1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch cụ thể từng chủ đề chủ đề THẾ GIỚI ĐỘNG vật

9 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các tranh ảnh giới thiệu về động vật sống ở khắp nơi, cách chăm sóc con vật nuôi có thể lấy từ báo chí, sách củ - Mũ các con vật, đồ chơi các con vật - Lựa chọn 1 số trò chơi, bài há

Trang 1

KẾ HOẠCH CỤ THỂ TỪNG CHỦ ĐỀ

Năm học 2012 – 2013 CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

5 tuần: từ ngày 17 /12 / 2012 đến 18 /01 /2013



I) MỞ CHỦ ĐỀ

- Khuyến khích , gợi mở để trẻ ham thích tìm hiểu về các con vật khi đi chơi vườn bách thú, các con vật nuôi trong gia đình

- Giáo viên có thể cùng trẻ trang trí môi trường trong lớp bằng những sản phẩm của cô và trẻ có nội dung hướng đến chủ đề

- Cho trẻ tham quan, xem băng hình, tranh ảnh, nghe bài hát…về chủ đề động vật khuyến khích trẻ đặt câu hỏi hoặc trả lời các câu hỏi về những nội dung liên quan đến chủ đề

- Khuyến khich trẻ làm những quyển sách to có hình ảnh gia đình các con vật hoặc kể

chuyện, hát, vận động sáng tạo, vẽ các vật theo trí tưởng tượng của trẻ

II) MỤC TIÊU:

1.Phát triển thể chất:

- Thực hiện tự tin và khé léo một số vận động cơ bản: bò trườn, chạy, nhảy, tung, bắt…

- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc với con vật

- Biết ích lợi của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khoẻ của con người

- Biết tránh những mối nguy hiểm khi tiếp xúc với các con vật

2.Phát triển nhận thức:

- Biết so sánh để thấy được sự giống nhau, khác nhau của các con vật quen thuộc gần gũi qua một số đặc điểm của chúng

- Biết được lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống con ngưòi

- Biết mối quan hệ đơn giãn giữa các con vật với môi trường sống (thức ăn, sinh sản, vận động…) của các con vật

- Có một số kỹ năng đơn giãn về cách chăm sóc con vật gần gũi

- Biết so sánh kích thước 3 đối tượng và diễn đạt kết quả (nhỏ nhất /to nhất, cao nhất /thấp nhất, dài nhất / ngắn nhất…)

- Nhận biết được số lượng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 4

- Biết so sánh các đối tượng trong phạm vi 4

- Biết phân nhóm đồ vật và tìm dấu hiệu chung

- Biết sự giống nhau và khác nhau giửa các hình ( hình tròn với hình tam giác, hình tam giác với hình vuông )

3 Phát triển ngôn ngữ:

- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi

- Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét được và biết trao đổi thảo luân với người lớn

và các bạn

- Nhận biết được các con vật qua hình ảnh thơ truyện

- Kể được truyện về 1 số con vật gần gũi (qua tranh, ảnh, quan sát con vật)

- Biết xem sách, tranh, ảnh , biết đặt câu hỏi có liên quan đến các con vật

Trang 2

4 Phát triển tình cảm _ xã hội:

- Yêu thích các con vật nuôi

- Có ý thức bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm

- Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình

- Qúi trọng người chăn nuôi

- Tập cho trẻ 1 số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp: mạnh dạn, tự tin, có trách nhiệm với công việc được giao (chăm sóc con vật nuôi…)

5 Phát triển thẩm mỹ:

- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về các con vật

- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hào hoà qua vẽ, nặn, cắt,

xé, dán, xếp hình về các con vật theo ý thích

III) CHUẨN BỊ HỌC LIỆU

- Một vài tờ báo củ hoặc giấy A4 để trẻ vẻ, cắt dán

- Các tranh ảnh giới thiệu về động vật sống ở khắp nơi, cách chăm sóc con vật nuôi ( có thể lấy từ báo chí, sách củ )

- Mũ các con vật, đồ chơi các con vật

- Lựa chọn 1 số trò chơi, bài hát, câu chuyện, câu đố về các con vật

- Chuẩn bị giấy màu, bút chì sáp , đất nặn, giấy vẽ, hồ dán

IV) MẠNG CHỦ ĐỀ

Tên chủ đề

nhánh

mạng chủ đề Mạng nội dung Mạng hoạt động

Động vật

nuôi trong

gia đình

( 1 tuần)

