1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giáo án đại 8 tiết 17 + 18

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 47,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng phát triển năng lực : Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán.. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/10/2017

Ngày giảng:16/10/2017

Tiết 17

Đ12 chia đa thức một biến đã sắp xếp

I Mục tiêu

1 Kiến thức :

+ Học sinh hiểu đợc khái niệm chia hết, Biết đợc các bớc trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B

2 Kĩ năng:

+ Vận dụng đợc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp ( trong trờng hợp chia hết)

+ Học sinh thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (trong đó chủ yếu B là một nhị thức)

+ Học sinh có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết (khi

B là đơn thức)

3.Tư duy:

- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo;

- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh

4 Thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, khoa học

- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập

* Giỏo dục cho HS cú tinh thần trỏch nhiệm

5 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và

sỏng tạo; năng lực hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Ôn lại định nghĩa phép chia hết và phép chia có d của 2 số tự nhiên

III Phơng pháp:

Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phõn tớch, tổng hợp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ (5phút)

Câu hỏi:

- Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho 1 đơn thức B ?

- Làm tính chia:

a) (-2x5+3x3- 4x2): 2x2 b) (3x2y2+6x2y3 - 12xy): 3xy

Đáp án - Biểu điểm:

- Phát biểu đúng quy tắc (4 điểm)

- Thực hiện tính chia: a) - x 5 + 3/2 x - 2 (3 điểm) b) xy + 2xy 2 - 4 (3 điểm)

3 Bài mới

Hoạt động1

+ Mục tiờu: Học sinh hiểu đợc khái niệm phộp chia hết, Biết đợc các bớc trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: 20ph

+Phương phỏp dạy học: Gợi mở, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề

+ Cỏch thức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV& HS NỘI DUNG

- Giáo viên: Để thực hiện phép chia đa

thức A cho 1 đa thức B trớc hết ngời ta

sắp xếp các hạng tử trong mỗi đa thức

theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi

thực hiện theo qui tắc tơng tự nh phép

chia trong số học

GV đưa vớ dụ :

?Cú nhận xột gỡ về 2 đa thức trờn?

HS: Đa thức một biến, đó sắp xếp

1 Phép chia hết

Ví dụ 1: Hãy thực hiện chia đa thức

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 : x2 - 4x - 3

Trang 2

? Áp dụng như chia hai số tự nhiờn: để

thực hiện chia 2 đa thức trờn trước hết

ta làm như thế nào?

-HS: Chia hạng tử cao nhất của đa

thức bị chia cho hạng tử cao nhất của

đa thức chia 2x 4 : x 2 = 2x 2

- Nhõn 2x 2 với đa thức chia.

(kết quả viết dưới đa thức bị chia sao

cho cỏc hạng tử đồng dạng viết cựng

một cột)

-Trừ : Lấy đa thức bị chia trừ đi tớch

nhận được Ta được dư thứ nhất.

GV hướng dẫn: Tiếp tục thực hiện

với dư thứ nhất như đó thực hiện với

đa thức chia ( chia , nhõn, trừ ) được

dư thứ 2.

+Thực hiện tương tự cho đến khi số

dư bằng 0

+Dư cuối cựng bằng 0 ta được thương

là 2x2 - 5x + 1

- Cho HS kiểm tra kết quả phộp nhõn

hai đa thức ở phần ?

? Gv nêu yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên đa ra trờng hợp tổng quát

Ta đặt :

2x4-13x3 + 15x2+ 11x -3 x2- 4x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1

- 5x3+ 21x2 + 11x - 3

- 5x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4 x - 3

x - 4 x - 32

0 Vậy:

(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3) : (x2- 4x- 3) = 2x2 - 5x + 1

*P/chia có d bằng 0 gọi là phép chia hết

?1

- Nếu A là đa thức bị chia

B là đa thức chia, Q là thơng thì A = B Q (B0)

Hoạt động 2

+ Mục tiờu: Vận dụng cỏh chia đa thức một biến đó sắp xếp vào làm bài tập

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: (12ph)

+Phương phỏp dạy học:

Hoạt động nhúm, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cỏch thức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV& HS NỘI DUNG

? Nêu các yêu cầu của bài?

? hãy sắp xếp đa thức theo luỹ thừa

giảm dần của biến?

- HS đứng tại chỗ thực hiện phép chia,

GV ghi bảng

? Nêu các yêu cầu của bài 68?

? hãy phân tích đa thức bị chia thành

nhân tử?

? Thực hiện phép chia?

