- Trong lớp: trang trí sắp xếp lớp theo chủ đề “Thế giới động vật”: tranh ảnh về các con vật và môi trường sống. + Đồ dùng đồ chơi ở các góc: đồ dùng đồ chơi góc phân vai, xếp hình, xây [r]
Trang 1CH Đ 6: TH GI I Đ NG V T (4 tu n) Ủ Ề Ế Ớ Ộ Ậ ầ
(Th c hi n t ngày 08/01 đ n 02/02/2018) ự ệ ừ ế
I CHU N B CHO CH Đ M I “TH GI I Đ NG V T” Ẩ Ị Ủ Ề Ớ Ế Ớ Ộ Ậ
- Tuyên truy n v n đ ng t i cha m tr và tr s u t m tranh nh v th gi iề ậ ộ ớ ẹ ẻ ẻ ư ầ ả ề ế ớ
đ ng v t: đ ng v t nuôi trong gia đình, đ ng v t s ng trong r ng, đ ng v tộ ậ ộ ậ ộ ậ ố ừ ộ ậ
s ng dố ướ ưới n c, Chim và côn trùng…
- Bài hát: V t nuôi, cá vàng b i, Chú voi con b n đôn; ậ ơ ở ả Gà tr ng, meo con vàố cún con; Đ b n; Ch ong nâu và em beố ạ i
- Truy n: ệ Chú Gà tr ng kiêu căng, Cá di c con, ố ế
- Th : Ong và bơ ướm, Chim chích bông
- Đ ng dao, ca dao: Ve loài v t, con v i con voi, con cua mà có hai càng… ồ ậ ỏ
- Các tranh nh v các lo i đ ng v t Các nguyên li u: v h p, tranh nh ho ả ề ạ ộ ậ ệ ỏ ộ ả ạ báo, lá cây, x p, bìa cát tông, r m, r , h t, h t…ố ơ ạ ộ ạ
- B đ ch i xây d ng…ộ ồ ơ ự
II T CH C TH C HI N Ổ Ứ Ự Ệ
1 M ch đ : “ Th gi i đ ng v t”: ở ủ ề ế ớ ộ ậ
- Cho tr xem tranh v : “ Các loài đ ng v t ” ẻ ề ộ ậ
- Trò chuy n đàm tho i gi i thi u v các lo i đ ng v t s ng quanh ta:ệ ạ ớ ệ ề ạ ộ ậ ố
+ Con hãy k tên v m t s lo i đ ng v t mà con bi t?ể ề ộ ố ạ ộ ậ ế
+ Chúng s ng đâu?ố ở
+ Chúng có đ c đi m nh th nào?ặ ể ư ế
+ Con thích và yêu con v t nào nh t ?ậ ấ
Xung quanh chúng ta có r t nhi u loài đ ng v t khác nhau, chúng có đ cấ ề ộ ậ ặ
đi m và môi trể ường s ng khác nhau…và còn r t nhi u đi u lí thú n a v cácố ấ ề ề ữ ề loài đ ng v t Chúng mình cùng khám phá trong ch đ này nhe.ộ ậ ủ ề
Đã duy t ệ
Đ Th M ngỗ ị ừ
Trang 2III M C TIÊU: Ụ
1 LĨNH V C PTTC: Ự
- MT2: Tr th c hi n đẻ ự ệ ược các đ ng tác phát tri n các nhóm c và hô h p.ộ ể ơ ấ
- MT3: Tr bi t: B t xa t i thi u 50cm.(CS1)ẻ ế ậ ố ể
- MT7: Tr có th : Nh y lò cò đẻ ể ả ược ít nh t 5 bấ ước liên t c, đ i chân theo yêuụ ổ
c u.(CS9)ầ
- MT 8:Trẻ biết: Đập và bắt bóng bằng 2 tay.(CS10)
- MT 9: Tr bi t: Đi thăng b ng trên gh th d c (2m x 0,25m x 0,35m).ẻ ế ằ ế ể ụ (CS11)
- MT 11: Trẻ có thể: Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.(CS13)
- MT 16: Trẻ biết phối hợp tay mắt trong vận động.
