1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH CHỦ đề THẾ GIỚI ĐỘNG vật

38 843 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 628 KB
File đính kèm KẾ HOẠCH THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT.rar (116 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển nhận thức: Biết so sánh để thấy được sự giống nhau, khác nhau của các con vật quen thuộc gần gũi qua một số đặc điểm của chúng : Gọi tên nhóm cây cối ,con vật theo đặc điểm chung ( CS 92) Biết được lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống cong người.: Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống ( CS 97)Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình ( CS 59) Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống ( thức ăn, sinh sản, vận động…) của các con vật : Hay đặt câu hỏi (CS 112) Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi. Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 : Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 ( CS 104) Xác định được vị trí ( Trong ,ngoài ,trước sau ,trên dưới ,phải trái ) Của một vậy so với vật khác ( CS 108) Nói được ngày trên lốc lich và giờ trên đồng hồ ( CS 111) .Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách ( CS 81)Bắt chước hành vi viết và sao chép từ ,chữ cái ( CS 88) Biết viết chữ cái từ trái qua phải ,từ trên xuống dưới (CS 90)

Trang 1

MỤC TIÊUI-Phát triển thể chất:

- Dinh dưỡng sức khỏe:

- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ an toàn khi tiếp xúc với con vật : Trao đổi ý kiến của mình với các bạn

( CS 49)

- Biết lợi ích của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khỏe của con người.: - Kể được tên một số thức ăn cần có trong

bữa ăn hang ngày ( CS 19 )

- Vận động :

- Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản : - Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m( CS 4) Đi thăng bằng trên ghế thể

dục ( CS 11)-tc: bịt mắt bắt dê, - Chạy liên tục 150m ( CS 13) biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động ( CS 47)

II-Phát triển nhận thức:

- Biết so sánh để thấy được sự giống nhau, khác nhau của các con vật quen thuộc gần gũi qua một số đặc điểm của chúng : Gọi tên

nhóm cây cối ,con vật theo đặc điểm chung ( CS 92)

- Biết được lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống cong người.: Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ

sống ( CS 97)Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình ( CS 59)

- Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống ( thức ăn, sinh sản, vận động…) của các con vật : Hay đặt câu hỏi

(CS 112)

- Có một số kỹ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 : Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 ( CS 104)

- Xác định được vị trí ( Trong ,ngoài ,trước sau ,trên dưới ,phải trái ) Của một vậy so với vật khác ( CS 108)

- Nói được ngày trên lốc lich và giờ trên đồng hồ ( CS 111)

- Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách ( CS 81)Bắt chước hành vi viết và sao chép từ ,chữ cái ( CS 88) Biết viết chữ cái từ trái qua

phải ,từ trên xuống dưới (CS 90)

III-Phát triển ngôn ngữ:

- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi

- Đọc theo truyện tranh đã biết ( CS 84)

- Biết nói nên những đều trẻ quan sát, nhận sét được trao đổi và thảo luận với người lớn và các bạn.: Sử dụng một số từ chào hỏi và từ

lễ phép phù hợp với tình huống ( CS 77) Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói ,cử chỉ và nét mặt (CS 36)

- Nhận biết được các chữ cái:I-T-C qua tên gọi các con vật.Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân ( CS 34)

- Kể được chuyện về một số con vật gần gũi (qua tranh, ảnh, quan sát con vật ).Kể lại câu chuyện quyen thuộc theo cách khác

- (CS 120) Nghe hiểu nội dung câu chuyện ,thơ ,đồng dao ,ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ (CS 64)

THỰC HIỆN 4 TUẦN (Từ ngày 02/ 03 - 03 / 04 / 2015)

Trang 2

IV-Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội:

- Yêu thích các con vật nuôi.: Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân ( CS 29)

- Có ý thức bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm (CS 22)

- Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình.: Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (CS 57)

- Quý trọng người trăn nuôi.Kể về một sự việc hiện tượng nào đó để người khác hiểu được (MT 70) Giair thích được mối quan hệ

nguyên nhân –kết quả đơn giản trong cuộc sống hang ngày ( CS 114)

*Tập cho trẻ một số phẩm chất và kỹ năng sống phù hợp: mạnh dạn, tự tin, có trách nhiệm với công việc được giao (chăm sóc con vật nuôi)

V- Phát triển thẩm mỹ:

- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về các con vật

- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa qua vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình về các con vật theo ý

thích.:Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình( CS 103 ) Tô màu kín không lem ra ngoài đường viền các

hình vẽ ( CS 6)

CHUẨN BỊ

I ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI

* Cho cô: Một số hình ảnh, và đồ dùng, sản phẩm của thế gới động vật, , Đàn, Đĩa nhạc những bài hát về thế gới động vật

- Tranh minh họa bài thơ " mèo đi câu cá, nàng tiên ốc ”

- Tranh minh họa chuyện “ chuyện về loài voi ”:

- * Cho trẻ :Giấy vẽ, bút màu, hột hạt

- Bộ thẻ số từ 1-9, chữ cái : I,t,c,

II - XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

* Tạo một môi trường học tập cho trẻ theo 4 chủ đề nhánh:

- Những con vật nuôi trong gia đình, Con vật sống trong rừng Con vật sống dưới nước Con vật thuộc nhóm côn trùng.

- Ôn thế giới động vật xung quanh bé

* Sắp xếp lớp gọn gàng, bố trí đồ chơi sạch đẹp bài trí hấp dẫn, Làm đồ dùng đồ chơi phục vụ chủ đề Thế giới động vật xung quanh bé

III GÓC HOẠT ĐỘNG:

- Góc xây dựng : Chuồng trại trăn nuôi của gia đình bé Sở thú Bạc Liêu, Môi trường sống dưới nước,

- Góc phân vai : Bác sĩ thú y, cửa hàng bán thức ăn gia súc, thức ăn tôm, cá…

- Góc học tập + Đọc sách, xem truyện tranh, biết tô chữ cái: I, t, c- b,d,đ chữ số:

* Góc nghệ thuật tạo hình : Hát múa các bài hát có dụng cụ âm nhạc,Vẽ, tô màu, đất nặn, cắt dán trong chủ đề Thế giới động vật

Trang 3

II-MỤC TIÊU VÀ GIÁO DỤC THỰC HIỆN

Chủ đề : THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ( 29 Mục tiêu )Từ ngày 02/03 - 06/03 /2015

N TRỜI

VỆ SIN H

Hđ chiều

MỌI LMN

+ Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm

+ Trèo lên, xuống thang phối hợp chân nọ, tay kia (7 gióng)

2 MT 6: Tô màu kín,

không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ

- Tư thế ngồi, cách cầm bút màu tô

- Kỹ năng tô màu+ Tô, đồ theo nét

+ Bẻ nắn, lắp ráp

3 MT 11: Đi thăng bằng

được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m )

Đi trên dây (đặt trên sàn), đi trên ván kê dốc

- Đi nối bàn chân tiến lùi

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối

- Đi chạy thay đổi tốc độ, theo hướng dích dắc, theo hiệu lệnh

4 MT 13: Chạy liên tục

150m không hạn chế thời gian

- Chạy liên tục 150m, phối hợp chân, tay nhịp nhàng, chạy với tốc

Trang 4

số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.

phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm

6 MT 22: Biết và không

làm một số việc có thể gây nguy hiểm

Không tham gia vào việc làm nguy hiểm (Chơi với lửa, xăng, điện, vật sắc nhọn)

7 MT 29: Nói được khả

năng và sở thích riêng của bản thân

- Nói việc mình có thể làm được phù hợp với khả năng thực tế của bản thân

- Nói được điều mình thích đúng với biểu hiện trong thực tế

- Kể được những công việc mà mình có thể làm được, không thể làm được( con xếp ghế vào bàn được nhưng con không thể sách được thùng nước vì nó nặng…con thích học vẽ, con không thích chơi một mình )

PTTCX

AX HỘI

8 MT 34: Mạnh dạn nói ý

kiến của bản thân

- Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến

- Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cách lưu loát,

- Thời gian của các hoạt động học

Trang 5

tập và vui chơi trong ngày.