2 Luyện tập Bài 67/sgk.31

Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia

a.(x3 -7x +3 -x2 ) : ( x - 3)

= (x3 - x2 -7x+3) : ( x-3)

x3 -x2 - 7x + 3 x-3

x3 -3x2 x2 +2x -1 2x2 - 7x + 3

2x2 - 6x

- x + 3

- x + 3 0

Bài 68/sgk.31.

Dùng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia

Trang 3

- HS làm việc nhóm phần b a.(x

2+2xy+y2) : ( x + y)

= ( x+y)2 : ( x+ y) = ( x+y) c.(x2-2xy+y2) : ( y - x)

= ( x-y)2 : ( y -x) = ( y-x)2 : ( y -x) = y - x

4 Củng cố (5 phút)

- Cỏch chia đa thức một biến đó sắp xếp Nờu cỏch viết đa thức khi cú hạng tử khuyết bậc? Cho HS làm bài tập 48 (SBT - 8): Thực hiện phộp chia:

a) (x3 - 3x2 + x - 3) : ( x - 3) b) (2x4 + x3 - 5x2 - 3x - 3) : (x2 - 3)

*Đỏp ỏn: a) x2 + 1 b) 2x2 + x + 1

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các VD đã làm trong SGK - Làm bài tập 48,49 / SBT

- Chuẩn bị bài sau: Đọc tiếp phần 2 của bài

V Rút kinh nghiệm

………

………

Ngày soạn: 15/10/2017

Ngày giảng:17/10/2017 Tiết 18

Đ12 CHIA ĐA THứC MộT BIếN Đã SắP XếP (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố qui tắc chia đa thức cho đa thức (đối với phép chia hết)

- Hiểu, biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp ( phép chia có d)

2 Kĩ năng :

- Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

- Rèn kĩ năng sử dụng MTCT tìm số d trong phép chia đa thức cho nhị thức bậc nhất

3.Tư duy:

- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo

4 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác

* Giỳp cỏc ý thức về sự đoàn kết,rốn luyện thúi quen hợp tỏc

5 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và

sỏng tạo; năng lực hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, bút dạ

- Học sinh: ụn cỏch chia đa thức một biến đó sắp xếp

III Phơng pháp:

Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phõn tớch, tổng hợp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ (5phút)

Câu hỏi: (5x4-3x3+x2) : 3x2 (x3 -3x2 + x -3) : ( x-3)

3 Bài mới (32 phút)

Hoạt động 1Nghiờn cứu phộp chia cú dư

+ Mục tiờu:

Biết cách chia đa thức một biến đã sắp xếp trong trường hợp phép chia có d

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: (10ph)

+Phương phỏp dạy học:

Gợi mở, vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+ Cỏch thức thực hiện:

Trang 4

GV: Để kiểm tra xem kết quả có đúng

không không ta lấy B nhân với Q Nếu

tích tìm đợc bằng A thì ta đã làm đúng

GV: cho học sinh đọc ví dụ trong SGK

? Đa thức d cuối cùng là bao nhiêu?

GV: giới thiệu đây là phép chia có d

Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc nội

dung chú ý / sgk và nêu nội dung phần

chú ý

- Học sinh theo dõi và ghi bài

2.Phép chia có d

* Ví dụ 2:

Thực hiện phép chia đa thức

(5x3 - 3x2 + 7) : (x2 + 1)

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x - 3

- 3x2 – 5x + 7

- 3x2 – 3

- 5x + 10

Phộp chia này gọi là phộp chia cú dư

- 5x + 10 gọi là dư

Ta cú : (5x3 - 3x2 + 7) : (x2 + 1) = (x2 + 1) (5x - 3 ) - 5x + 10

* Chú ý: - Với A, B là 2 đa thức tuỳ ý, tồn tại

duy nhất Q, R sao cho A = B.Q + R + R = 0: phép chia hết

+ R 0: phép chia có d

Hoạt động 2 Luyện tập

+ Mục tiờu:

- Củng cố qui tắc chia đa thức cho đa thức (đối với phép chia hết, phép chia có d) + Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: (15ph)

+Phương phỏp dạy học: Gợi mở, vấn đỏp, luyện tập thực hành

+ Cỏch thức thực hiện:

GV: đưa bài tập 69 (Tr31-SGK) lên

bảng phụ

HS: đọc đề bài

GV ? Để tìm được thương Q và dư R

ta phải làm gì?

