- Củng cố các kỹ năng: thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhaua. Tư duy:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 18.10.2019
Ngày giảng:25.10.2019
Tiết 19 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm số thực và việc so sánh số thực, biết được thứ tự thực hiện các phép tính trong tập hợp số thực cũng tương tự như trong số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng so sánh các số thực và thực hiện các phép tính về số thực
3 Tư duy:
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic
- Trình bày bài hợp lí, rõ ràng, sạch sẽ
4 Thái độ: - Cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học, hợp lý.
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các quy tắc, năng lực dự đoán, suy đoán, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Bảng phụ
2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, h/động nhóm nhỏ, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, chia nhóm, giáo nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp: 1p
2 Kiểm tra bài cũ: (5p) Kiểm tra 2 HS.
HS 1: Số thực là gì? Chữa bài tập 117 SBT
HS 2: Chữa bài tập 90 SGK- 45
* Đáp án:
Bài tập 117 SBT: Điền các dấu ( ¿, ∉, ⊂¿ ¿ ) vào ô vuông:
-2 ¿ Q 1 ¿ R √2 ¿ I −3
1
5 ¿ Z √9
¿ N
N ¿ R
Bài tập 90 SGK- 45: Thực hiện phép tính.
a) (259 −2 18):(34
5+0,2)=(0 , 36−36) : (3,8+0,2)=(−35 ,64 ) : 4=−8 , 91
Trang 2b) 5
18−1, 456 :
7
25+4,5
4
5=
5
18−
182
125 :
7
25+
9
2.
4
5=
5
18−
26
5 +
18
5 =
25−468+324
−119 90
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
a Mục tiêu: So sánh các số thực.
b Thời gian: 20 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
d Cách thức thực hiện:
*Bài tập 91:
-GV đưa bài tập 91 trên bảng phụ
? Điền các chữ số như thế nào là thích
hợp?
-HS: Điền các chữ số thập phân sao cho
số này bé hơn (hoặc lớn hơn) số kia
Lần lượt HS lên bảng làm
-GV cho HS nhận xét bài của bạn
*Bài tập 92:
-GV hướng dẫn HS: muốn sắp xếp các số
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ta phải so sánh
các số thực đó Muốn vậy cần làm thế nào
để so sánh được?
-HS: phải viết phân số ½ dưới dạng số
thập phân
-Để HS làm ít phút rồi gọi HS lên bảng
chữa bài
*Bài tập 91 (SGK -45):
Điền số thích hợp vào ô vuông
a) -3,02 < -3, 0 1 b) -7,5 0 8 > -7,513 c) -0,4 9 854 < -0,49826 d) -1, 9 0765 < -1,892
*Bài tập 92:
Sắp xép các số thực:
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
-3,2 < -1,5 < −
1
2 < 0 < 1 < 7,4 b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng:
|0|< |− 1
2 |< |1|< |-1,5|< |-3,2|< |7,4|
Hoạt động 2:
a Mục tiêu: Thực hiện các phép tính về số thực.
b Thời gian: 12 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, h/động nhóm nhỏ.
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi,
chia nhóm
d Cách thức thực hiện:
-GV hướng dẫn thực hiện các phép *Bài tập 95: Tính giá trị biểu thức.
Trang 3tính về số thực tương tự như trong số
nguyên hoặc số hữu tỉ
-Gọi hai HS khá lên bảng làm, chia
nửa lớp làm phần a, nửa lớp làm
phần b
-HS thực hiện
A = -5,13 : (5 5
28−1
8
9.1,25+1
16
63)
= -5,13 : (5 5
28−
17
9 .
5
4+1
16
63)
=-5,13 : (5 5
28−
85
36+1
16
63)
= -5,13 : (5 5
28−2
13
36+1
16
63)
= -5,13 : [( 5−2+1 ) +(285 −
13
36 +
16
63) ]
= -5,13: (4 + 1
14) = -5,13 : 5714
= -5,13
14
57 = - 1,26
B = (31
3.1,9+19 ,5:4
1
3).(6275−
4
25)
= (103 .
19
10+
39
2 :
13
3 ).2 3
= (193 +
9
2).2 3
= (38+276 ).2
3=
65
6 .