- MT35: Tr bi t hút thu c lá là có h i và không l i g n ngẻ ế ố ạ ạ ầ ười đang hút thu c.(CS26)ố
2 LĨNH V C PTNT: Ự
- MT 42: G i tên nhóm cây c i, con v t theo đ c đi m chung.(CS92)ọ ố ậ ặ ể
- MT 43: Nh n ra s thay đ i trong quá trình phát tri n c a cây c i và con v tậ ự ổ ể ủ ố ậ
và m t s hi n tộ ố ệ ượng t nhiên.(CS 93)ự
- MT 59: Tr có th nh n bi t con s phù h p v i s lẻ ể ậ ế ố ợ ớ ố ượng trong ph m vi 10.ạ (CS104)
- MT 60: Tr bi t tách 10 đ i tẻ ế ố ượng thành 2 nhóm b ng ít nh t 2 cách và soằ ấ sánh s lố ượng c a các nhóm.(CS105)ủ
- MT 61: Tr bi t g p các nhóm đ i tẻ ế ộ ố ượng trong ph m vi 10 và đ mạ ế
- MT 66: Tr ch ra đẻ ỉ ược kh i c u, kh i vuông, kh i tr , kh i ch nh t theoố ầ ố ố ụ ố ữ ậ yêu c u.(CS107)ầ
3 LĨNH V C PTNN: Ự
- MT 74: Tr nghe hi u n i dung truy n, th , đ ng dao ca dao phù h p v i đẻ ể ộ ệ ơ ồ ợ ớ ộ
tu i.(CS64)ổ
- MT 89: Tr đóng đẻ ược vai các nhân v t trong truy nậ ệ
- MT 102: Tr nh n d ng đẻ ậ ạ ược ch cái trong b ng ch cái ti ng Vi t.(CS91)ữ ả ữ ế ệ
4 LĨNH V C PTTC - KNXH: Ự
- MT 117: Tr bi t ki m ch c m xúc tiêu c c khi đẻ ế ề ế ả ự ược an i, gi i thíchủ ả (CS41)
- MT 120: Tr thích chia s c m xúc, kinh nghi m, đ dùng đ ch i v i nh ngẻ ẻ ả ệ ồ ồ ơ ớ ữ
ngườ ầi g n gũi.(CS44)
- MT 129: Tr bi t th hi n s thân thi n, đoàn k t v i b n be.(CS50)ẻ ế ể ệ ự ệ ế ớ ạ
5 LĨNH V C PTTM: Ự
Trang 3- MT 144: Tr th hi n c m xúc và v n đ ng phù h p v i nh p đi u c a bàiẻ ể ệ ả ậ ộ ợ ớ i ệ ủ hát ho c b n nh c.(CS101)ặ ả ạ
- MT 147: Tr bi t ph i h p các kỹ năng vẽ, n n, c t, xe , dán, x p hình đẻ ế ố ợ ặ ắ ế ể
t o thành b c tranh cá màu s c hài hòa, b c c cân đ i.ạ ứ ắ ố ụ ố
- MT151:Tr nói đẻ ược ý tưởng th hi n trong s n ph m t o hình c aể ệ ả ẩ ạ ủ mình(CS103)
IV K HO CH TU N: Ế Ạ Ầ
Tu n 19 ầ : Ch đ nhánh 1: ủ ề
“M t s con v t nuôi trong gia đình” ộ ố ậ
Th i gian th c hi n: 1 tu n, t ngày 8/1 đ n ngày 12/1/2018 ờ ự ệ ầ ừ ế
chú
1 LĨNH V C PTTC Ự MT2: Tr th cẻ ự
hi n đệ ược các
đ ng tác phátộ
tri n các nhómể
c và hô h p.ơ ấ
+ Hít vào th t sâu; Th ra t t ậ ở ừ ừ
+ Co và du i t ng tay, k t h p ỗ ừ ế ợ
ki ng chân.ễ
+ Ng a ngử ười ra sau k t h p tay ế ợ
gi lên cao, chân bơ ước sang ph i, ả sang trái
chân:
