1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

GA Số 6. Tiết 12 13 14. Tuần 5. Năm học 2019-2020

8 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 50,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp - Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi.. - Cách thức thực hiện:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 14/9/2019

§7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS biết được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, hiểu được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2 Kĩ năng

- HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa

3 Tư duy

- Khả năng quan sát, tư duy logic, tính toán chính xác

4 Thái độ

- Ý thức tự học, yêu thích môn học, tự tin trong học tập

5 Năng lực cần đạt

- Năng lực suy luận, năng lực tính toán trên các tập hợp số, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II CHUẨN BỊ

GV: Máy tính, bảng phụ viết nội dung bài ?1,

HS: Đọc trước bài mới

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp: Quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Tính nhanh: a) 2 + 2 + 2 + 2 = ?

b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = ? c) a + a + a + a = ?

3 Bài mới:

ĐVĐ(2'): Nếu tổng có nhiều số hạng bằng nhau, ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn nếu một tích có nhiều thừa số bằng nhau, chẳng hạn: a a a a a

ta có thể viết gọn như thế nào ? Ta học qua bài “Luỹ thừa với số mũ tự nhiên…”

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Mục tiêu: HS biết được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ

- Thời gian: 17 phút

- Phương pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

GV: Nêu ví dụ về luỹ thừa và cách gọi

tên (cách đọc)

Ví dụ: 2 2 2 2 = 24

1

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Ví dụ: 2 2 2 2 = 24

24 : là một lũy thừa

Trang 2

24 gọi là lũy thừa

Đọc là hai mũ bốn , cơ số 2, số mũ 4

?: Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều

gì? số mũ cho biết điều gì?

HS: Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa

số bằng nhau Số mũ cho biết số lượng

các thừa số bằng nhau

GV: Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n

của a? Viết dạng tổng quát?

HS: Đọc định nghĩa SGK

+ Giới thiệu: Phép nâng lên lũy thừa

như SGK

♦Củng cố: Làm bài 56/SGK

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng

lũy thừa:

a) 5 5 5 5 5 5

b) 6 6 6 3 2

c) 2 2 2 3 3

+ Làm ?1 (treo bảng phụ)

HS: Đứng tại chỗ trả lời

GV: Nhấn mạnh: “Lũy thừa với số mũ

tự nhiên khác 0”

GV: Cho HS đọc a3 ; a2

+ Giới thiệu cách đọc khác như chú ý

SGK – Tr27

+ Quy ước: a1 = a

Cơ số: 2

Số mũ: 4 Cách đọc: (SGK) a) Định nghĩa: (SGK – Tr26)

an = a a a… a (n ≠ 0)

n thừa số a Trong đó: a là cơ số

n là số mũ

* Phép nhân nhiều số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa

Bài tập 56 (SGK): Viết gọn các tích sau:

a) 5 5 5 5 5 5 = 56

b) 6 6 6 3 2 = 6 6 6 6 = 64

c) 2 2 2 3 3 = 23 32

?1 Điền số vào ô trống cho đúng

Lũy thừa Cơ số Số mũ GT của LT

b) Chú ý: (SGK – Tr27) Quy ước: a1 = a

Hoạt động 2: Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- Mục tiêu: HS biết được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp Hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

- Cách thức thực hiện:

GV: Cho ví dụ SGK

Viết tích của 2 lũy thừa sau thành 1 lũy thừa

(treo bảng phụ) a) 23 22 ; b) a4 a3

HS: Thảo luận theo nhóm (2’)

GV: Gợi ý viết mỗi lũy dưới dạng tích

23 22 = (2 2 2) (2 2) = 25 (= 22 + 3)

GV: Nhận xét cơ số của tích và cơ số của

các thừa số đã cho?

HS: Có cùng cơ số là 2

GV: Em có nhận xét gì về số mũ của kết

quả tìm được với số mũ của các lũy thừa?

HS: Số mũ của kết quả tìm được bằng tổng

số mũ ở các thừa số đã cho

GV: Tương tự cách làm trên, gọi HS lên

bảng làm câu b

2

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Ví dụ: Viết tích của 2 lũy thừa sau thành 1 lũy thừa:

a) 23 22 = ….= 25 (= 23 +2 ) b) a4 a3 = … = a7 (=a4 + 3)

Trang 3

HS: a4 a3 = (a a a a) (a a a) = a7

(= a4+3)

GV: Cho HS dự đoán dạng tổng quát

am an = ?

