1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an toan 6 tuan 31

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 88,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu phép nhận và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số - Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân và t[r]

Trang 1

Ngày soạn:20/3/2016

Ngày dạy:21/3/2016

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu phép nhận và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân và tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán

- Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để tính giá trị biểu thức

II CHUẨN BỊ

- HS: Xem trước bài, ôn lại kiến thức tính chất của phép nhân phân số

- GV: Bảng phụ, thước thẳng

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định

2.KTBC

- Bài tập 76/39SGK

B =5

9⋅

7

13+

5

9⋅

9

13−

5

9⋅

3

13=

5

9⋅(137 +

9

13−¿

3

13) = 5

9⋅

13

13=

5

9⋅1=

5

9.

C =(1116 +

2

33−

15

117).(13−

1

4−

1

111 33 117

3 Bài mới

Vận dụng kiến thức đã học để làm BT

- Treo bảng phụ ghi đề

bài

? Làm thế nào điền chữ

cái vào ô vuông

Gọi HS lên bảng tìm kết

quả rồi điền vào ô

- Tìm kết quả của mỗi biểu thức và ứng với ô vuông, điền chữ cái vào kết quả ô vuông

T −2

3 .

−3

4 =

1

2 ;

Dạng 1; Thực hiện phép nhân phân số

-Bài tập 74,75,79/40SGK

LƯƠNG THẾ VINH

Trang 2

? Vậy nhà toán học

VIỆT NAM cổ nổi tíng

thế kĩ XV là ai

Ư

6

7 1=

6

7 ; tương tự…

Gọi 2 HS lên bảng làm

-Gọi HS khác nhận xét

-Lưu ý ta có thể rút gọn

phân số trước khi thực

hiện phép tính

a) 5.-3

10=

−3 2

b )2

7 +

5

7 .

14

25=

2

7+

2 5

= 10+14

24 35

- Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức;

Bài tập 76,77, 80/40SGK.

3 4 15  3 3

d)(34+

−7

2 ).(211+

12

22)=

=(34+

−14

4 ).(211+

6

11)=

−11

4 .

8

11=−2 -Gọi HS đọc đề bài

? Nếu gọi chiều dài là a,

chiều rộng là b và diện

tích là S thì diện tích

được tính theo công

thức nào

? Chu vi C được tính

theo công thức nào

-HS đọc đề bài toán

S = a b

- Chu vi được tính theo công thức: (C = a + b).2

Dạng 3 Bài toán dẫn đến phép nhân phân số;

- Bài tập 81,82,83/41 SGK

- Diện tích S = a b

S =1

4⋅

1

8=

1

32 (km

2 )

C=(14 +

1

8) 2=

(28+

1

8)⋅ 2=3

8⋅2=

3 4

4.Kiến thức nâng cao dành cho lớp chọn:

Bài 1:Chứng tỏ rằng: 1<

1

5+

1

6+ +

1

16 +

1

17<2 Bài 2Tính nhanh: C=

3 3.5+

3 5.7+ +

3

47 49 Bài 3:Tinh tích: (1−1

7).(1−2

7) (1−10

7 )

5 Củng cố

-Ngay sau mỗi phần kiến thức

6 Hướng dẫn học ở nhà

Trang 3

- Học thuộc các tính chất cơ bản của phép nhân viết dưới dạng tổng quát và biết vận dụng vào giải toán một cách hợp lí

- Làm bài tập 82, 83/41 SSK

- Xem trước bài “Phép chia phân số”

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:20/3/2016

Ngày dạy:22/3/2016

Tiết 87 § 12 PHÉP CHIA PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0

- Hiểu và vận dụng được quy tắc chia hai phân số

- Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số

II PHƯƠNG TIỆN

- HS: Xem trước bài, ôn lại kiến thức tính chất của phép nhân phân số

- GV:Phương pháp chủ yếu là , so sánh, tổng hợp, gợi mở

Trang 4

+ Chuẩn bị: Bảng phụ, thước thẳng.

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định (1 phút)

2.KTBC ( phút)

3 Bài mới

-Giới thệu bài:như SGK

*Hoạt đ ộng 1: Số nghịch đảo (15ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

-Yêu cầu HS làm ?1

-Giải thích cho HS biết

nghịch đảo của nhau

như SGK

-Yêu cầu HS lên bảng

làm ?2

? Thế nào là hai ssó

nghịch đảo

-Yêu cầu HS làm ?3

?1 (−8)⋅ 1

−8=

−8

1 ⋅

1

−8=1

− 4

7 ⋅

7

− 4=1 -HS chú ý

?2 …số nghịch đảo…

…số

7

− 4 là nghịch đảo

….nghịch đâỏ của nhau

-Nêu định nghĩa như SGK

?3 Số nghịch đảo của 1

7, -5,

-11

10 ,

a

b( a,b∈Z, a≠0, b≠0 )

lần lượt là:

− 1

7, 5,

11

10 ,

-a

b( a,b∈Z, a≠0, b≠0)

1 Số nghịch đảo

*Định nghĩa :

Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

*Hoạt đ ộng 2: Phép chia phân số (20 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

