Kiến thức : -Củng cố việc qui đồng mẫu thức các phân thức, làm cơ sở cho việc thực hiện phép tính cộng các phân thức đại số ở các tiết tiếp theo.. - Mức độ qui đồng không quá 3 phân thức[r]
Trang 1Ngày soạn: 19/11/2017
Ngày giảng: 21/11/2017
Tiết 27
luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức: -Củng cố việc qui đồng mẫu thức cỏc phõn thức, làm cơ sở cho
việc thực hiện phộp tớnh cộng cỏc phõn thức đại số ở cỏc tiết tiếp theo
- Mức độ qui đồng khụng quỏ 3 phõn thức với mẫu thức là cỏc đa thức cú
dạng dễ phõn tớch thành nhõn tử
2 Kỹ năng: -HS thực hành thành thạo việc qui đồng mẫu thức cỏc phõn thức.
3 Tư duy:
- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic.
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng, trỡnh bày bài khoa học, hợp lý
- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo
4 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận trong quá trình qui đồng phân thức
* Giỏo dục HS cú ý thức về sự đoàn kết,rốn luyện thúi quen hợp tỏc
5 Định hướng phỏt triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề
và sỏng tạo; năng lực hợp tỏc; năng lực tớnh toỏn
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ, bài tập
HS: làm đầy đủ bài tập về nhà
III Phơng pháp : Gợi mở, vấn đỏp, hoạt động nhúm, phỏt hiện và giải quyết
vấn đề
IV Tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)Hai HS lờn bảng
- Nờu cỏch quy đồng mẫu thức nhiều phõn thức?
-Áp dụng: quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức:
*HS 1: a)
4
15 x3y5;
11
12x4y2 *HS 2: b)
2 x
x2−8 x+16;
x
3 x2−12 x
*Đỏp ỏn:
a) MTC: 60x4y5 Vậy:
4
15 x3y5= 4 4 x
15x3y5.4 x=
16 x
60 x4y5
;
11
12x4y2=
11.5 y3
12 x4y2.5 y3=
55 y3
60 x4y5
b) MTC: 3x(x - 4)2
2 x
x2 −8 x+16=
2 x
(x−4 )2 = 2 x 3 x
(x−4 )2 3 x=
6 x2
3 x( x−4 )2
x
3 x2−12 x=
x 3x( x−4 )=
x( x−4)
3 x( x−4)( x−4 )=
x2−4 x
3 x( x−4)2
3.Bài mới: Hoạt động 1: Chữa bài tập
+ Mục tiờu: Củng cố cỏch quy đồng mẫu nhiều phõn thức
+ Hỡnh thức tổ chức: dạy học theo tỡnh huống
+ Thời gian: 14ph
Trang 2+ Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, thực hành luyện tập, quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề,
+ Cách thức thực hiện
Cho h/s chữa bài tập và đánh giá cho điểm
-HS: 2em lên bảng chữa bài
-Lưu ý HS làm theo các bước để dễ kiểm
tra nhận xét
a)
2
3
1
x
; 2
1 2 1
x
x x
và -2 -HS tìm mẫu thức chung
-HS quy đồng mẫu thức các phân thức
b)
10
2
x ;
5
2x 4;
1
6 3x
- GV gọi HS lên bảng làm tương tự
- GV cho HS nhận xét
* GV: Chốt lại:
- Khi có 1 mẫu thức chia hết cho các mẫu
thức còn lại thì ta lấy ngay mẫu thức đó làm
mẫu thức chung
- Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì
ta áp dụng qui tắc đổi dấu
Bài 16 (SGK-43)
Qui đồng mẫu thức các phân thức a)
2 3
1
x
; 2
1 2 1
x
x x
và -2
x3 - 1 = (x -1)(x2 + x + 1) Vậy MTC: (x -1)(x2 + x + 1) 2
3
1
x
2
2
2
1 2 1
x
x x
(1 2 )( 1)
x x
-2 =
3 2
2( 1)
x
b) Ta có:
1
6 3x =
−1
3 x−6
2x - 4 = 2 (x - 2) 3x - 6 = 3(x - 2)
MTC: 6(x - 2)(x + 2) Vậy:
*
10 2
x =
6( 2)( 2) 6( 2)( 2)
*
5
2x 4=
5
2( x−2)=
5.3( x+2) 2(x−2).3( x+2)
=
15( x+2) 6( x−2)( x+2)
*
1
6 3x =
1 3(x 2)
3( 2)2( 2) 6( 2)( 2)
Hoạt động 2: Luyện tập
+ Mục tiêu: Củng cố cách quy đồng mẫu nhiều phân thức
+ Hình thức tổ chức: dạy học theo tình huống
+ Thời gian: 12ph
+ Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp, thực hành luyện tập, quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề,
+ Cách thức thực hiện
-GV cho HS lên bảng làm bài
- 2HS lên bảng chữa bài 18
Lớp cùng làm
Bài 18 (SGK-43)
a)
3
x
x và 2
3 4
x x
Trang 3- GV cho HS nhận xét, sửa lại cho
chính xác
Ta có: 2x + 4 = 2(x + 2)
x2 - 4 = (x - 2)(x + 2)
MTC: 2(x - 2)(x + 2)
Vậy:
3
x
x =
2( 2) 2( 2)( 2)
2
3 4
x x
( 2)( 2) 2( 2)( 2)
b) 2
5
x
x
x
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ; 3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3(x + 2)2
Vậy: 2
5
x
x
( 2) 3( 2) 3( 2)
4- Củng cố: (3’)
- GV: Cho HS nhắc lại cấc bước qui đồng mẫu thức các phân thức
- Nêu những chú ý khi qui đồng Tác dụng của việc quy đồng mẫu thức là gì
5- Hướng dẫn về nhà: (5’)
- Làm tiếp các bài tập: 19, 20 sgk
- Hướng dẫn bài 20:
MTC của 2 phân thức là: x3 + 5x2 - 4x - 20 thì phải chia hết cho các mẫu thức Vậy thực hiện phép chia đa thức
V Rót kinh nghiÖm