1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Hình 8 tiết 54 55. Tuần 31

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 148,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được các yếu tố của hình hộp chữ nhật và xác định được số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật, ôn lại khái niệm chiều cao hình hộp chữ nhật.. - Làm quen với các khái n[r]

Trang 1

Ngày soạn: 30 / 3 / 2019

KIỂM TRA CHƯƠNG III

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá việc nắm bắt kiến thức đã học trong chương.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được các kiến thức đã học vào giải các bài tập tính toán, chứng minh

- Có kĩ năng vẽ hình, phân tích bài toán

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Trách nhiệm, Trung thực

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tư duy sáng tạo NL sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Đề bài kiểm tra

- Học sinh: Ôn tập tốt các kiến thức đã học

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Luyện tập, thực hành

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động giáo dục.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Ma trận đề:

Mức độ

Chủ đề

Định lí

Ta-let và hệ

quả

Tỉ số 2 đoạn thẳng,

ĐL ta-let và hệ quả của Đl Ta-let

Vận dụng hệ quả của Đl ta lét tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3(C1,C2,C3) 1,5 15%

1(C5 ) 0,5đ 5%

4 2,0 đ

20 %

Tính chất

đường

phân giác

Tính tỉ số 2 đoạn thẳng

Trang 2

M N

A

của tg.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C2a) 1,5 đ 15%

1 1,5 đ 15%

Các TH

đồng dạng

của 2 tg

Nhận biết hai tam giác đồng dạng

Các TH đồng dạng của tam giác Tỉ số đồng dạng

CM đẳng thức

Tính độ dài đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C6B) 0,5 đ

5 %

2(C4,6A ) 1,0 đ 10%

1(C2b) 1,5 đ 15%

1(C2c ) 1,0 đ 10%

5 4,0 đ 40%

Các TH

đồng dạng

của 2 tg

vuông

Nhận biết 2 tg vuông đồng dạng

CM các cặp tam giác vuông đồng dạng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(C6C) 0,5 đ

5 %

1(C1) 2,0 đ

20 %

2 2,5 đ 25%

Tổng câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 đ

25 %

2 1,0 đ 10%

1 1,5đ 15%

1 0,5 đ 5%

2 3,5 đ 35%

1 1,0 đ 10%

12

10 đ 100%

3 Đề bài:

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu 1 đến câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho AB = 1,5 dm ; CD = 30 cm Tỉ số \f(AB,CD = ?

A

1,5

30 B

30 1,5 C

1

2 D 2

Câu 2 Cho hình vẽ bên, biết MN // BC

Tỉ lệ thức nào sau đây là sai:

A

AM

MB=

AN

NC B

BM

AB=

CN

AC

C

AM

AB =

AC

AN D

AM

AN =

AB

AC

Câu 3 Cho ABC Một đường thẳng d song song với BC,

cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại I và K Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng:

A

AC IB D

IB AK

Câu 4 Cho A’B’C’ và ABC có B' =Bˆ ˆ Để A’B’C’ ABC cần thêm điều kiện:

A

A B A C

ABAC B

A B B C

ABBC C

' '

' '

A B BC

ABB C D

' '

' '

B C AC

BCA C

Câu 5 Cho hình vẽ bên, biết ED // AB.

Trang 3

A

E

Giá trị của x bằng:

A x = 15 B x = 12

C x = 20 D x = 18

Câu 6 Các khẳng định sau đúng hay sai?

U

G

SAI

A

ABC ~A'B'C' theo tỉ số

1

2 thì A'B'C' ~ABC theo tỉ số

1

2

B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

C Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi có 2 cạnh góc

vuông bằng nhau

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (2,0 đ): Cho tam giác vuông ABC ( A=900 ), đường cao AH Các tam giác vuông nào đồng dạng với nhau? Vì sao?

Câu 2 (4,0 đ): Cho tam giác vuông ABC ( A=900 ) có AB = 6cm, AC = 8cm và đường phân giác AD (D ¿ BC)

a) Tính tỉ số

DB DC

b) Kẻ DE ¿ AC (E ¿ AC), chứng minh AB.CD = BC.ED

c) Tính độ dài đoạn thẳng DE?

4 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM :

I Trắc nghiệm (4,0đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ

II Tự luận (6,0đ)

Câu 1

(2,0 đ)

Vẽ hình, GT, KL đúng

Có ba cặp tam giác vuông đồng dạng:

ABC ~HBA vì B chung

ABC ~HAC vì C chung

HAC ~HBA vì cùng ~ ABC

0,5 đ

0,5đ 0,5đ 0,5 đ

Câu 2

(4,0 đ)

Vẽ hình, GT, KL đúng

a) AD là phân giác A (gt) nên:

DB

DC=

AB

AC=

6

8=

3

4 (t/c đường pg trong tam giác)

0,5 đ 1,0 đ

Trang 4

b) XétABC và EDC, ta có DE // AB (hai đường thẳng

cùng vuông góc với AC)

⇒ ABC ~EDC (đ/l về tam giác đồng dạng)

AB

ED=

BC CD

Hay AB.CD = BC.ED

c) AD đ/l Pitago trong tg vuông ABC tính được: BC = 10 cm

Từ

DB

DC=

3

4⇒

DB+DC

3+ 4

4 hay

BC

DC=

7 4

⇒ DC =

4 BC

7 =

40

7 ≈5,7 (cm)

Vì AB.CD = BC.ED (chứng minh câu b)

DE= AB DC

BC =

6 40 7

10 ≈3,4 (cm)

0,5 đ 0,5 đ 0,5đ

0,5 đ

0,5 đ

*Ghi chú: HS có thể c/m hoặc tính toán đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa.

V RÚT KINH NGHIỆM:

**************************************************

Trang 5

Chương IV

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – HÌNH CHÓP ĐỀU

Mục tiêu của chương:

1 Kiến thức: Trên cơ sở quan sát hình hộp chữ nhật, HS nhận biết được một số khái

niệm cơ bản của hình học không gian:

- Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

- Đoạn thẳng trong không gian, cạnh, đường chéo

- Hai đường thẳng song song với nhau

- Đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc

HS nắm vững các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được các yếu tố của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

- Rèn kĩ năng vẽ hình, cắt, gấp, dán hình với độ dài chính xác

- Sử dụng được các công thức để tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

4 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật,sáng tạo

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

5 Các năng lực cần đạt:

- NL tự học, NL giao tiếp, NL hợp tác, NL tính toán, NL giải quyết vấn đề, NL sử dụng ngôn ngữ, sử dụng CNTT, NL làm chủ bản thân, NL tư duy sáng tạo, NL mô hình hóa toán học, NL sử dụng công cụ tính toán, sử dụng công cụ vẽ hình

Trang 6

Ngày soạn: 30 / 3 / 2019

§1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Nêu được các yếu tố của hình hộp chữ nhật và xác định được số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật, ôn lại khái niệm chiều cao hình hộp chữ nhật

- Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn trong không gian, cách kí hiệu

2 Kĩ năng:

- Vẽ được hình hộp chữ nhật

- Lấy được ví dụ trong thực tế về hình hộp chữ nhật và nhận dạng được các yếu tố trên hình hộp chữ nhật đó

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính yêu hòa bình.

5 Năng lực cần đạt:

NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL

sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ Mô hình hình hộp chữ nhật, hình lập phương

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ (Không)

3 Bài mới.

Trang 7

GV: Đặt vấn đề và giới thiệu chương IV.

Hoạt động 1: Hình hộp chữ nhật Mục tiêu: Nêu được các yếu tố của hình hộp chữ nhật và xác định được số mặt, số đỉnh,

số cạnh của một hình hộp chữ nhật

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.

Thời gian: 17 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở

- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Dùng mô hình hình hộp chữ nhật

giới thiệu một mặt, đỉnh, cạnh của hình

hộp chữ nhật (HHCN)

? Một HHCN có mấy mặt, các mặt là

những hình gì?

