1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 65: Luyện tập

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu baøi hoïc - Củng cố kiến thức về tính chất ba đường cao của tam giác, tính chất các đường trong tam giác caân.. - Kĩ năng phân tích, vận dụng, vẽ hình, lập luận lôgíc trong ch[r]

Trang 1

Soạn: 06/5/Á

I Mục tiêu bài học

- Củng cố kiến thức về tính chất ba đường cao của tam giác, tính chất các đường trong tam giác cân

- Kĩ năng phân tích, vận dụng, vẽ hình, lập luận lôgíc trong chứng minh

- Cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong vận dụng chưnf1 minh

II Phương tiện dạy học

- GV: Đddh

- HS: Đdht

III Tiến trình

Hoạt động 1: KTBC

Nêu tính chất của ba đường trung

trực, ba đường cao trong tam

giác?

Hoạt động 2: Luyện tập.

GV cho HS nêu GT, KL?

Cho 1 HS lên vẽ hình

Nhận xét, bổ sung hình vẽ?

M là gì của tam giác INK?

Vì sao?

=>IM như thế nào với KN?

Bài 61

GV vẽ hình cho HS thảo luận

nhóm và nếu kết quả tại chỗ

1 HS lện trả bài nhận xét, bổ sung nếu có

HS nêu tại chỗ

1 HS lên vẽ hình

Nhận xét, bổ sung hình vẽ nếu có

Giao điểm của ba đường cao của tam giác

IM NK 

HS thảo luận nhóm và trình bày miệng tại chỗ

Các đừng cao của HBC là:

AH, BA, CA Các đường cao của HAB là:

CH, BC, AC Các đường cao của HAC là:

BH, AB, CB

Bài 60 Sgk/83.

GT I, J, K d; l d tại J; M l  

c qua I và MK cắt l tại N

KL KN IM N

l

M

I J K

Xét INK có

NJ IK; KM IN 

IN KM=M

=>M là giao điểm ba đường cao củaINK

=>IM NK (đpcm)

Bài 61 Sgk/83

GT ABC không vuông H là  trực tâm

KL Chỉ ra các đường cao của HBC , HAB, HAC.  A

H

B C Các đừng cao của HBC là:

AH, BA, CA Các đường cao của HAB là:

CH, BC, AC Các đường cao của HAC là:

BH, AB, CB

Lop8.net

Trang 2

Bài 62

GV hướng dẫn HS cách vẽ hình

Để chứng minh tam giác ABC

cân (dự đoán tại đâu?) ta phải

chúng minh được điều gì?

Muốn vậy ta phải chứng minh

điều gì?

Hai tam giác này là tam giác gì?

Ta chứng minh bằng nhau theo

trường hợp nào?

GV cho HS thảo luận nhóm và

đại diện lên trình bày

Nhận xét (bổ sung nếu có)?

Tương tự vì tam giác đều là tam

giác cân tại mấy đỉnh?

Về vận dụng chứng minh trên

chứng minh phần còn lại

HS vẽ hình

AB = AC hoặc góc B = góc C

BMC = CNB

Vuông Cạnh huyền cạnh góc vuông

HS thảo luận nhóm, đại diện lện trình bày

Nhận xét, bổ sung nếu có

Bài 62 Sgk/83

A

N M

B C Chứng minh

Xét BMC và CNB có  Cạnh huyền BC chung

BM = CN (gt)

=> BMC = CNB (ch-cgv) 

=>B = C

=> ABC cân tại A (đpcm)

Hoạt động 3: Dặn dò

- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm Xem lại toàn bộ lý thuyết của chương tiết sau ôn tập chương

- BTVN: 63, 64, 65 Sgk/87

- Ôn các câu hỏi lý thuyết

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w