HS: am an = am + n

GV: Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta làm

như thế nào?

HS: Trả lời như chú ý SGK

GV: Nhấn mạnh: + Giữ nguyên cơ số

+ Cộng các số mũ

* Lưu ý:Cộng các số mũ chứ không phải

nhân các số mũ

♦Củng cố: - Làm bài ?2

Tổng quát:

am an = am + n

Chú ý : (Sgk /Tr27)

?2 Viết tích của các luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:

x5 x4 = x9 ; a4 a = a5

4 Củng cố (5’)

- Nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của a, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Làm bài tập 57a (SGK – Tr 28): 23 = 8

24 = 23 2 = 8 2 = 16 25 = 24 2 = 32

26 = 25 2 = 64

- Giới thiệu phần: “Có thể em chưa biết” /Tr28 SGK

5 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Học thuộc ĐN lũy thừa bậc n của a, quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- Làm các bài tập 57 -> 60 (Tr28, 29 – SGK)

- Xem trước các bài tập phần luyện Tiết sau luyện tập

* Hướng dẫn bài 58, 59/SGK: Kẻ bảng hàng ngang (bảng phụ)

a2

a3

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày soạn: 14/9/2019

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS phân biệt được cơ số và số mũ Biết được công thức nhân hai luỹ thừa cùng

cơ số

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, tính giá trị các luỹ thừa, thực hiện thành thạo phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Tư duy

- Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, tư duy chính xác

4 Thái độ

- Ý thức tự học, tự giác, chủ động trong học tập, yêu thích môn học

Trang 4

5 Năng lực cần đạt

- Năng lực suy luận, năng lực tính toán trên các tập hợp số, năng lực sử dụng

ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II CHUẨN BỊ

GV: Máy tính, bảng phụ ghi bài tập 63 sgk

HS: Xem lại các kiến thức đã học về lũy thừa

III PHƯƠNG PHÁPVÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm Luyện tập, thực hành

- Kỹ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

1 Ổn định tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong bài mới.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Chữa bài tập

- Mục tiêu: HS hiểu được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp dạy học: Luyện tập và thực hành.

- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

GV: Gọi 1 HS lên chữa bài tập 60 sgk

HS: Lên bảng trình bày

GV: Để làm bài tập nay em đã vận dụng

kiến thức nào ? Phát biểu ?

I Bài tập chữa Bài 60 (Tr 28 – SGK)

33.34 = 33+4 = 37

52.57 = 52+7 = 59

75.7 = 75+1 = 76

Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập

- Mục tiêu: HS phân biệt được cơ số và số mũ Nắm được công thức nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số

- Thời gian: 27 phút

- Phương pháp dạy học: Quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp

đan xen hoạt động nhóm

- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật chia nhóm và kĩ thuật đặt câu hỏi.

- Cách thức thực hiện:

Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng

lũy thừa

Bài 61/28 Sgk

Trong các số sau số nào là lũy thừa của

một số tự nhiên: 8, 16, 20, 27, 60, 64,

81, 90, 100?

Hãy viết tất cả các cách nếu có

GV: Gọi HS lên bảng làm

HS: Lên bảng thực hiện

Bài 62/28 Sgk:

II Bài tập luyện

Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng

lũy thừa

1 Bài 61 (Tr 28 – SGK)

8 = 23

16 = 42 = 24

27 = 33

64 = 82 = 43 = 26

81= 92 = 34

100 = 102

2 Bài 62 (Tr 28 – SGK)

Trang 5

GV: Cho HS hoạt động theo 2 nhóm

(3’)

HS: Thảo luận nhóm

GV: Gọi 2 HS đại diện lên bảng làm,

mỗi em một câu

Hỏi: Em có nhận xét gì về số mũ của

mỗi lũy thừa cơ số 10 với số chữ số 0 ở

kết quả giá trị tìm được của mỗi lũy

thừa đó?