- Tên gọi và 1 số đặc đểm của 1 số con vật ( cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, nơi sống, vận động, sinh sản)

- Quan sát những đặc điểm giống và khác nhau rỏ nét của 2 con vật

- Ích lợi của con vật, cách chăm sóc bảo vệ

- Mối quan hệ giữa cấu tạo vơi môi trường sống, với vận động hoặc cách kiếm ăn của 1 số con vật

- Luyện tập nhận biết chử số , số thứ

tự trong phạm vi 3

- Thể chất: Đi bước dồn ngang tréo qua ghế thể dục

- Tạo hình: vẽ con gà con

- Văn học: Cáo thỏ và gà trống

- Âm nhạc: vận động theo bài hát " một con vịt "

- MTXQ: nhận biết 1 số đặc điểm nổi bật của các con vật nuôi trong gia đình

- TCDG: Mèo đuổi chuột

- TCVĐ: 5 chú vịt con

- Góc pv: QS bé làm bác sĩ thú y

- góc thiên nhiên:

QS chăm sóc cây

- góc âm nhac: QS bé hát về các con vật nuôi trong nhà

-Góc tạo hình: qs bé tô màu các con vật nuôi trong nhà

- Góc xd: qs trẻ xd trại chăn nuôi

Trang 3

Động vật

sống trong

rừng

( 1 tuần)

- Tên gọi đặc điểm của 1 số con vật sống trong rừng( cấu tạo, hình dáng, thức ăn, vận động )

- quan sát so sánh nhận xét những đặc điểm giống nhau và khác nhau của các con vật

- Nơi sống: hang, tổ

- ích lợi của 1 số con vật sống trong rừng đối với con người ( nguồn thốc chữa bệnh, giúp việc, giải trí )

- Nguy cơ bị săn bắt tuyệt chủng của 1 số loài vật quý phải biết bảo

vệ và cách chăm sóc, bảo vệ chúng

- Tiếp tục củng cố, nhận biết số lượng , số thứ tự trong phạm vi 4, tách gộp, thêm bớt đối tượng trong phạm vi 4

- Thể chất : bật xa 35 cm

- Văn học: Chú dê đen

- Hát : Đố bạn

- Nghe hát: Chú voi con ở bản đôn -Toán: Đếm các con vật trong phạm vi 4, sắp xếp từ nhỏ đến to -Tạo hình: Nặn 1 số con vật trong rừng

- TCDG:

- TCVĐ:

- Góc phân vai: qs bé chơi bán thức ăn cho các con vật

- Góc sách truyện: qs bé xem tranh các con vật , nhận xét kể chuyện theo tranh

- Góc âm nhạc: qs bé hát các bài hát trong chủ đề

- Góc xây dựng :qs bé xây sở thú

Động vật

sống dưới

nước(1

tuần)

- Có nhiều loại cá khác nhau ( cá nước mặn, cá nước ngọt ) và chúng đều sống ở dưới nước, ao hồ, sông, biển

- Tên gọi của 1 số con vật sống dưới nước, phân biệt 1 số đặc điểm, bộ phận chính của chúng

- Cá có kích thước, hình dáng, màu sắc khác nhau

-Ích lợi của cá, các món ăn chế biến

từ cá và động vật sống dưới nước

Tác dụng của các món ăn với sức khõe

- Để sống được và lớn lên, cá cần có thức ăn và nước không bị ô nhiễm

- Một số thức ăn của con vật sống dưới nước cách chăm sóc và bảo vệ

- Thể chất: Ném trúng dích thằng đứng

- Tạo hình: vẽ con cá

- Văn học: Rong và cá

- Hát: Vận động bài " cá vàng bơi"

- Toán : so sánh thêm bớt trong phạm vi 4

-TCDG: gắp cua

- TCVĐ: nhặt ốc

- Góc xd: qs bé xây ao cá

- Góc tạo hình:qs bé tô màu các con vật sống dưới nước

- Góc phân vai: qs bé chơi cửa hàng bán hải sản

- góc âm nhạc: qs bé vận động các bài hát về con vật sống dưới nước

- Góc sách truyện: QS bé xem sách chuyện các con vật SDN

Trang 4

Một số loại

côn trùng

( 1 tuần)