HS: Để tìm được thương Q và dư R, ta

phải thực hiện phép chia A cho B

GV: Yêu cầu một HS lên bảng

HS: một học sinh lên bảng làm, dưới

lớp làm và nhận xét

GV: yêu cầu học sinh làm bài tập 72

HS: học sinh lên bảng làm bài, các học

sinh khác làm vào vở

GV: yêu cầu các học sinh khác nhận

xét bài làm của các bạn trên bảng

HS: nhận xét

GV: ?Những sai lầm thờng mắc khi

thực hiện phép chia đa thức

HS: trả lời

2.Luyện tập

Bài 69: (Tr31-SGK)

3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1 3x 4 + 3x2 3x2 + x - 3

x3 - 3x2 + 6x - 5

x 3 + x

- 3x2 + 5x - 5

- 3x 2 - 3 5x - 2 Vậy 3x4 + x3 + 6x - 5

= ( x2 + 1).( 3x2 + x - 3) + 5x - 2

Bài 72: (Tr32- SGK)

Trang 5

GV: Giáo viên chốt lại và đa ra lu ý:

+ Khi đa thức bị chia có khuyết hạng

tử thì phải viết cách ra một đoạn.

+ Khi thực hiện phép trừ 2 đa thức

(trên-dới) cần chú ý đến dấu của hạng

tử.

-GV giới thiệu cách chia đa thức khi

đa thức có hai biến ( P/tích đa thức bị

chia thành NT trong đó có NT là đa

thức chia)

2

2

2 2 2 2 3 2

3 3 3

0 2 2 2

2 2 2 0

Ta có:

(2x4x3 3x2 5x 2): (x2 x 1)

= (2x2 3x 2)

Bài 73: (Tr32-SGK)

) (4 9 ) : (2 3 ) (2 3 )(2 3 ) : (2 3 ) 2 3

Hoạt động 3

+ Mục tiờu:

Giới thiệu cỏch tỡm số dư trong phộp chia đa thức một biến bằng cú dư MTBT

+ Hỡnh thức tổ chức: Dạy học tỡnh huống

+Thời gian: (7ph)

+Phương phỏp dạy học: Gợi mở, vấn đỏp, luyện tập thực hành

+ Cỏch thức thực hiện:

-Gv giới thiệu định lí Bơ-zu

-HD hs áp dụng định lí Bơzu trong bài

toán tìm d trong phép chia f(x) cho x-a

hoặc ax-b

-GV hớng dẫn cách làm

( Lu ý: có thể không cần bấm dấu nhân

“x” máy vẫn hiểu và thực hiện đúng)?

muốn áp dụng định lí Bơzu việc đầu

tiên ta cần tính gì?

? viết qui trình bấm phím để tìm d?

? Em có nhận xét gì về cách tìm d

bằng MT và cách chia thông thờng?

Lu ý: nếu bài tập ko yêu cầu gì thêm,

thì các bài tìm d đều đc sd MTCT để

tính

*Định lí Bơ-zu

D trong phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x-a là một hằng số và bằng giá trị của đa thức f(x) tại x=a.

Bài tập:

a.Tìm d trong phép chia

áp dụng đ/l Bơzu ta có: d trong phép chia f(x) cho g(x) bằng f(-3)

Qui trình bấm phím:

3 =

3 Ans  3 + 19 Ans x2 + 22 Ans - 24 = ( KQ: 294)

Vậy số d trong phép chia 3x3+19x2+22x-24 cho x+3 là 294

2x - 1

1/2 = 2 Ans x2 - 2 Ans + 5 = ( KQ:

1 4

2)

4 Củng cố (5 phút)

- Các dạng bài tập đã làm? 2 Kĩ năng cần rèn ?

- Những lu ý khi thực hiện phép chia đa thức?

- Khi chia 2 đa thức cần chú ý phải sắp xếp 2 đa thức rồi mới thực hiện phép chia (th-ờng ta sắp theo chiều giảm dần của số mũ)

- Có nhiều cách chia 2 đa thức, có thể dùng phơng pháp phân tích đa thức thành nhân

tử để phân tích đa thức bị chia theo đa thức chia Dùng Đ/l Bơ zu và MTCT

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Hoàn thiện các bài tập trong SGK,BT: 74,75, 76, 77, 78, 79,80 (sgk -33); 50,51/sbt

- Lu ý : sd MTCT tìm d trong các bài tập 50,51/sbt; 80/sgk

- Ôn tập chơng I: Trả lời 5 câu hỏi ở mục A

Trang 6

V Rót kinh nghiÖm

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w