HS: Số mũ của mỗi lũy thừa bằng số

chữ số 0 ở kết quả giá trị của mỗi lũy

thừa đó

Dạng 2: Điền đúng, sai

Bài 63/tr.28 Sgk

GV: Kẻ sẵn đề bài trên bảng phụ

HS: Lên bảng điền đúng, sai

GV: Yêu cầu HS giải thích tại sao

đúng ? Tại sao sai ?

Dạng 3: Nhân các lũy thừa cùng cơ số

Bài 64/tr29 Sgk

GV: Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thực

hiện 4 phép tính

a) 23 22 24 b) 102 103 105

c) x x5 d) a3 .a2 a5

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá

a) 102 = 100

103 = 1000

104 = 10 000

105 = 100 000

106 = 1000 000 b) 1000 = 103 ;

1 000 000 = 106

1 tỉ = 109 ;

1 000 0 = 1012

(12 chữ số 0)

Dạng 2: Điền đúng, sai

Bài tập: Đánh dấu “x” vào ô trống:

23 = 6

23 22 = 26

23 22 = 25

54 5 = 54

23 32 = (2 3)3 + 2 = 65

Dạng 3: Nhân các lũy thừa cùng cơ số

4 Bài 64 (Tr29 – SGK) a) 23 22 24 = 29

b) 102 103 105 = 1010

c) x x5= x6

d) a3 a2 a5 = a10

4 Củng cố (2’)

Nhắc lại:

- Định nghĩa lũy thừa bậc n của a

- Quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng số

5 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Tiếp tục học thuộc đ/n lũy thừa Quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- Làm bài tập 65, 66 (Tr29 – SGK); bài 89, 90, 91, 92 (Tr14 – SBT)

- Đọc trước bài: “Chia 2 lũy thừa cùng cơ số”

* Hướng dẫn:

Bài 65 (SGK): Tính giá trị các lũy thừa rồi so sánh

Bài 66 (SGK): Số 11112 cơ số có 4 chữ số 1 Chữ số chính giữa là 4, các chữ số 2 phía giảm dần về số 1

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Trang 6

Ngày soạn: 14/9/2019 Ngày giảng: 6B: 18/9/2019; 6C: 19/9/2019 Tiết 14

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS biết được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số Qui ước a0 = 1 (a ¹ 0)

2 Kĩ năng

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Tư duy

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ thừa cùng

cơ số

4 Thái độ

- Ý thức tự học, tự tin trong học tập

5 Năng lực cần đạt

- Năng lực suy luận, năng lực tính toán trên các tập hợp số, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực sử dụng công cụ tính toán

II CHUẨN BỊ

GV: Máy tính, bảng phụ viết sẵn nội dung ? và đề bài tập 69 SGK

HS: Xem trước bài mới,vở ghi,sgk

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa:

a) 53.54 b) a4.a5

- Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

3 Bài mới.

Đặt vấn đề: Ta đã biết 10 : 2 = 5 Vậy a10 : a2 = ? Chúng ta học qua bài “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

Hoạt động 1: Ví dụ.

- Mục tiêu: HS biết được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Thời gian: 8 phút

- Phương pháp dạy học: Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

GV: Nhắc lại kiến thức cũ: Nếu a b = c thì

c : a = b; c : b = a (a; b ≠ 0)

?1: Vậy từ kết quả trên 53 54 = 57 hãy suy

ra

57 : 53 = ?; 57 : 54 = ?

(Ghi ? trên bphụ và gọi HS lên b điền số

vào)

1 Ví dụ

* ?1: Từ 53 54 = 57 , suy ra:

57 : 53 = 54 (= 57 - 3);

57 : 54 = 53 (= 57 - 4)

Trang 7

HS: điền số vào chỗ trống.

GV: Nhận xét gì về số mũ của thương với

số mũ luỹ thừa bị chia và luỹ thừa chia?

HS: Trả lời

GV: Tương tự ta có a4.a5 = a9

Hãy tìm thương của phép chia:

a9 : a4 = ? a9 : a5 = ?

GV: Em hãy nhận xét cơ số của các lũy thừa

trong phép chia a9: a4 với cơ số của thương

vừa tìm được?

HS: Có cùng cơ số là a

GV: Hãy so sánh số mũ của các lũy thừa

trong phép chia a9: a4 ?