- Tên gọi một số loài côn trùng:

ong, bướm, ruồi, muỗi, chuồn chuồn, châu chấu

- Có nhiều loại côn trùng khác nhau,

so sánh nhận xét điểm giống và khác nhau của 1 số loại côn trùng

- Có loại côn trùng có lợi và có loại côn trùng có hại cho đời sống con người

- TC: Bật tách khep chân qua 5 ô

- Tạo hình: tô màu các loài con trùng

- Văn học: Thơ " Ong và Bướm"

- Hát : Con chuồn chuồn

- MTXQ: Tìm hiểu 1 số loài con trùng

- TCDG:

- TCVĐ:

- Góc pv: qs bé chơi bán các con côn trùng

- Góc âm nhạc: qs bé hát các bài hát trong chủ đề

- Góc tạo hình: qs bé dán, tô màu các con côn trùng

- Góc thiên nhiên: qs bé chăm sóc cây

- Góc HT: xem tranh về con trùng

Một số loài

chim ( 1

tuần)

- Tên gọi của 1 số loại chim: chim chích bông, họa mi, sơn ca, chim quyên

- Có nhiều loại chim khác nhau về hình dáng, kích thước, màu sắc , phân biệt sự giống và khác nhau qua

1 số đặc điểm nhu nơi sống, thức ăn

- ích lợi của chim đối với đời sống con người

- Cách chăm sóc và bảo vệ chúng

- Phân nhóm ác con vật, đếm và nhận biết chữ số, số lượng, số thứ tự các con vật trong phạm vi 4

- Thể chất: bật sâu 30m

- Tao hình : Tô màu 1 số loài chim

- Thơ : " Chim chích bông"

- Hát : " Thật là hay "

- MTXQ: Quan sát 1 số loài chim

- TCVĐ: Chim bói cá rình mồi

- TCDG: Thả đỉa ba ba

- góc xd: qs bé ghép hình các loài chim

- góc nghệ thuật: qs bévẽ, tô màu các loài chim

- góc sách truyện: qs bé xem tranh , ảnh về các loài chim

- góc âm nhạc:qs bé hát và vận động các bài hát về 1 số loài chim

- góc pv: qs bé chơi cửa hàng bán chim

V) ĐÓNG CHỦ ĐỀ

- Giáo viên thực hiện:

+ Đàm thoại về chủ đề vừa học

+ Cho trẻ biểu diễn văn nghệ,đóng kịch,hát múa những bài hát có liên quan tới chủ đề + Chuẩn bị một số tranh ảnh,dồ dùng để gợi mở cho chủ đề tiếp theo

Trang 5

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHUYÊN ĐỀ

CHỦ ĐIỂM THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (5 tuần)



TÊN

CÁC

CHUYÊN

ĐỀ

Chuyên

Đề An

Tồn

Giao

Thơng

- Dạy trẻ nhận biết kí hiệu một số biển báo, một số luật lệ giao thông đường bộ đơn giản

- Dạy trẻ 1 số bài thơ bài hát cĩ nội dung về an tồn giao thơng

-Dạy trẻ mọi lúc, mọi nơi trên sân trường để trẻ nhận biết một số tên gọi của biển báo như: Biển cấm trẻ em, dành cho người đi bộ, cấm đi ngược chiều,…

- Giáo viên lồng ghép vào các tiết dạy để giáo dục trẻ,

-Tuyên truyền bằng tranh, ảnh ở các lớp trên ác bản biểu…

-Phối hợp với phụ huynh để giáo dục trẻ

Chuyên

Đề Bảo

Vệ Mơi

Trường

- Dạy cĩ lồng ghép giáo dục mơi trường Ơn luyện kỹ năng thao tác vệ sinh

- Giáo dục trẻ một số kỹ năng giữ gìn đồ dùng Dạy trẻ cách sắp xếp đồ dùng cá nhân ngăn nấp