- Chờ đợi đến lượt của mình theo thứ tự, không tranh dành bạn, bè

11 MT 49: Trao đổi ý kiến

14 MT 64: Nghe hiểu nội

dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ

Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợpvới độ tuổi

- Nội dung của các bài ca dao, đồng dao dành cho tuổi mầm non

15 MT 70: Kể về một sự

việc, hiện tượng nào đó

để người khác hiểu được

- Tự kể lại sự việc, hiện tượng rõ

MT 77: Sử dụng một số

từ chào hỏi và từ lễ phépphù hợp với tình huống

- Chủ động sử dụng các câu: Cảm

ơn, xin lỗi, tạm biệt trong các tình huống phù hợp không cần người lớnnhắc nhở

x

Trang 6

16 MT 81: Có hành vi giữ

gìn, bảo vệ sách

Để sách đúng nơi quy định, cầm sách cẩn thận.Không ném, vẽ bậy,

xé, làm nhăn, ngồi, giẫm lên sách

Giở cẩn thận từng trang khi xem, không quăn, vẽ bậy, xé, làm nhàu sách, khi thấy cuốn sách bị rách và mong muốn cuốn sách được phục hồi

Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách

* Biết nhận xét và giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn

17 MT 84: “ Đọc ” theo

truyện tranh đã biết

- Trẻ tự “đọc” được nội dung chính phù hợp với tranh

- Cầm bút, ngồi viết đúng tư thế

- Ngồi đúng tư thế, cầm viết đúng khi " viết"

- So sánh sự khác nhau và giống

Trang 7

nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 – 3 dấu hiệu

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

- Nhận biết các chữ số từ 1 – 10 theo thứ tự

- Chọn và đặt số tương ứng với các nhóm có số lượng trong phạm vi 10

24 MT108: Xác định được

vị trí ( trong, ngoài, trên,

dưới, trước, sau, phải,

trái) của một vật so với

một vật khác

- Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân trẻ và so với bạn khác với một vật nào đó làm chuẩn.( VD:

Búp bê ở bên phải em bé )

25 MT111: Nói được ngày

trên lốc lịch và giờ trên

Trang 8

* Trẻ phân biệt được điểm giống và khác với bạn cùng tuổi.

27 MT114 : Giải thích được

mối quan hệ nguyên

nhân – kết quả đơn giản

- Kể truyện theo đồ vật, theo tranh

- Đóng kịch

Trang 9

29 MỤC TIÊU THỰC HIỆN TRONG CHỦ ĐIỂM ĐỘNG VẬT

(Thực hiện: 05 tuần từ ngày 02/ 03/2015 đến ngày 03 /04/2015)

Trang 10

T Chuẩn 1 Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn MT 4: Trèo lên - xuống thang độ cao 1,5 m so với mặt đất.

Chuẩn 2 Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ

MT 6: Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền

MT 13: Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.

Chuẩn 5 Trẻ có hiểu biết, thực hành v sinh cá nhân và d dưỡng

MT 19: Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa

Chuẩn 8 Trẻ tin tưởng vào khả năng của bản thân MT 34: Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

Chuẩn 9 Trẻ biết thể hiện cảm xúc MT 36: Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử

MT 49: Trao đổi ý kiến của mình với các bạn.

Chuẩn 12 Trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội MT 57: Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt

hàng ngày

Trang 11

GV: Vũ Thị Hạnh – Mai Thị Hằng

TUẦN 26:Chủ đề NHỮNG CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH (Thực hiện từ ngà: 02/ 03…đến 06/ 03/ 2015 )

HOẠT

ĐỘNG

THỨ HAINgày: 2/3/2015

Bé làm chú mèo

THỨ BANgày:3 /3/2015

Những con vật bé yêu

THỨ TƯNgày:4 /3/2015

Chú mèo dễ thương

THỨ NĂMNgày:5 /3/2015

Chú mèo siêng năng

THỂ DỤC

Trèo lên xuốngthangTC:Mèo và chim

sẻ

Phát triển nhận thức

THXQ

Một số con vật nuôitrong gia đình

HOẠT

ĐỘNG

GÓC

Góc xây dựng : Chuồng những con vật nuôi trong gia đình bé

Góc phân vai : Bác sĩ thú y, cửa hàng bán thức ăn gia súc, Góc nghệ thuật : Hát múa các bài hát có dụng cụ âm nhạc,Vẽ, tô màu, đất nặn, cắt dán trong chủ đề Góc học tập , đọc sách : Đọc sách, xem truyện tranh, biết tô chữ cái b-d-đ