HS: Số mũ của số bị chia lớn hơn số mũ của

số chia

GV: Hãy nhận xét số mũ của thương với số

mũ của số bị chia và số chia?

GV: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của

số bị chia và số chia

GV: Phép chia được thực hiện khi nào?

HS: Khi số chia khác 0

* Từ a4 a5 = a9

Suy ra: a9 : a5 = a4 (= a9 - 5)

a9 : a4 = a5 (= a9 - 4 ) (với a ¹0)

Hoạt động 2: Tổng quát

- Mục tiêu: Hs biết được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Qui ước

a0 = 1 (a ¹ 0)

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp dạy học: phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: Sử dụng kĩ thuật đặt câu hỏi

- Cách thức thực hiện:

GV: Từ những nhận xét trên, với trường

hợp m > n.Hãy dự đoán xem am : an = ?

HS: am : an = am - n (a¹0)

GV: Trở lại đặt vấn đề ở trên: a10 : a2 = ?

HS: a10 : a2 = a10 - 2 = a8

GV: Nhấn mạnh: - Giữ nguyên cơ số

- Trừ các số mũ (Chứ ko phải chia các số

mũ)

GV: Ta đã xét trường hợp số mũ m >

n.Vậy trong trường hợp số mũ m = n thì

ta thực hiện như thế nào? Vậy am: am = ?

(a¹0)

HS: am: am = 1

GV: Dẫn đến qui ước a0 = 1

GV: Cho HS đưa ra công thưc tổng quát

GV: Cho HS đọc chú ý SGK

♦ Củng cố: Làm ?2 SGK

2

Tổng quát:

* Với m > n ta có:

am : an = am - n (a¹0)

* Với m = n ta có: am: am = 1 Mặt khác: am: am = a m - m = a0

Qui ước: a0 = 1 (a ¿ 0 )

Tổng quát:

am : an = a m - n (a ¿ 0, m ¿ n) Chú ý: (Sgk /tr29)

* ?2: Viết thương của 2 lũy thừa dưới dạng 1 lũy thừa

a) 712 : 74 = 78

b) x6 : x3 = x3 (x ≠ 0) c) a4 : a4 = a0 = 1 (a ≠ 0)

Trang 8

Hoạt động 3: Chú ý

- Mục tiêu: HS biết cách viết gọn về dạng lũy thừa

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

- Kĩ thuật day học: Sử dụng kĩ thuật chia nhóm

- Cách thức thực hiện:

GV: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới

dạng tổng các luỹ thừa của 10

GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới dạng

tổng các lũy thừa như SGK

GV chú ý cho HS rằng 2 103 là tổng 2 luỹ

thừa của 10 vì 2 103 = 103 +103

GV: Tương tự cho HS viết 7 10 và 5 100

dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

HS: Lên bảng thực hiện

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm ?3

(2’)

HS: Thảo luận nhóm

GV: Kiểm tra đánh giá

3 Chú ý :

* Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

* Ví dụ:

2475 = 2 103 + 4 102 + 7 10 + 5 100

?3: Viết các số dưới dạng tổng lũy thừa của 10

538 = 5 102 + 3 10 + 8 100

abcd = a 10 + b 10 + c 10 + d 10

4 Củng cố (6’)

* Nhắc lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

* Bài tập 69 (Tr69- SGK): (GV treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài HS lên bảng điền kết quả)

Đáp án đúng: a) 37; b) 54; c) 27

5 Hướng dẫn về nhà (5’)

- Làm các bài tập 67, 68, 70, 71, 72 (Tr30, 31- SGK )

- Đọc trước bài: “Thứ tự thực hiện phép tính”

* Hướng dẫn:

Bài 68 sgk: Tính bằng hai cách: a) 210: 28

Cách 1: 210 : 28 = 1024 : 256 = 4

Cách 2: 210 : 28 = 210 - 8 = 22 = 4

Bài 72 sgk: GV giới thiệu về số chính phương: là số bằng bình phương của một số

tự nhiên (vd: 0 = 02; 1=12; 4 = 22; 9= 32)

a) Tổng : 13 + 23 = 1 +8 = 9 =32 nên có là số số chính phương

V RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w