2
3=
65
9 =7
2 9
4 Củng cố : (2p)
-Qua giờ học khắc sâu cách so sánh các số thực: viết các số về dạng số thập phân rồi so sánh phần nguyên, so sánh các chữ số ở phần thập phân, chú ý xét dấu nếu có
- Việc thực hiện các phép tính số thực tương tự như thực hiện các phép tính số hữu tỉ
5 Hướng dẫn HS học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5p)
- Nắm chắc cách so sánh các số thực và thứ tự thực hiện các phép tính số thực
- Làm các bài tập: 93; 94 SGK, bài 119; 121 SBT
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chương I ( SGK- 46)
- Chuẩn bị sơ đồ tư duy ôn tập chương I
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 4Ngày soạn: 18.10.2019
Ngày giảng:26.10.2019
Tiết 20
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản trong chương I: các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
2 Kỹ năng:
- Củng cố các kỹ năng: thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
3 Tư duy:
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận logic
- Trình bày bài hợp lí, rõ ràng, sạch sẽ
4 Thái độ:
- Có ý thức ôn tập tốt chuẩn bị cho kiểm tra chương
5 Năng lực cần đạt:
- Năng lực nhận thức, năng lực nắm vững khái niệm, vận dụng các quy tắc, năng lực dự đoán, suy đoán, năng lực giải toán, tự kiểm tra đánh giá, năng lực tính toán và năng lực ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Máy tính, máy chiếu, MTB
2.HS: Ôn tập bài cũ, SGK, SBT, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giáo nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV TỔ CHỨC IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp: 1p
2 Kiểm tra bài cũ: 3p
Kiểm tra sự chuẩn bị sơ đồ tư duy ôn tập chương I của hs
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Lí thuyết
a Mục tiêu: Ôn tập phần lí thuyết
b Hình thức tổ chức: dạy học tình huống.
Trang 5c Thời gian: 12 phút
d Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
e Cách thức thực hiện:
* Quan hệ giữa các tập hợp
N, Z, Q, R.
-GV nêu câu hỏi: Nêu mối
quan hệ giữa các tập hợp N, Z,
Q, R đã học?
-HS khá trả lời
-GV quảng bá sơ đồ ven về
quan hệ giữa các tập hợp số,
cho HS lấy ví dụ cụ thể trong
từng tập hợp số
-GV gửi sơ đồ 2 về máy HS,
yêu cầu HS điền từ vào các ô
trống
? Thế nào là số hữu tỉ dương?
Số hữu tỉ âm? Số hữu tỉ nào
không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ âm?
-HS lần lượt trả lời:
+Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu
tỉ dương
+Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 là số
hữu tỉ âm.
+Số 0 không là số hữu tỉ
dương cũng không là số hữu tỉ
âm.
? Nêu ba cách viết của số hữu
tỉ −
3
5 ?
-HS: −
3
5=
−3
5 =
3
−5=
−6 10
*Các phép toán trong Q.
-GV nêu các câu hỏi, gọi HS
trả lời
? Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ x được xác định như thế
I Lí thuyết:
1 Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R.
N ¿ Z ¿ Q ¿ R
2 Các phép toán trong Q. a) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
| x|= ¿ { x nêu x ≥ 0 ¿¿¿¿ ¿ ¿ b) Các phép toán về số hữu tỉ: Với a, b, c, d, m ¿ Z m > 0 * Phép cộng: a m+ b m= a+b m * Phép trừ: a m− b m= a−b m
* Phép nhân: a b. c d= a.c b.d ( b,d ¿ 0) * Phép chia: a b: c d= a b. d c= a d b c (b.d.c ¿ 0) c) Lũy thừa:
* Định nghĩa:
Trang 6nào?
? Nêu dạng tổng quát của các
phép toán cộng, trừ, nhân, chia
hai số hữu tỉ?
?Phát biểu định nghĩa lũy thừa
với số mũ tự nhiên của một số
hữu tỉ?
? Viết các công thức tính:
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
-Chia hai lũy thừa cùng cơ số
khác 0
-Lũy thừa của một lũy thừa
- Lũy thừa của một tích
- Lũy thừa của một thương
*Tỉ lệ thức:
-GV nêu câu hỏi: Tỉ lệ thức là
gì? Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức?
-HS trả lời
? Nêu tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau?