- Chơi tự do

- QS: Tranh nhóm gia súc

Trò chơi : Kéo co -Chơi tự do

- QS:Con chó ,mèo xung quanh trẻ

- Trò chơi : Mèo đuổi chuột -Chơi tự do

- QS: Thời tiết Trò chơi : Bịt mắt bắtdê

- Chơi tự do

- QS: Tranh thế giới động vật

- Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: rửa mặt, rửa tay

- Tổ chức cho trẻ bữa ăn trưa Giáo dục dinh dưỡng, khuyến khích trẻ ăn ngon miệng, hết suất

- VS trước và sau khi ăn: Biết rửa tay sau khi chơi, đi vệ sinh hoặc tự sắp xếp bàn ăn chải răng, rửa mặt, lau mặt

- Ngủ trưa: Không gian thoáng mát yên tĩnh

HOẠT

ĐỘNG

CHIỀU

-LQBHát :Thương con mèo

- Nêu gương cuối ngày

-LQ: Mèo đi câu cá-LQ(Hát)Thương con mèo

- Nêu gương cuối

- Biểu diễn văn nghệ-Nêu gương cuối ngày

Trang 13

A / KẾ HOẠCH TRÒ CHUYỆN Chủ đề 1: NHỮNG CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐINH

- Cô đón trẻ với thái độ vui vẻ , nhắc nhở các cháu cất đồ dùng đúng nơi qui định

- Cô chú ý đến tình trạng sức khỏe của cháu

- Cô tập trung trẻ , cô cháu cùng hát bài “ Gà trống , mèo con và cún con ”

*Trò chuyện với trẻ :

- Các con vừa hát bài hát về con gì ? ( con gà , con mèo , con chó ) Con gà , con chó , con mèo sống ở đâu ? ( sống ở trong gia đình ) Con gà có đặc điểm gì ? con chó , con mèo có đặc điểm gì ? Con gà thuộc nhóm gì ? ( nhóm gia cầm ) Con chó , con mèo thuộcnhóm gì ? ( nhóm gia súc )

- Gọi tên nhóm ,cây cối ,các con vật theo đặc đểm chung ( MT 92)

- Ngoài con gà , con chó , con mèo các con còn biết những con vật nào sống trong gia đình nữa ? ( vịt , trâu , ngan , …)

- Cô hỏi gợi hỏi trẻ đặc điểm của từng con vật , sau đó cô tóm lại

- Kể được một số thức ăn cần có trong mỗi bữa hàng ngày ( MT 19).

- Giáo dục trẻ chăm sóc , bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình

- Cô nêu tiêu chuẩn thi đua trong tuần :

+ Sử dụng nước tiết kiệm , vặn vòi nước vừa đủ xài

Trang 14

- Trẻ tập theo nhịp đếm của cô.

- Phát triển hài hòa cơ thể trẻ

- Tay vai : Hai tay đưa trước lên cao

+ TTCB : Đứng tự nhiên tay thả xuôi

+ TH: Chân bước rộng bằng vai 2 tay cầm gậy đưa ra trước lên cao ,ra trước về tư thế chuẩn bị

- Bụng lườn: Nghiêng người sang 2 bên

- Chân :Ngồi khụy gối

Trang 15

Hoạt động 3 : Hồi tĩnh : Cho trẻ hít thở sâu

B- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GÓC

CỬA HÀNG THÚ Y

GÓC PHÂN VAI

I- YÊU CẦU :

- Trẻ tham gia vai chơi và thể hiện được các hành động phù hợp với vai chơi : người bán thức ăn gia súc, bác sĩ thú y

- Trẻ tự phân vai trong nhóm chơi, biết chơi cùng nhau biết thiết lập mối quan hệ qua lại giữa các nhóm chơi

- Phát tiển khả năng giao tiếp, ứng sử của trẻ

- Trẻ biết cách giữ gìn vệ sinh cơ thể khi tiếp xúc với gia xúc

- Lập mối quan hệ vai chơi

- Cô tham gia chơi cùng với trẻ dẫn dát trẻ liên kết các góc chơi, nhắc nhở trẻ thể hiện hành động phù hợp với vai chơi

- Trao đổi ý kiến của mình với các bạn ( MT 49)

- Sử dụng nhạc cụcho trẻ hát múa gõ nhịp ,phách các bài hát

GÓC XÂY DỰNG

YÊU CẦU :

- Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liêu khác nhau để xây dựng một mô hình gia đình nông trại

- Rèn kỹ năng xây đường thẳng, bố cục hợp lí phát triển trí tưởng tượng óc sáng tạo cho trẻ

- Giáo dục trẻ giúp đỡ bạn, phối hợp bạn hoàn thành sản phẩm,biết lấy và cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

II- CHUẨN BỊ :

- Khối gỗ, lon bia, bộ lắp gáp

- Cây xanh , hàng rào, hoa các loại các con vật được nuôi trong gia đình…

Trang 16

III- TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG :

- Xây dựng xây dựng một mô hình gia đình nông trại

- Hướng dẫn trẻ thỏa thuận vai chơi

- Hướng dẫn trẻ xây cây xanh vào vị trí hợp lí xung quanh chuồng để che bóng mát

-Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi, không quăng ném bừa bãi khi chơi biết nhường nhịn bạn, không chanh dành đồ chơi với bạn

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân ( MT 19)

GÓC HỌC TẬP

YÊU CẦU :

- Trẻ biết lựa chọn truyện, sách để đọc, đọc theo sự tưởng tượng của trẻ…

- Trẻ biết bổ sung bài còn thiếu trên : Vở tâp tô ,vở tạo hình xem chuyện, kể chuyện sáng tạo xem chủ đề Thế giới động vật

II- CHUẨN BỊ :

- Các loại sách tranh truyện về 1 số ngành nghề

- Vở tâp tô ,vở bé làm quen với toán ,vở tạo hình ,chì màu chì đen

- Bộ chữ cái chữ số chữ cái số rỗng in trên hình bìa giấy

- Giấy màu ,bút màu giấy vẽ, Đất nặn bảng con kéo hồ dán khăn lau

- Hột hạt que Giấy báo hoạ báo,vải vụn,len lá cây - Nhạc cụ catseet , băng nhạc , đồ dùng đồ chơi âm nhạc

NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU

*CON VẬT XUNG QUANH BÉ

- Bé quan sát trò chuyện mội số con vật sống trong gia đình, biết sử dụng các từ chỉ tên gọi của con vật.

- Thảo luận về đặc điểm một số con vật.

- Biết mô tả đặc điểm của các vật, nói lợi ích của con vật bằng ngôn ngữ.

*BÉ SÁNG TẠO

- Trẻ biết vẽ, nặn các con vật mà trẻ thích

MẠNG NỘI DUNG

Trang 17

(phách tre xúc xằc, mũ múa trang phục múa)

- Trẻ biết được lợi ích của việc trồng cây, chăm sóc tưới nước, lau lá cây, chăm sóc hồ cá, Chim “Nếu có “

- Biết được một số sự vật hiện tượng xung quanh trẻ : nắng, mưa

II- CHUẨN BỊ

- Một số cây cảnh, dụng cụ làm vườn…Hồ cá ,chim

III- tỎ CHỨC HOẠT ĐỘNG

- Cô hướng dẫn trẻ cách chăm sóc cho cá ăn ,cho chim ăn …

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (MT 57)

TUẦN 1: Thực hiện từ ngày2 / 3 - 06/ 3 /2015

- Sắp xếp bàn ăn kê bàn, sắp xếp đĩa dựng cơm rơi, khăn lau tay, bình bông trước khi ăn

- Vệ sinh cá nhân trước khi ăn: Rửa tay, rửa mặt đúng thao tác

- Tổ chức cho trẻ bữa ăn trưa: Giới thiệu món ăn, các chất dinh dưỡng

+ Động viên khuyến khích trẻ ăn ngon miệng, ăn hết suất, không làm rơi vãi thức ăn

+ Trong khi ăn ăn nhanh, nhai kỹ, không ngậm cơm, không nói chuyện, ho biết che miệng quay mặt ra ngoải bàn ăn

- Vệ sinh sau khi ăn: Chải răng, rửa tay bằng xà bông, lau mặt…

- Ngủ trưa tạo không gian thoáng mát yên tĩnh trong phòng ngủ

+ Cho trẻ vào phòng ngủ, mở nhạc hát ru cho trẻ nghe, hoặc cô hát ru cho trẻ nghe 1 bài, hoặc mở nhạc không lời cho trẻ nghe khoảng 10 phút

+ Khi trẻ ngủ giáo viên luôn theo sát trẻ, tạo tâm lý an toàn cho trẻ ngủ ngon giấc