- Tổ chức gieo hạt gĩc thiên nhiên Tổ chức chăm sĩc cây ở gĩc thiên nhiên

- Tổ chức tuyên truyền cho phụ huynh cách phịng một

số bệnh truyền nhiểm

- Dùng biện pháp thực hành trải nghiệm, phương pháp trực quan, phương pháp trị chuyện để giúp trẻ khám phá, tịm hiểu về mơi trường xung quanh trẻ bằng cách: cơ tạo mơi trường bẩn trong lớp vừa làm cơ vừa nĩi cháu quan sát và Kết hợp với phụ huynh học sinh kiểm tra trẻ

- Nhắc nhở trẻ thực hiện các thao tác vệ sinh dùng đúng đồ của mình Vệ sinh đồ dùng sạch sẽ,dạy trẻ cách sắp xếp đồ dùng ở các gĩc, khuyến khích cháu tiếp cơ thu gom rác, lau chùi bàn, ghế, thu dọn đồ dùng ngăn nắp

- Tổ chức cho trẻ tưới cây lao lá, căm sĩc cây xanh

- Tổ chức tuyên truyền ở lớp - Thơng báo đến phụ huynh học sinh tổ chức cho trẻ xem tranh về mơi trường

Chuyên

Đề làm

quen văn

học

- Trang bị tranh chuyện ở gĩc thư viện học tập

- Sưu tầm thơ, chuyện ca dao, phục vụ cho tiết dạy

- Trang trí phịng học theo chủ điểm, cĩ chữ viết

-Lồng ghép rối, tranh chữ to vaò môn văn học -Hướng dẫn trẻ cách cầm bút, tô màu

-Tạo môi trường chữ viết vào các góc trang trí lớp để trẻ hoạt động

-Lồng ghép vào các hoạt động họcvà các trò chơi

- Cho trẻ hoạt động ở gĩc thư viện

- Tổ chức cho trẻ nhận biết các loại thực phẩm cần thiết cho cơ thể và các mĩn ăn

- Giúp trẻ được quan sát tranh, trị chuyện tìm hiêu

về các loại thực phảm, các mĩn ăn dinh dưỡng, cung cấp về tên đặc điểm các thực phẩm

Trang 6

Chuyên

Đề Dinh

Dưỡng

mà trẻ được ăn hằng ngày ở gia đình, cho trẻ chơi các trò chơi kể tên các loại thực phẩm các món ăn được làm

từ thịt cá

- Tổ chức cho trẻ thi đua kể

về các chất dinh dưỡng Tổ chưc cho trẻ đóng các vai : đầu bếp , nội chợ,…

- Kiểm tra kiến thức dinh dưỡng đối với trẻ trò chuyện cùng trẻ về các nhóm thực phẩm giàu chất dinh dưỡng : chất bột,chất béo ,chất đạm ,chất vi tamin

và chất khoáng

- Tuyên truyền về cách lựa chọn thực phẩm tươi ngon, đảm bảo vệ sinh và các lời khuyên về dinh dưỡng hợp lí

- Cung cấp cho trẻ kiến thức , hành động trò chơi

- Chuẩn bị hướng dẩn chơi, giới thiệu món ăn, trẻ được thực hành chơi nấu ăn cho búp bê cô giúp trẻ tìm thực phẩm tươi, ngon để chế biến

- Kiểm tra kiến thức món ăn của bé

- Chuẩn bị một số tranh ảnh về thực phẩm quan sát đàm thoại

- Sưu tầm tranh ảnh về nhóm thực phẩm giàu chất đạm , vi ta min

- Trao đổi với trẻ về đặc điểm hình dạng các con vật

- Quan sát tìm hiểu các con vật và lợi ích

- Dạy trẻ dọc thơ, đồng dao, hát… nói về dinh dưỡng

Chuyên

Đề Tiết

Kiêm

Năng

Lượng

- Dạy trẻ biết tiết kiệm năng lượng điện, nước ở gia đình, ở lớp học

- Dạy trẻ mọi lúc, mọi nơi, lồng ghép trong các tiết học để trẻ biết cách tiết kiệm năng lượng điện

- Tuyên truyền đến các bậc phụ huynh giáo dục trẻ biết tiết kiệm mọi lúc mọi nơi trong cuộc sống quanh trẻ

Chuyên

Đề Giáo

Dục Kĩ

Năng

Sống

- Dạy trẻ các kĩ năng tự phục vụ mình

- Dạy trẻ biết tự bảo vệ bản thân mình

- Biết đoàn kết chia sẽ với bạn trong lớp

- cho trtrẻ tự đi tiêu, tiểu đúng nơi quy định, biết

tự rửa tay, đánh răng trước và sau khi ăn cơm,

- khi đi thăm vườn bách thú có những con vật ăn thịt sống nên phải cẩn thận không được thò tay vào hoặc ném đá vào các con vật, biết yêu quí chăm sóc các con vật

+ khi đi ngoài trời nắng trẻ biết mặc áo dài tay, đội

nón, khi đi ngoài mưa phải mặc áo mưa

- phối hợp với bạn trong khi chơi, giúp đỡ bạn khi bạn khó khăn, chia sẽ đồ ăn với bạn mình cùng nhau giúp cô thu dọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định DUYỆT BGH

.

.

Trang 7

.

niệm của gia

đình,cách đón tiếp

khách

* Hoạt động:

- Bò thấp chui qua

cổng

- dán nhà của tui

- trò chuyện về các

thành viên trong gia

đình

- thơ: em yêu nhà em

- đóng vai mẹ con bế

em

- qs bé xếp đồ dùng

gia đình

- quan sát bé vẽ, nặn

tô màu người thân

- qs bé chăm sóc cây

- qs bé hát các bài hát

về gia đình

- TCDG: về đúng nhà

- CTVĐ: bóng xì hơi

-TC: trườn sấp tréo qua ghế thể dục

- tô màu ngôi nhà

- truyện: cả nhà đều làm việc

- Hát: nhà của tui

- xác định phải trái trước sau của ngôi nhà

- TCDG: kéo cưa lừa xẻ

- TCVĐ: Mèo và chim sẻ

- qs bé xây ngôi nhà

- qs bé vẽ, tô màu ngôi nhà

- qs bé xem tranh chuyện về gia đình

- qs bé múa hát các bài hát về chủ đề -qs bé chơi gia đình nấu ăn

- TC: ném trúng đích nằm ngang

- nặn quá tặng người thân

- Thơ: ông mặt trời

- hát : bé quét nhà

- so sánh cao thấp giữa 2 đối tượng

- TCVĐ: ném bóng vào rổ

- TCDG: người đầu bếp giỏi

- qs bé chơi nấu ăn,

mẹ con

- qs bé xây nhà của bé

- qs bé chăm sóc cây

- qs bé thi hát về gia đình

-qs bé vẻ người thân trong gia đình

-TC: trèo lên xuống thang

- vẽ các đồ dùng trong gia đình

- truyện: vẽ chân dung mẹ

- Hát: cháu yêu bà

- TCDG: chi chi chành chành

- TCVĐ: bé tìm đúng nhà

- qs bé xem tranh có nội dung về gia đình

- qs bé múa hát các bài hát về chủ đề

- qs bé chơi bán đồ dùng dụng cụ nấu ăn

V) Đóng chủ đề

Giáo viên có thể tổ chức các hoạt động:

- Đàm thoại giúp trẻ nhớ lại những gì đã khám phá được ở chủ đề gia đình

- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ,đóng kịch,hát múa những bài hát có liên quan tới chủ đề

- Chuẩn bị một số tranh ảnh,dồ dùng để gợi mở cho chủ đề tiếp theo

CHỦ ĐỀ : GIA ĐÌNH

TÊN

CHUYÊN ĐỀ

CHUYÊN ĐỀ

AN TOÀN

GIAO

THÔNG

- Dạy trẻ nhận biết một số biển báo, luật lệ giao t

- Dạy trẻ mọi lúc mọi nơi trên sân trường, để trẻ nhận biết một số tên gọi của biển báo như: Biển cấm trẻ em, biển báo giành cho người đi bộ, biển

PHIẾU ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ

CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

Trang 8

LỚP: CHỒI 2 ( Thời gian 5 tuần: từ ngày 17 /12 / 2012 đến 18 /01 /2013 )

Nội dung đánh giá:

1) Về mục tiêu của chủ đề

- Thực hiện đủ các mục tiêu theo chủ đề động vật

* Mục tiêu 1: Phát triển thể lực và sức khỏe

- Đa số cháu có sức khỏe tốt, thực hiện được các vận động như: đi, bật, ném riêng bé (Nhã Linh, kiên, giang, diễn) còn thấp còi

* Mục tiêu 2: phát triển thẩm mỹ

- Một vài cháu tô màu chưa đẹp còn lem ra ngoài, kỹ năng vẽ của trẻ còn yếu( quy, linh, đồng, diễn, bảo) Do cháu chưa chịu chú ý nghe cô hướng dẫn, thiếu sự tập trung còn hay nói chuyện trong giờ học

- Một vài trẻ vận động theo lời bài hát chưa nhịp nhàng ( phố, toàn, khôn)

* Mục tiêu 2:Phát triển nhận thức

- Một vài cháu chưa nhận biết được sự giống và khác nhau của 1 số loài chim, chưa nhận biết được chữ số, chưa biết cách thêm bớt tạo sự bằng nhau giữa các đối tượng( quy, hùng, linh, khôn ) Do cháu không chú ý khi cô giang3 và tiếp thu bài chưa tốt

* Mục tiêu 3: Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

- Cháu chưa trả lời trọn vẹn câu hỏi của cô, trả lời theo ý nói thiếu thành phần "chủ

ngữ"( đồng, vy, thư) do cháu còn thụ động, ít đưa tay phát biểu trong giờ học

* Mục tiêu 4: Quan hệ ứng xử và tình cảm xã hội

- Một vài trẻ còn nhút nhát chưa biết giao lưu cùng bạn, còn nói ngong như bé Hân, Vủ

2) Về nội dung của chủ đề:

* Các nội dung đã thực hiện tốt ở hầu hết các chủ đề:

- Chủ đề động vật đa số cháu đều biết về tên gọi, đặc diểm của các con vật, thuộc các bài thơ bài hát về con vật, biết cách chăm sóc và bảo vệ các con vật

* Các nội dung chưa thực hiện được:

- Tiết âm nhạc cháu chưa vận động nhịp nhàng theo nhịp bài hát, chưa vẽ được con vật theo

sự hướng dẩn của cô

* Các kĩ năng mà trên 24 trẻ trong lớp chưa đạt được:

- Phân môn vẽ hầu như các cháu chưa làm được, phần lớn do các cháu chưa có kĩ năng vẽ chưa biết cách thêm bớt tạo sự bằng nhau giữa các đối tượng

3) Về việc tổ chức các hoạt động của chủ đề:

* Về hoạt động có chủ đích:

- Các giờ học : văn học, thể dục được cháu tham gia một cách tích cực

- Những giờ học tạo hình nhiều cháu tỏ ra không hứng thú do cháu còn thụ động

* Về việc tổ chức chơi trong lớp:

- Luôn đảm bảo đủ 5 góc chơi cho trẻ

- Các góc chơi được phân bố theo hình thức khép kín, các cháu được trao đổi với nhau giữa các góc chơi

- Một số cháu còn chưa hứng thú chơi ở góc học tập ( Sách truyện)

Trang 9

- Trưng bày sản phẩm của cháu ở góc tạo hình, nghệ thuật

* Về việc tổ chức chơi ngoài trời:

- Chổ chơi ngoài trời mát mẻ và an toàn cho trẻ, sân chơi rộng rãi, thoáng mát có nhiều cây xanh

- Khuyến khích trẻ hoạt động và giao lưu với các bạn

4) Những vấn đề khác cần lưu ý:

- Một số cháu con biếng ăn và ăn còn ngậm( như ý, anh thư, ngọc thư) , một vài cháu con nghỉ học nhiều( diển, thi Ân, khang, duy)

- Chuẩn bị đồ dung dạy học như : tranh theo nội dung câu chyện, bài thơ ,Hoa đeo tay

- Sưu tầm vật liệu phế thải làm đồ dùng

- Rèn luyện cho những cháu còn yếu về năng khiếu và một số cháu còn thụ động để cháu mạnh dạng tích cực trong các chủ đề tiếp theo

BAN GIÁM HIỆU Giục Tượng, ngày / /

GVCN

Ong linh xuân.

Ngày đăng: 02/02/2018, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w