* Rót gän nÕu cã thÓ + HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn.. chuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]
Trang 1Tiết 27 luyện tập
Soạn :
Giảng:
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Kĩ năng : HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS
B chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ
- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động I
Kiểm tra (7 ph)
HS1: Muốn quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức ta làm thế nào?
Chữa bài 14b SGK
HS2: Chữa bài 16b SGK
- GV lưu ý HS: Khi cần thiết có thể áp
dụng quy tắc đổi dấu để tìm MTC thuận
lợi hơn
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 14
2 4 5
3 12
11
; 15
4
y x y x
(4x) (5y3)
4 5 435
60
55
; 60
16
y x
y y
x x
Bài 16 b)
x x
1
; 4 2
5
; 2
10
) 2 ( 3
1
; ) 2 ( 2
5
; 2
10
x
MTC: 6(x+2)(x-2) TSP: 6(x-2); 3(x+2); 2(x+2)
MTC
x MTC
x MTC
; ) 2 ( 15
; ) 2 (
Trang 2Hoạt động II
Luyện tập (30 ph)
Bài 18 SGK
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét bài của bạn, GV nhận xét
các bước làm và cách trình bày của HS
Bài 19b SGK
- MTC của hai phân thức là biểu thức
nào?
- Yêu cầu HS quy đồng hai phân thức
trên
- Phần a và c yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm Nửa lớp làm phần a, nửa lớp làm
phần c
- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình
bày HS nhận xét góp ý
Bài 18 a)
4
3
; 4 2
3
2
x x x
) 2 )(
2 (
3
; ) 2 ( 2
3
x x
x
MTC: 2(x+2)(x-2) NTP: (x-2) (2)
) 3 )( 2 ( 2
) 3 ( 2
; ) 2 )(
2 ( 2
) 2 ( 3
x x
x x
x
x x
b)
) 2 ( 3
; 4 4
5
x
x x
x x
) 2 ( 3
; ) 2 (
5
x
x x
x
MTC: 3(x+2)2
NTP: (3) (x+2)
) 2 ( 3
) 2 (
; ) 2 ( 3
) 5 ( 3
x
x x x
x
Bài 19 b) x2 + 1 ;
1
2
4
x x
MTC: x2 - 1 NTP: (x2 - 1) (1)
1
; ) 1 (
) 1 )(
1 (
2
4 2
2 2
x
x x
x x
2
8
; 2
1
x x
) 2 (
8
; 2
1
x x
MTC: x(x+2)(x-2) NTP: x(2-x) (2+x)
) 2 )( 2 (
) 2 ( 8
; ) 2 )(
2 (
) 2 (
x x x
x x
x x
x x
c)
xy y
x y xy y x x
x
3
3
; 3
3
Trang 3Bài 20 SGK
- Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện chia
đa thức
) (
; )
3
y x y
x y
x
x
MTC: y(x-y)3
NTP: (y) (x-y)2
) (
) (
; )
y x x y x y
y x
Bài 20
(x3 + 5x2 - 4x - 20) : (x2 + 3x - 10) = (x + 2)
(x3 + 5x2 - 4x - 20) : (x2 + 7x + 10) = (x - 2)
Vậy
x3 + 5x2 - 4x - 20 = (x2 + 3x - 10)(x+2) (x3 + 5x2 - 4x - 20)= (x2 + 7x + 10)(x- 2)
10 7
; 10 3
1
2
2 x x
x x
x
MTC: (x3 + 5x2 - 4x - 20) NTP: (x+2) (x-2)
20 4 5
) 2 (
; 20 4 5
2
2 3 2
x x x
x x x
x x x
Hoạt động III
Củng cố (5 ph)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm MTC của
nhiều phân thức
- Nhắc lại ba bước quy đồng mẫu nhiều
phân thức
- Lưu ý HS cách trình bày khi quy đồng
mẫu nhiều phân thức
Hoạt động IV
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Làm bài 14e, 15, 16 SBT
- Đọc trước bài: Phép cộng các phân thức đại số
Trang 4Tiết 28 phép cộng các phân thức đại số
Soạn :
Giảng:
A Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số + HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng:
- Tìm mẫu thức chung
- Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự
* Tổng đã cho
* Tổng đã cho với mẫu đã được phân tích thành nhân tử
* Tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức
* Cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu thức
* Rút gọn (nếu có thể)
+ HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS
B chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ
- HS : Học và làm bài đầy đủ ở nhà
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động I
cộng hai phân thức cùng mẫu (10 ph)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc cộng hai
phân số
- GV: Muốn cộng các phân thức ta cũng
có quy tắc cộng tương tự như cộng phân
số
- GV phát biểu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
Trang 5- Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm.