+ Nâng cao chân g p g i.ậ ố
- HĐ TDS:
- HĐ h c: ọ * V n ậ
B t qua v t c n - ậ ậ ả Nem xa b ng 2 ằ tay
- Trò ch i: Cáo và ơ
thỏ
MT3: Tr bi t:ẻ ế
B t xa t i thi uậ ố ể
50cm.(CS1)
- B t nh y b ng c 2 chân; B tậ ả ằ ả ậ liên t c vào 5- 7 vòng; B t xa 40-ụ ậ 50cm; B t tách khep chân qua 7 ô;ậ
B t qua v t c n;ậ ậ ả
- HĐ h c: ọ Th ể
d c: ụ VĐCB: B t ậ qua v t c n - ậ ả Nem xa b ng 2 ằ tay
- Trò ch i: Cáo và ơ thỏ
MT 16: Tr bi tẻ ế
ph i h p tayố ợ
m t trong v nắ ậ
đ ng.ộ
- Tung bóng lên cao và b t.ắ
- Tung, đ p bóng t i ch , đi và đ pậ ạ ỗ ậ
b t bóng.ắ
- Nem xa, Nem trúng đích b ng 1ằ
- HĐ h c: ọ Th ể
d c: ụ VĐCB: B t ậ qua v t c n - ậ ả Nem xa b ng 2 ằ
Trang 4tay, 2 tay.
- Chuy n b t bóng qua đ u vàề ắ ầ chân
tay
- Trò ch i: Cáo và ơ thỏ
2 LĨNH V C PTNT: Ự
MT 42: G i tênọ
nhóm cây c i,ố
con v t theo đ cậ ặ
đi m chung.ể
(CS92)
- Đ c đi m, ích l i và tác h i c aặ ể ợ ạ ủ con v t, cây, hoa qu ậ ả
- HĐ h c:ọ KPKH:
Trò chuy n tìm ệ
hi u v m t s ể ề ộ ố con v t nuôi ậ trong gia đình
- HĐ góc, HĐ ngoài tr i, HĐ ờ chi u ề
MT 43: Nh n raậ
sự thay đ iổ
trong quá trình
phát tri n c aể ủ
cây c i và conố
v t và m t sậ ộ ố
hi n tệ ượng tự
nhiên.(CS 93)
- Quá trình phát tri n c a cây, conể ủ
v t, đi u ki n s ng c a c a m tậ ề ệ ố ủ ủ ộ
s lo i cây con v tố ạ ậ
- Quan sát phán đoán m i liên hố ệ
đ n gi n gi a con v t, cây c i vàơ ả ữ ậ ố môi trường s ngố
- HĐ h c:ọ *KPKH:
Trò chuy n tìm ệ
hi u v m t s ể ề ộ ố con v t nuôi ậ trong gia đình
MT 61: Tr bi tẻ ế
g p các nhómộ
đ i tố ượng trong
ph m vi 10 vàạ
đ mế
- G p các nhóm đ i tộ ố ượng b ngằ các cách khác nhau và đ m.ế
- HĐ h c:ọ LQVT:
G p các nhóm đ iộ ố
tượng trong
ph m vi 8ạ
3 LĨNH V C PTNN: Ự
MT 74: Trẻ
nghe hi u n iể ộ
dung truy n,ệ
th , đ ng dao caơ ồ
dao phù h p v iợ ớ
đ tu i.(CS64)ộ ổ
- Nghe hi u n i dung truy n k ,ể ộ ệ ể truy n đ c phù h p v i đ tu i.ệ ọ ợ ớ ộ ổ
- Nghe các bài hát, bài th , ca dao,ơ
đ ng dao, t c ng , câu đ i, hò, veồ ụ ữ ố phù h p v i đ tu i.ợ ớ ộ ổ
- HĐ h c:ọ Văn
Gà tr ng kiêu ố căng
- HĐ chi u ề
MT 89: Tr đóngẻ
được vai các
nhân v t trongậ
truy nệ
Gà tr ng kiêu ố căng
4 LĨNH V C PTTC - KNXH: Ự
MT 117: Trẻ biết
kiềm chế cảm xúc
- Sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực của bản thân khi giao tiếp
- Các ho t đ ng ạ ộ trong ngày
Trang 5tiêu cực khi được
an ủi, giải thích
(CS41)
với bạn bè và người thân để giải quyết một số sung đột; Kiềm chế những hành vi tiêu cực khi có cảm xúc thái quá với sự giúp đỡ của người lớn
5 LĨNH V C PTTM: Ự
MT 144: Tr thẻ ể
hi n c m xúc vàệ ả
v n đ ng phùậ ộ
h p v i nh pợ ớ i
đi u c a bài hátệ ủ
ho c b n nh c.ặ ả ạ
(CS101)
- Th hi n c m xúc, thái đ , tình ể ệ ả ộ
c m và v n đ ng nh p nhàng phù ả ậ ộ i
h p v i nh p đi u c a bài hát ợ ớ i ệ ủ
ho c b n nh cặ ả ạ
- S d ng các d ng c gõ đ m ử ụ ụ ụ ệ theo nh p, ti t t u, nhanh, ch m, i ế ấ ậ
ph i h p.ố ợ
- HĐ h c:ọ ÂN:
+ Hát: V t nuôiậ + Nghe : Gà gáy le te
+ TCAN: Nghe
ti ng kêu tìm con ế
v tậ
- HĐ góc, HĐ chi u ề
Tu n 19 ầ : Ch đ nhánh 1: ủ ề
“M t s con v t nuôi trong gia đình” ộ ố ậ
Th i gian th c hi n: 1 tu n, t ngày 8/1 đ n ngày 12/1/2018 ờ ự ệ ầ ừ ế
1 Đón tr : ẻ
-Trò chuy n v i tr v các con v t nuôi gia đìnhệ ớ ẻ ề ạ ở
- Xem tranh nh, băng hình v các con v tả ề ậ
VĐCB:
Truy n: ệ Chú Gà
tr ng kiêu ố
*KPKH:
Trò chuy nệ tìm hi u vể ề
m t s con ộ ố
* LQVT:
G p các ộ nhóm đ i ố
tượng
*Âm nh c: ạ
+ Hát: V t ậ nuôi
* Góc đóng vai
+ Ch i c a hàng bán th c ph m; tr i chăn nuôi.ơ ử ự ẩ ạ
* Góc xây d ng: ư
- D o quanh sân trạ ường, hít th không khí trong lành.ở
- Nh t lá r ng đ x p hình con v tạ ụ ể ế ậ
Trang 6- Trư c khi ăn: V sinh - chu n b ch ăn, chia ăn- M i cô và b nớ ệ ẩ i ỗ ờ ạ
- Trong khi ăn: Không nói chuy n - Không đ c m r i vãi.ệ ể ơ ơ
- Sau khi ăn: Lau mi ng d n ch ng i, đ bát vào n i quy đ nh-ệ ọ ỗ ồ ể ơ i
Đi v sinhệ
- Trư c khi ng : Chu n b ch ng - V trí n m c a tr ớ ủ ẩ i ỗ ủ i ằ ủ ẻ
- Trong khi ng : Không nói chuy n, n m ngay ng nủ ệ ằ ắ
- Sau khi ng : Đi v sinh, d n d p ch ng , chu n b bàn ăn ủ ệ ọ ẹ ỗ ủ ẩ i
- V n đ ng nh , ăn quà chi u.ậ ộ ẹ ề
- S d ng v : Be làm quen v i PT và LLGT,ử ụ ở ớ làm quen v i toán, ớ
ch cáiữ
ẻ - V sinh tr s ch sẽ, đ u tóc g n gàng.- Chào cô giáo, các b n, và ngệ ẻ ạ ạ ầ ườọi thân
- Tr tr ,d n tr đi h c đ u.ả ẻ ặ ẻ ọ ề
Tu n 20 ầ : Ch đ nhánh 2: Đ ng v t s ng trong r ng ủ ề ộ ậ ố ừ
(Th i gian th c hi n 1 tu n : T ngày 15/01/2018 đ n ngày 19/01/2018) ờ ự ệ ầ ừ ế
chú
1 LĨNH V C PTTC Ự MT2: Tr th cẻ ự
hi n đệ ược các
đ ng tác phátộ
tri n các nhómể
c và hô h p.ơ ấ
+ Hít vào th ra k t h p v i s ở ế ợ ớ ử
d ng đ v t.ụ ồ ậ
+ Đ a tay ra phía trư ước, sau
+ Đ ng, cúi v trứ ề ước
chân:
+ B t v các phía.ậ ề
- HĐ TDS:
- HĐ h c: ọ VĐCB:
Nh y lò cò 5 – 7 ả
bước liên t c – ụ Nem xa b ng 1 ằ tay
Trang 7MT7: Tr có th :ẻ ể
Nh y lò cò đả ược
ít nh t 5 bấ ước
liên t c, đ iụ ổ
chân theo yêu
c u.(CS9)ầ
- Nh y lò cò 5m; Nh y lò cò 5 - 7ả ả
bước liên t c, đ i chân theo yêuụ ổ
c uầ
- HĐ h c: ọ Th ể
d c: ụ VĐCB:
Nh y lò cò 5 – 7 ả
bước liên t c – ụ Nem xa b ng 1 ằ tay
MT 16: Tr bi tẻ ế
ph i h p tayố ợ
m t trong v nắ ậ
đ ng.ộ
- Tung bóng lên cao và b t.ắ
- Tung, đ p bóng t i ch , đi và đ pậ ạ ỗ ậ
b t bóng.ắ
- Nem xa, Nem trúng đích b ng 1ằ tay, 2 tay
- Chuy n b t bóng qua đ u vàề ắ ầ chân
- HĐ h c: ọ Th ể
d c: ụ VĐCB:
Nh y lò cò 5 – 7 ả
bước liên t c – ụ Nem xa b ng 1 ằ tay
2 LĨNH V C PTNT: Ự
MT 42: G i tênọ
nhóm cây c i,ố
con v t theo đ cậ ặ
đi m chung.ể
(CS92)
- Đ c đi m, ích l i và tác h i c aặ ể ợ ạ ủ con v t, cây, hoa qu ậ ả
- HĐ h c:ọ KPKH:
Th o lu n, tìm ả ậ
hi u v các con ể ề
v t s ng trong ậ ố
r ng ( ừ Đ c đi m, ă ê
c u tao ,n i s ng, â ơ ô
th c ăn….) ư
- HĐ góc, HĐ ngoài tr i, HĐ ờ chi u ề
MT 43: Nh n raậ
sự thay đ iổ
trong quá trình
phát tri n c aể ủ
cây c i và conố
v t và m t sậ ộ ố
hi n tệ ượng tự
nhiên.(CS 93)
- Quá trình phát tri n c a cây, conể ủ
v t, đi u ki n s ng c a c a m tậ ề ệ ố ủ ủ ộ
s lo i cây con v tố ạ ậ
- Quan sát phán đoán m i liên hố ệ
đ n gi n gi a con v t, cây c i vàơ ả ữ ậ ố môi trường s ng.ố
- HĐ h c:ọ KPKH:
Th o lu n, tìm ả ậ
hi u v các con ể ề
v t s ng trong ậ ố
r ng ( ừ Đ c đi m, ă ê
c u tao ,n i s ng, â ơ ô
th c ăn….) ư
Trang 8MT 60: Trẻ biết
tách 10 đối tượng
thành 2 nhóm
bằng ít nhất 2
cách và so sánh
số lượng của các
nhóm.(CS105)
- Tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm - HĐ h c:ọ Toán:
Tách nhóm có 8
đ i tố ượng thành
2 ph n b ng các ầ ằ cách khác nhau
3 LĨNH V C PTNN: Ự
MT 74: Trẻ
nghe hi u n iể ộ
dung truy n,ệ
th , đ ng dao caơ ồ
dao phù h p v iợ ớ
đ tu i.(CS64)ộ ổ
- Nghe hi u n i dung truy n k ,ể ộ ệ ể truy n đ c phù h p v i đ tu i.ệ ọ ợ ớ ộ ổ
- Nghe các bài hát, bài th , ca dao,ơ
đ ng dao, t c ng , câu đ i, hò, veồ ụ ữ ố phù h p v i đ tu i.ợ ớ ộ ổ
- HĐ h c:ọ Văn
- HĐ chi u ề
4 LĨNH V C PTTC - KNXH: Ự
MT 120: Trẻ
thích chia sẻ cảm
xúc, kinh nghiệm,
đồ dùng đồ chơi
với những người
gần gũi.(CS44)
- Biết chia sẻ cảm xúc vui, buồn với bạn bè và người thân, chia
sẻ kinh nghiệm, đồ dùng đồ chơi với những người gần gũi
- Các ho t đ ng ạ ộ trong ngày
5 LĨNH V C PTTM: Ự
MT 151: Tr nóiẻ
được ý tưởng
th hi n trongể ệ
s n ph m t oả ẩ ạ
hình c a mình.ủ
(CS103)
- Tr nói đẻ ược ý tưởng khi t o raạ
s n ph m t o hình c a mình,ả ẩ ạ ủ
nh n xet s n ph m t o hình vậ ả ẩ ạ ề màu s c, hình dáng/ đắ ường net và
b c c.ố ụ
- HĐ h c:ọ T o ạ
con v t s ng ậ ố trong r ngừ
- HĐ góc, HĐ chi u ề
Tu n 20 ầ : Ch đ nhánh 2: Đ ng v t s ng trong r ng ủ ề ộ ậ ố ừ
(Th i gian th c hi n 1 tu n : T ngày 15/01/2018 đ n ngày 19/01/2018) ờ ự ệ ầ ừ ế
1 Đón tr : ẻ
- Trò chuy n v i tr v các con v t s ng trong r ngệ ớ ẻ ề ậ ố ừ
- Xem tranh nh, băng hình v các con v t s ng trong r ng.ả ề ậ ố ừ
Trang 9
-VĐCB:
* Văn
loài v tậ
*KPKH:
Th o lu n,ả ậ tìm hi u ể
v các con ề
* Toán:
Tách nhóm
có 8 đ i ố
tượng thành
hình:
N n m t ặ ộ
s con v tố ậ
* Góc phân vai:
+ Bác si thú y, r p xi cạ ế
* Góc xây d ng: ư
- Xem tranh, k tên các con v t s ng trong r ng, nêu đ c đi mể ậ ố ừ ặ ể
c a chúng ủ
- Trư c khi ăn: V sinh - chu n b ch ăn, chia ăn- M i cô vàớ ệ ẩ i ỗ ờ
b nạ
- Trong khi ăn: Không nói chuy n - Không đ c m r i vãi.ệ ể ơ ơ
- Sau khi ăn: Lau mi ng d n ch ng i, đ bát vào n i quy đ nh-ệ ọ ỗ ồ ể ơ i
Đi v sinhệ
- Trư c khi ng : Chu n b ch ng - V trí n m c a tr ớ ủ ẩ i ỗ ủ i ằ ủ ẻ
- Trong khi ng : Không nói chuy n, n m ngay ng nủ ệ ằ ắ
- Sau khi ng : Đi v sinh, d n d p ch ng , chu n b bàn ăn ủ ệ ọ ẹ ỗ ủ ẩ i
- V n đ ng nh , ăn quà chi u.ậ ộ ẹ ề
- S d ng v : Be làm quen v i PT và LLGT,ử ụ ở ớ làm quen v i toán, ớ
ch cáiữ
- Ch i trò ch i Kidsmartơ ơ
- Xem băng đia hình các con v t s ng trong r ngậ ố ừ
- Ch i , ho t đ ng theo ý thích các góc t ch n ơ ạ ộ ự ọ
- Cho tr ch i b đ ch i thông minhẻ ơ ộ ồ ơ
- Ôn l i các bài hát v ch đ , bi u di n văn ngh ạ ề ủ ề ể ễ ệ
- Nghe đ c truy n , th , đ ng dao.ọ ệ ơ ồ
- X p đ ch i g n gàng, - Nh n xet Nêu gế ồ ơ ọ ậ ương cu i ngày, cu i ố ố
ẻ - V sinh tr s ch sẽ, đ u tóc g n gàng.- Chào cô giáo, các b n, và ngệ ẻ ạ ạ ầ ườọi thân
- Tr tr , d n tr đi h c đ u.ả ẻ ặ ẻ ọ ề
Tu n 21 ầ : Ch đ nhánh 3 : Đ ng v t s ng d ủ ề ộ ậ ố ướ ướ i n c
Th i gian th c hi n 1 tu n : T ngày 22/01/2018 đ n ngày 26/01/2018 ờ ự ệ ầ ừ ế
chú
1 LĨNH V C PTTC Ự MT2: Tr th cẻ ự - Các đ ng tác phát tri n hô ộ ể - HĐ TDS:
Trang 10hi n đệ ược các
đ ng tác phátộ
tri n các nhómể
c và hô h p.ơ ấ
+ Hít vào th t sâu; Th ra t t ậ ở ừ ừ
+ Đ a tay ra trư ước, sang ngang
+ Đ ng quay ngứ ười sang 2 bên
chân:
+ Kh y g i.ụ ố
- HĐ h c: ọ V n ậ
bóng qua đ u, ầ qua chân – Đi khu u g iỵ ố
MT 9: Tr bi t:ẻ ế
Đi thăng b ngằ
trên gh th d cế ể ụ
(2m x 0,25m x
0,35m) (CS11)
- Đi thăng b ng trên gh th d cằ ế ể ụ (2m x 0,25m x 0,35m); Đi trên dây (dây đ t trên sàn); Đi n i bàn chânặ ố
ti n, lùi; Đi b ng mep ngoài bànế ằ chân; Đi thay đ i hổ ướng theo hi uệ
l nh; Đi thay đ i t c đ theo hi uệ ổ ố ộ ệ
l nh; Đi khu u g i.ệ ỵ ố
- HĐ h c: ọ Th ể
d c: ụ VĐCB:
Chuy n bóng quaề
đ u, qua chân – ầ
Đi khu u g iỵ ố
MT 16: Tr bi tẻ ế
ph i h p tayố ợ
m t trong v nắ ậ
đ ng.ộ
- Tung bóng lên cao và b t.ắ
- Tung, đ p bóng t i ch , đi và đ pậ ạ ỗ ậ
b t bóng.ắ
- Nem xa, Nem trúng đích b ng 1ằ tay, 2 tay
- Chuy n b t bóng qua đ u vàề ắ ầ chân
- HĐ h c: ọ Th ể
d c: ụ VĐCB:
Chuy n bóng quaề
đ u, qua chân – ầ
Đi khu u g iỵ ố
2 LĨNH V C PTNT: Ự MT59: Tr cóẻ
th nh n bi tể ậ ế
con s phù h pố ợ
v i s lớ ố ượng
trong ph m viạ
10.(CS104)
- Đ m trong ph m vi 10, đ m theoế ạ ế
kh năng.ả
- Các ch s , s lữ ố ố ượng và s th tố ứ ự trong ph m vi 10 nh n bi t chạ ậ ế ữ
s trong ph m vi 10; ố ạ
- Ý nghia các con s đố ượ ử ục s d ng trong cu c s ng h ng ngày (sộ ố ằ ố nhà, s đi n thoai, bi n s xe, )ố ệ ể ố
- HĐ h c:ọ Toán:
Đ m đ n 9 Nh nế ế ậ
bi t nhóm có 9 ế
đ i tố ượng Nh n ậ
bi t s 9.ế ố
3 LĨNH V C PTNN: Ự
MT 102: Trẻ
nh n d ng đậ ạ ược
ch cái trongữ
b ng ch cáiả ữ
- Nh n bi t đậ ế ược ch cái ti ngữ ế
Vi t trong sinh ho t và trong ho tệ ạ ạ
đ ng hàng ngày.ộ
- Bi t r ng m i ch cái đ u có tên,ế ằ ỗ ữ ề
- HĐ h c:ọ LQVCC:
Làm quen v i chớ ữ cái h, k