? Một HHCN có mấy đỉnh, mấy cạnh?

HS: Trả lời câu hỏi.

HS: 1HS lên chỉ rõ mặt, đỉnh, cạnh của

HHCN

GV: Giới thiệu: hai mặt của HHCN

không có cạnh chung gọi là hai mặt đối

diện, có thể xem đó là hai mặt đáy của

HHCN, khi đó các mặt còn lại được

xem là các mặt bên

GV: Giới thiệu hình lập phương bằng

mô hình

? Hình lập phương có 6 mặt là hình gì?

? Tại sao hình lập phương là HHCN?

GV: Yêu cầu HS lấy ví dụ trong thực tế

các vật thể có dạng HHCN

1 Hình hộp chữ nhật.

- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật, 8 đỉnh, 12 cạnh

- Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có

6 mặt là hình vuông

Ví dụ: Bể nuôi cá cảnh có dạng một hình

hộp chữ nhật

Hoạt động 2: Mặt phẳng và đường thẳng Mục tiêu: Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn trong không gian, cách

kí hiệu, ôn lại khái niệm chiều cao của hình chữ nhật

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.

Thời gian: 15 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Hướng dẫn HS vẽ HHCN:

+ Vẽ hình chữ nhật ABCD nhìn phối

2 Mặt phẳng và đường thẳng.

Trang 8

cảnh thành hình bình hành ABCD.

+ Vẽ hình chữ nhật AA’D’D

+ Vẽ CC’ song song và bằng DD’ Nối

C’D’

+ Vẽ các nét khuất BB’ (song song và

bằng AA’), A’B’, B’C’

HS: T/hiện theo hướng dẫn của GV.

GV: Yêu cầu HS trả lời ?

HS: Hoạt động theo nhóm bàn.

GV: Giới thiệu AA’ là chiều cao của

hình hộp

GV: Thay đổi hai đáy và yêu cầu HS

xác định chiều cao tương ứng

HS: Hoạt động cá nhân.

GV: Giới thiệu: điểm, đoạn thẳng,

một phần mặt phẳng

Lưu ý: Trong không gian đường thẳng

kéo dài vô tận về hai phía, mặt phẳng

trải rộng về mọi phía

GV: Yêu cầu tìm trong thực tế hình

ảnh của mặt phẳng, của đường thẳng

HS: 1HS lên bảng thực hiện.

?

- Các mặt của hình hộp chữ nhật là ABCD, A’B’C’D’, ABB’A’ …

- Các đỉnh của hình hộp chữ nhật là A, B,

C, D, A’, B’, C’, D’

- Các cạnh của hình hộp chữ nhật là AB,

BC, CD, DA, AA’, BB’ …

- Độ dài AA’ là chiều cao của hình hộp chữ nhật

- Đường thẳng AB đi qua hai điểm A và B của mp (ABCD) thì mọi điểm của nó đều thuộc mp (ABCD)

Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức trên để làm bài tập.

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 5 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ

Cách thức thực hiện:

GV: Đưa Hình 73 sgk/96 lên màn

hình Yêu cầu HS làm BT2 sgk/96

HS: Hoạt động theo nhóm bàn Đại

diện nhóm trả lời

GV: Nhận xét, đánh giá hoạt động.

Luyện tập.

BT2 (sgk/96)

a) Vì tứ giác CBB1C1 là hình chữ nhật nên

O là cũng là trung điểm của BC1 b) K không thể thuộc cạnh BB1

4 Củng cố 2 ph

? Nêu các yếu tố của hình hộp chữ nhật?

? Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm của một mp thì đường thẳng và mp quan hệ

với nhau như thế nào?

5 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Lấy ví dụ về các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật

- Tập vẽ hình hộp chữ nhật, hình lập phương

Trang 9

- Bài tập về nhà: 1, 3, 4 sgk/96, 97.

Hướng dẫn BT1: Tương tự phần ?

- Chuẩn bị tiết sau: Hình hộp chữ nhật (tiếp)

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:54

w