Trang 18

- Kiến thức :Trẻ biết trèo lên xuống thang

- Kỹ năng: Trẻ biết phối hợp tay nọ chân kia , trèo không bỏ quãng , không dồn chân

- Giáo dục : thái độ học tập , tự tin , khéo léo

2 - CHUẨN BỊ:

- Thang thể dục , phấn vẽ

- Phương pháp : quan sát , làm mẫu thực hành

- Địa điểm dạy : ngoài trời

3 - TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:

trẻ

* Ôn định tổ chức

LỚP HÁT : “Ai cũng yêu chú mèo “

- Các con vừa hát bài hát nói về con gì ?

- Người ta nuôi mèo để làm gì ?

- Mèo là con vật nuôi ở đâu ?

- Mèo thích làm gì ? ( Mèo thích leo trèo )

- Con mèo rất là khéo léo ,rất thích leo trèo thế các con có thích leo trèo như con mèo không ?

- Vậy thì cô cháu mình cùng khởi động cho khỏe để rồi leo trèo như chú mèo nhé!

- Cho trẻ đi vòng tròn với các kiểu đi khác nhau : đi thường , đi bằng mũi bàn chân 2 tay giơ cao, đi

thường, đi bằng gót chân hai tay chống hông, đi thường, đi nghiêng bàn chân 2 tay dang ngang, đi

thường, chạy chậm trở về hàng dọc chuyển sang 3 hàng ngang tập bài tập phát triển chung

* Tiến hành dạy :

+ Hoạt động 1 : Khởi động

- Trẻ hát, trò chuyện cùng cô.Trẻ trả lời

Trẻ trả lờiCháu làm theo cô

Trang 19

- Cho trẻ đi vòng tròn với các kiểu đi khác nhau : đi thường , đi bằng mũi bàn chân 2 tay giơ cao, đi

thường, đi bằng gót chân hai tay chống hông, đi thường, đi nghiêng bàn chân 2 tay dang ngang, đi

thường, chạy chậm trở về hàng dọc chuyển sang 3 hàng ngang tập bài tập phát triển chung

+Hoạt động 3 Trọng động

a- Bài tập phát triển chung:

.- Tay vai 2 : Đưa ra phía trước , sang ngang ( 4 / 8 )

- Đứng thẳng , hai chân bằng vai , hai tay dang ngang bằng vai

+ 2 tay đưa ra phía trước + 2 tay dang ngang + Hạ 2 tay xuống

- Bụng lườn 3 : Đứng quay người sang bên ( 2 / 8 )

Đứng thẳng , tay chống hông + Quay người sang phải + Đứng thẳng

+ Quay người sang trái + Đứng thẳng

- Chân 4 : Nâng cao chân , gập gối ( 4 / 8 )

- Đứng 2 chân ngang vai

+ Chân phải làm trụ chân trái nâng cao đùi , gập đầu gối

+ Hạ chân trái xuống , đứng thẳng

+ Chân trái làm trụ , chân phải nâng cao đùi , gập đầu gối

+ Hạ chân phải xuống , đứng thẳng

- Bật 5 : Bật về các phía ( 2 / 8 )

- Đứng thẳng , tay chống hông

+ Nhảy lên phía trước + Nhảy lùi về phía sau

+ Nhảy sang bên phải + Nhảy sang bên trái

b Vận động cơ bản :

- Cho trẻ ngồi thành 2 hàng ngang đối diện nhau và hỏi : các con nhìn xem trước mặt mình có gì ?

( thang thể dục , vạch mức )

- Hôm nay cô sẽ cho các con làm chú mèo “ Trèo lên xuống thang ” , lớp nhắc lại tên bài 2 lần

▪ Vận động 1 : “ Trèo lên xuống thang ”

- Chú mèo nào biết cách trèo lên treoo\f cho cả lớp xem

- Cô gọi 1 trẻ lên trèo

- Cô làm mẫu :

+ TTCB : đứng trước thang , 2 tay nắm các dóng thang ngang ngực

+ TH : khi nghe hiệu lệnh “ Trèo “ thì các con bước lên dóng thang đầu tiên , tay trái nắm lên dóng

Trẻ tập theo cô

Trẻ tập theo cô

Cô phân tích

Ngày đăng: 27/10/2016, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w