*Số vô tỉ - Số thực
-GV cho HS trả lời các câu hỏi
8; 9; 10
SGK- 46
-Yêu cầu HS cho ví dụ về căn
bậc hai của một số
-HS: √16=4 vì 42=16
Gv chiếu só đồ tư để chốt lại
kiến thức chương 1 với hs
xn = x.x.x….x ( n thừa số x)
* xm.xn = x m+n
* xm: xn = x m - n ( x ¿ 0, m ¿ n)
* (xm)n = xmn
* (x.y)n = xn yn * (x y)n=x n
y n ( y ≠0)
3 Tỉ lệ thức:
-Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
a
b=
c d
* Tính chất cơ bản: nếu
a
b=
c
d thì a.d = b.c
Từ đẳng thức a.d = b.c suy ra các tỉ lệ thức:
a
b=
c
d ;
a
c=
b
d ;
c
a=
d
b ;
b
a=
d c
*Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Từ
a
b=
c
d suy ra :
a
b=
c
d=
a+c b+ d=
a−c b−d
4 Số vô tỉ - Số thực:
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn không tuần hoàn
-Số thực là các số hữu tỉ và số vô tỉ
- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a
* Sơ đồ tư duy chương I
Trang 7Hoạt động 2: Bài tập
a Mục tiêu: Luyện tập
b Thời gian: 22 phút
c Phương pháp dạy học:
- Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, luyện tập
- Kỹ thuật dạy học: Dạy học giải quyết vấn đề, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
d Cách thức thực hiện:
-GV cho HS làm các bài tập 96;
97
Trước hết cho HS nêu cách làm,
sau đó GV chốt lại PP giải và gọi
HS lên bảng làm bài
-Cho lớp nhận xét hoặc sửa lỗi
trình bày của bạn
GV sử dụng chức năng PHTM
gửi bài cho HS
? Muốn tính nhanh giá trị biểu
thức ta cần vận dụng tính chất
nào?
-HS: Vận dụng t/c giao hoán, kết
hợp của phép nhân số hữu tỉ
II Bài tập:
Bài tập 96: Thực hiện phép tính
a)
14
23 +
5
21−
4
23 +0,5+
16 21
=(14
23−
4
23)+(521+
16
21)+0,5
=1+1+0,5
=2,5
3
7 .19
1
3−
3
7 .33
1
3=
3
7 .(191
3−33
1
3)
= 3
7 .(−14)=−6
c) 9 (−1
3)3+1
3=9.(− 1
27 )+1
3=
−1
3 +
1
3=0
151
4 :(− 5
7)−251
4 :(− 5
7)
=(151
4−25
1
4):(− 5
7)=(−10) (− 7
5)=14
Bài tập 97: Tính nhanh a) (-6,37 0,4) 2,5 = (-6,37).(0,4.2,5) = (-6,37).1 = - 6,37 b) ( - 0,125).(- 5,3).8
= ( -0,125.8).( - 5,3) = (-1).( - 5,3) = 5,3 c) ( - 2,5) (-4) (- 7,9)
= 10 ( -7,9) = - 79 d) ( - 0,375) 4
1
3. (- 2)3
Trang 8*Bài tập 3: Tìm hai số x và y biết
3x = 8y và x – y = -15
-GV: Đây là bài toán dạng tìm hai
số biết hiệu và tỉ số của chúng
? Vậy để giải bài toán này ta cần
vận dụng các tính chất nào?
-HS nêu hai t/c của tỉ lệ thức và
của dãy tỉ số bằng nhau
-GV hướng dẫn HS làm theo các
bước:
+ Lập tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số
bằng nhau
+ Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng
nhau để tìm x và y
-HS tự trình bày bài
= [(−0,375).(−8)].
13
3 =3.
13
3 =13
Bài tập 3: (Vận dụng t/c của tỉ lệ thức và
của dãy tỉ số bằng nhau)
Từ 3x = 8y, áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có:
x
8=
y
3
Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau và với x –y = -15 ta có:
x
8=
y
x− y
8−3=
−15
5 =−3
x
8=−3⇒ x=8 (−3)=−24
y
3 =−3⇒ y=3.(−3)=−9 Vậy x = -24; y = - 9
4 Củng cố: (2p)
- Thông qua tiết ôn tập khắc sâu các kiến thức cơ bản trong chương như đã nêu
ở trên
5 Hướng dẫn HS học bài ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (5p)
- Nắm chắc các nội dung đã ôn tập trong bài
- Làm các bài tập: còn lại ở phần ôn tập chương
V RÚT KINH NGHIỆM: