nhân vật.-nx ( HS kh , giỏi )
+ Cơm : lịch sự, tôn trọng người nghe + Hơ-bia : kiêu căng, tự phụ, coi thường người khác, tự xưng là ta, gọi cơm các ngươi
HĐN 4 trong 5 phút Các nhóm trình bày –nx -Với thầy ,cô giáo : gọi : thầy ,cô,tự xưng : em ,con
HS làm tương tự -Là những từ được người nói dùng để tự chỉ mình
Đọc ghi nhớ -HS đọc thầm –trả lời miệng
+Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em : kiêu căng ,coi
thường
+ Rùa : tôi , gọi thỏ là anh : tự trọng ,lịch sự.
-HS đọc đoạn văn -Các nhóm trình bày 1- tôi , 2- tôi ,3 – nó , 4- tôi, 5-nó , 6- chúng ta
Toán Tiết 52: TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân
-Bước đầu có kỹ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kỹ năng đó trong giải bài toán có nội dung
thực tế
- Giáo dục học sinh độc lập suy nghĩ khi làm bài
Trang 5II Chuẩn bị:+ GV: bảng phụ
+ HS: bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài : TT
b Giảng bai
* Ví dụ1:Gv nêu đề toán
-Nêu cách thưc hiện phép
-Để tính được độ dài đoạn BCchúng ta làm thế
nào?
-Nêu cách thực hiện phép tính
Gv gợi ý: chuyển các số đo từ đơn vị m thành
đơn vị cm rồi tính
Vậy:4,29 - 1,84 = 2,45(m)
+ Giới thiệu kĩ thuật tính
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
(nếu HS trả lời được-gv hướng dẫn)
- So sánh kết quả phép trừ
*Ví dụ 2: GV nêu ví dụ:
45,8-19,26
-Em có nhận xét gì về số các chữ số ở phần
thập phân của số bị trừ so với các chữ số ở
phần thập phân của số trừ ?
-GV nêu :coi 45,8 là 45,80 hãy đặt tính
-NX Muốn trừ 1 số thập phân cho 1 số thập
phân ta làm thế nào?
c Luyện tập
Bài 1: Gọi hs đọc đề
(YCCĐ : a,b )
Bài 2: Gọi hs đọc đề
(YCCĐ : a,b )
–chấm bài -nx
Bài 3: Gọi hs đọc đề- tt
GV chấm bài -nx
3.Củng cố - dặn dò:
-Muốn trừ 1 số thập phân cho 1 số thập phân ta
làm thế nào?
-Về nhà ôn lại kiến thức vừa học
-Chuẩn bị: “Luyện tập”
-2 hs nhắc lại
4,29 - 1,84 4,29 = 429 cm 429 1,84 = 184 cm 184 245
245 cm = 2,45 m
-84 , 1
29 , 4
2,45 -HS nhắc lại cách thực hiện -HS làm –cả lớp làm nháp
-26 , 19
8 , 45
26,54 -HS trả lời –nx
-HS làm miệng – nêu cách làm
a 42,7 ,b 37,46 c.31,554 -HS lm bảng con
a.41,7 b.4,44 c.61,15 -Học sinh đọc đề
-HS tự giải vở Thng đựng : 28,75kg đường Lấy lần 1 : 10,5 kg Lấy lần 2 : 8 kg Cịn lại : kg ? Đáp số : 10,25 kg
Trang 6Kể chuyện Tiết 11: NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI
I Mục tiêu:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Vẽ đẹp của con nai dưới ánh trăng có sức cảm hóa mạnh mẽ đối với người đi săn, khiến anh phải hạ súng, không nỡ bắn nai
- Kể từng đoạn cu chuyện theo tranh v lời gợi ý ; tưởng tượng v nu kết thc cu chuyện một cch hợp lý Kể nối tiếp từng được từng đoạn cu chuyện
- Học sinh biết yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị: + GV: Bộ tranh phóng to trong SGK.
+ HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài :
b Giảng bài :
-Giáo viên kể lần 1: Giọng chậm rãi, bộc lộ
cảm xúc tự nhiên
Viết lên bảng các nhân vật , giải thích từ khó
-Giáo viên kể lần 2: Kết hợp giới thiệu tranh
minh họa và chú thích dưới tranh
-HS tập kể chuyện
-Nhận xét + ghi điểm
-Kể toàn bộ câu chuyện trước lớp-nx
→ Chọn học sinh kể chuyện hay
*Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
Vì sao người đi săn không bắn con nai?
Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
→GV kết luận : Hãy yêu quí thiên nhiên, bảo
vệ thiên nhiên, đừng phá hủy vẻ đẹp của thiên
nhiên
3.Củng cố - dặn dò:
Liên hệ –gd
Về nhà tập kể lại
-Chuẩn bị: Kể một câu chuyện đã đọc đã nghe
có nội dung liên quan đến việc bảo vệ môi
trường
-HS lắng nghe
-Học sinh quan sát tranh đọc lời chú thích từng tranh rồi
kể lại nội dung chủ yếu của từng đoạn trong nhóm ( nhóm 2 )
-HS kể trước lớp.Kể nối tiếp từng đoạn cu chuyện -Trao đổi nhóm đôi tìm phần kết của chuyện
HS kể tiếp câu chuyện –nx
- 3 hs kể -nx -Con nai đẹp ,đáng yêu
-Hãy yêu quý bảo vệ thiên nhiên
Thứ tư ngày tháng năm 2010
Tập đọc Tiết: 22 Tiếng vọng
Trang 7I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát diễn cảm bài thơ Giọng đọc vừa phải, biết ngắt nhịp thơ hợp lý trong bài thơ viết theo thể thơ tự
do, biết nhấn giọng những từ gợi tả gợi cảm Bộc lộ được cảm xúc phù hợp qua giọng đọc Đọc đúng : cơn bão , ngon lành
- Cảm nhận được tâm trạng n hận , day dứt của tác giả : vơ tm đ gy ci chết của ch chim sẻ nhỏ.Hiểu được
1 số từ ngữ : lạnh ngắt ,bảo vơi
-Giáo dục hs yêu quý những con vật dù nó nhỏ bé
II Chuẩn bị:+ GV: Tranh SGK phóng to.
+ HS: SGK ,đọc trước bài
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài : b Giảng bài :
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc đúng
văn bản
- Yêu cầu 1 học sinh đọc toàn bài
- T phân đoạn :2 đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp lần1 - Luyện
phát âm
-Học sinh đọc nối tiếp lần 2- kết hợp nêu chú
giải
- Học sinh đọc nối tiếp lần 3
- Học sinh đọc theo nhóm
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
bài
-1 hs đọc toàn bài
+ Con chim sẻ nhỏ chết trong hoàn cảnh đáng
thương như thế nào?
+ lạnh ngắt : rất lạnh ,không còn hơi ấm
-Ý1: Hoàn cảnh con sẻ chết
• + Vì sao tác giả băn khoăn day dứt về cái
chết của con chim sẻ?
+bão vơi : bão sắp tan
-Những hình ảnh nào đã để lại ấn tượng sâu
sắc trong tâm trí của tác giả?
-Ý 2 : Tâm trạng day dứt ,băn khoăn của tác
giả
+ Em hãy đặt tên khác cho bài thơ
Qua bài em cảm nhận điều gì ?
Hoạt động 3: Rèn học sinh đọc diễn cảm.
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
– Nêu cách đọc diễn cảm bài văn
- Chọn đoạn đọc diễn cảm đoạn 2
Cả lớp đọc thầm
- 2 học sinh đọc
- Học sinh đọc
-2 học sinh đọc -Học sinh đọc -Đọc nhóm đôi
- Học sinh đọc
…trong cơn bão – lúc gần sáng – bị mèo tha đi ăn thịt –
để lại những quả trứng mãi mãi chim con không ra đời
-Trong đêm mưa bão, nằm trong chăn ấm – Tác giả không mở cửa cho chim sẻ tránh mưa – Ích kỷ …cái chết đau lòng
HĐN 2 (3 phút) -Hình ảnh quả trứng không có mẹ ấp ủ
-Cái chết của con sẻ nhỏ …
- 2 học sinh đọc -NX
Trang 8+Nêu từ ngữ cần nhấn giọng trong đoạn?
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm
- Thi đọc diễn cảm
-NX-ghi điểm
3 Củng co- dặn dò:
-Giáo dục học sinh có lòng thương yêu loài
vật Ghi nội dung vo vở
-Chuẩn bị: “Mùa thảo quả”-trả lời câu hỏi
sgk
- 5 học sinh - nhận xét
- 2 học sinh - nhận xét
Toán Tiết 53 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- HS biết trừ hai số thập phân Biết tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và trừ các số thập phân Cách trừ một số cho một tổng
-Rèn học sinh kĩ năng trừ số thập phân nhanh, tìm thành phần chưa biết nhanh, chính xác
-Giáo dục học sinh cẩn thận khi làm toán
II Chuẩn bị: + GV: nd
+ HS: bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
b Giảng bài:
Bài 1: HS nêu yêu cầu
GV nhận xét
Bài 2:HS nêu yêu cầu
Nêu cách tìm thành phần chưa biết
-GV chấm bài - nx
Bài 3:HS nêu yêu cầu
( GV chỉ hướng dẫn - HS về lm )
Bài 4:HS nêu yêu cầu
GV kẻ sẳn bài 4a
HS làm theo nhóm 2 ( 5 phút )
HS làm bảng con – 1 hs lên bảng làm-nx
-91 , 29
72 , 68
-64 , 8
37 , 52
38,81 43,73 Tương tự c,d
-HS làm vở
a x + 4,32 = 8,67
x = 8,67 – 4,32
x = 4,35
c x= 9,5
- 2 hs đọc –tóm tắt
Ba quả nặng : 14,5 kg Quả thứ nhất : 4,8 kg Quả 2 nhẹ hơn quả 1 : 1,2 kg Quả thứ 3 : ….kg ?