- Cho HS nhận xét bài của các nhóm và
lưu ý HS rút gọn kết quả nếu có thể
Bài tập a)
y x
x y x
x y x
x
2 2
3 5 7
2 2 7
1
5
7 5
1 3 1 4 5
1 3 5
1 4
x x
x x
x
x x
x
c)
2 2
6 3 2
12 6
2 2
12 2
6
x
x x
x x
x
x x
x
d)
2
1 ) 1 ( 2
1 )
1 ( 2
2 1 ) 1 ( 2
2 3
x
x x
x x
x
Hoạt động III
2 cộng hai phân thức có mẫu khác nhau (15 ph)
- Muốn cộng hai phân tức khác mẫu
nhau ta làm thế nào?
- Cho HS làm ?2 Gọi HS lên bảng làm
bài Lưu ý HS rút gọn đến kết quả cuối
cùng
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc SGK
- Yêu cầu HS nghiên cứud VD2 SGK
- Yêu cầu HS làm ?3
- Yêu cầu HS làm bài tập sau:
Làm tính cộng:
a)
12 2
3 6
9
2 x x
x
- Gọi hai HS cùng lên bảng làm
?2
x x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
2
3 ) 4 ( 2
) 4 ( 3
) 4 ( 2
3 12 ) 4 ( 2
3 )
4 ( 2
2 6
) 4 ( 2
3 )
4 (
6 8
2
3 4
6
2
* Quy tắc: SGK
?3
) 6 (
6 )
6 ( 6
12 6
6 36
6
12
y y y
y y y y
y
=
) 6 ( 6
36 12 )
6 ( 6
6 6 )
6 ( 6
).
12
y y
y y
y y y
y
y y
=
y
y y
y
y
6
) 6 ( ) 6 ( 6
) 6
Trang 6- Gv nhận xét, đánh giá cho điểm.
Hoạt động IV
CHú ý (6 ph)
- Cho HS đọc chú ý trong SGK
- Cho HS làm ?4 Để tính tổng của ba
phân thức đó ta làm như thế nào cho
nhanh? Một HS lên bảng làm
* Chú ý: SGK
?4
1 2
2 2
1 1
2
1 )
2 ( 2
2
1 )
2 (
2 2
4 4
2 2
1 4
4 2
2 2
2 2
x
x x
x
x
x x
x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Hoạt động V
Củng cố (10 ph)
- Yêu cầu HS nhắc lại hai quy tắc cộng
phân thức
- Cho HS làm bài 22 SGK
- GV lưu ý HS: Để làm xuất hiện mẫu
tức chung đôi khi phải áp dụng quy tắc
đổi dấu Yêu cầu hai HS lên bảng làm Bài 22
1
2 1
1 1
x x
x x
x x
x x
3
4 5 3
2 2 3
x x
x x
x x x
x
Hoạt động VI
Hướng dẫn về nhà (3 ph)
- Học thuộc hai quy tắc và chú ý
- Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập Chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết
để có mẫu thức chung hợp lý nhất
- Chú ý rút gọn kết quả (nếu có thể)
- Làm bài tập 21, 23, 24 tr 46 SGK
- Đọc phần có thể em chưa biết