-HS tính giá trị của biểu thức trong từng hàng –nx
a b c a-b-c a(b+c) 8,9 2,3 3,5 3,1 3,1 12,38 4,3 2,08 6 6
Trang 9-So sánh giá trị của từng hàng –giá trị của a-b-c
và a-( b + c )
GV yêu cầu hs nhắc lại
Các nhóm trình bày –nx
3 Củng cố –dặn dò
-HS nhắc lại kt vừa luyện
-Chuẩn bị : Luyện tập chung
16,72 8,4 3,6 4,72 4,72
H: bằng nhau
a – b - c = a – (b + c ) Làm tương tự bi b (về nh )
Tập làm văn Tiết 21 TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH
I Mục tiêu:
- Hướng dẫn học sinh rút kinh nghiệm về bài kiểm tra làm văn Viết đúng thể loại văn miêu tả : bố cục
rõ ràng trình tự hợp lý ,tả có trọng tâm ,viết câu văn có hình ảnh – bộc lộ cảm xúc , viết đúng chính
tả ,bài viết sạch
- Rèn kĩ năng phát hiện lỗi sai , biết sửa những lỗi sai Tự viết lại đoạn văn cho hay hơn
- Giáo dục học sinh say mê sáng tạo
II Chuẩn bị: GV : chấm bài , các lỗi hs hay viết sai.
HS: Chuẩn bị phiếu để ghi lại những lỗi sai và sửa …
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ 2.Bài mới
a Giới thiệu bài
b Giảng bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh rút kinh
nghiệm về bài kiểm tra làm văn
-1 học sinh đọc đề
-Học sinh phân tích đề: Tả một cơn mưa
-Giáo viên nhận xét kết quả bài làm của học sinh
Phần lớn các em nắm được yêu cầu của đề,đúng
thể loại.sát với trọng tâm,bố cục bài khá chặt
chẽ,dùng từ diễn đạt có hình ảnh.(Khnh, Sương,
Giang )
Khuyết điểm: Một số em chưa xác định đúng
yêu cầu của đề Các phần chưa rõ ràng ,còn hạn
chế cách chọn từ , lập ý , sai chính tả , nhiều ý sơ
sài
Thông báo điểm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh sửa bài.
-Giáo viên yêu cầu học sinh sửa lỗi trên bảng
Sm xịt – xm xịt
giội xuống – dội xuống
cất xa – cách xa
Dùng từ địa phương : chộ – thấy Ti - tối
Từ: hạt mưa ku ộp ộp
Cu : Một lt sau rồi tạnh hẳn
-
- HS chú ý theo dõi
-Học sinh sửa lỗi
-hạt mưa rơi lộp độp
-Một lt sau , mưa ngớt dần rồi tạnh hẳn
Trang 10-Sửa lỗi cá nhân.
-Học sinh đọc lỗi sai trong bài làm và xác định sai
về lỗi gì? .Một số em cả bài khơng cĩ dấu
chấm ,dấu phẩy
- Yêu cầu HS chọn viết lại đoạn văn tả cảnh cho
hay hơn
-Giáo viên giới thiệu bài văn hay
Đọc cho cả lớp nghe
3 Củng cố - dặn dị:
Tuyên dương những hs cĩ cố gắng
Về nhà ơn lại cách viết làm văn tả cảnh
Chuẩn bị: Luyện tập làm đơn
-Học sinh viết đoạn văn – trình bày
- Lớp nhận xét
Khoa ho ̣c Tiết 21: ƠN TẬP: CON NGƯỜI & SỨC KHỎE
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có khả năng:
- Xác định giai đoạn tuổi dậy thì trên sơ đồ sự phát triển của con người kể từ lúc mới sinh ra
- Vẽ hoặc viết sơ đồ cách phòng tránh: bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A;
nhiễm HIV/ AIDS
II Đồ dùng dạy - học:
- Các sơ đồ trang 42, 43 SGK
- Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng cho các nhóm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
* GV nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Mục tiêu: Ôn lại các kiến thức trong bài: Nam
hay nữ; từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS làm các bài tập 1, 2, 3 SGK/
42
- GV gọi một số HS lên trả lời
- GV và HS nhận xét
KL: GV chốt lại kết quả đúng
Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- HS nhắc lại đề
- HS làm bài tập SGK
- 1 số HS trình bày