-Yêu cầu HS làm ? 4

- Qua ?4 hãy phát biểu

phép chia một phân số

cho 1 phân số

-Treo bảng phụ ?5

HS1:

2

7 :

3

4 =

2

7⋅

4

3=

8 21 HS2:

2

7⋅

4

3=

8 21 Vậy

2

7 :

3

4 =

2

7⋅

4 3 -HS phát biểu như SGK

?5 Hs lên bảng thực hiện

a )2

3:

1

2=

2

3⋅

2

1=

4 3

b)−4

5 :

3

4=

−4

5 ⋅

4

3=

−16 15

c ) -2:4

7=

−2

1 ⋅

7

4=

−7 2

d )−3

4 :2=

−3

4 :

2

1=

−3

4 ⋅

1

2=

−3

8 (¿ −3

4 2)

2 Phép chia phân số

*Quy tắc SGK/42

Trang 5

? Qua ?4 muốn chia 1

phân số cho 1 số

nguyên ta làm thế nào

- Yêu cầu HS làm ?6

* Nhận xét SGK

?6

a )5

6:

−7

12 =

5

6⋅

12

−7=

−10 7

b) -7:14

3 =−7⋅

3

14=

−3 2

c)−3

7 :9=

−3 7.9=

−1 21

* Nhận xét:

a

b:c=

a

b c(c≠0)

4.Kiến thức nâng cao dành cho lớp chọn:

Bài 1: Tìm phân số dương nhỏ nhất mà khi chia phân số này cho các phân số

7

12

8 21 thì được kết quả là một số tự nhiên

5 Củng cố (7 phút)

-Bài tập 84

a)−5

6 :

3

13=

−5

6 ⋅

13

3 =

−65

−4

7 :

−1

11 =

−4

7 ⋅

11

−1=

44

3

2=−15⋅

2

3=−10

6 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc phép chí phân số

- Làm bài tập 8688/43 SGK

- Xem trước bài “Luyện tập” Giờ sau luyện tập

IV.RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:20/3/2016

Ngày dạy:23/3/2016

Trang 6

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Hiểu khái niệm số nghịch đảo và quy tắc chia hai phân số HS được củng cố và khắc sâu phép chia phân số

- Kĩ năng: biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0 vận dụng được quy tắc chia hai phân số.Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép chia

- Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của phân số để vận dụng tính giá trị biểu : Rèn tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

- HS: Xem trước bài, ôn lại kiến thức tính chất của phép nhân phân số

- GV: Bảng phụ, thước thẳng

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định

2.KTBC

? Phát biểu quy tắc chia phân số Làm BT 84 d,e

3 Bài mới

Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập để khắc sau quy tắc chia phân số

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

-Gọi HS đọc bài

-Cá nhân HS thực hiện HS:…

- Hs khác nhận xét

Bài tập 87

a) \f(2,7 :1 = \f(2,7

\f(2,7 : \f(3,4 = \f(2,7 \f(.4,3 =

\f(8,21 \f(2,7 : \f(5,4 = \f(2,7 \f(4,5 =

\f(8,35 b) Với \f(2,7 :1  số chia là 1 Với \f(2,7 : \f(3,4  số chia là

\f(3,4 <1 Với \f(2,7 : \f(5,4  số chia là

\f(5,4 >1 c) Kết quả trong phép chia \f(2,7 :1 là \f(2,7 là chính số bị chia

Với phép chia \f(2,7 : \f(3,4 ta có

\f(2,7 = \f(6,21 còn thương là

\f(8,21 Vì \f(6,21 < \f(8,21  thương lớn hơn số bị chia

Với phép chia \f(2,7 : \f(5,4 , có thương là \f(8,35 , \f(2,7 =

\f(10,35 Vì \f(10,35 > \f(8,35

 thương nhỏ hơn số bị chia

Trang 7

-Gọi HS đọc bài

? Viết lại công thức tính

diện tích hình chữ nhật

- Từ đó suy ra công thức

tính chiều rộng

- Chu vi của hình chữ nhật

được tính như thế nào?

Cá nhân HS thực hiện Diện tích = dài x rộng

S = a b

b = S: a Chu vi = (dài + rộng) x 2

Bài tập 88

Chiều rộng tấm bìa là : \f(2,7 :

\f(2,3 = \f(3,7 (m).

Chu vi tấm bìa là \f(2,3 + \f(3,7 2 = \f(32,21 2

= \f(46,21 (m) -Gọi HS đọc bài Cá nhân HS thực hiện

Bài tập 89

a) 4,13 : 2 = 4,13.2 = \f(-2,13

b) 24 : \f(-6,11 = \f(24.11,-6 = -44

c) \f(9,34 : \f(3,17 = \f(9,34

\f(17,3 = \f(3,2

-Gọi 6 HS lên bảng thực

hiện

-Gọi Hs khác nhận xét

-Gọi Hs khác nhận xét

-Gọi Hs khác nhận xét

-HD: ta chuyển số trừ về

vế phải rồi thực hiện quy

đồng sau đó tìm giá trị của

x

-Cá nhân HS thực hiện HS1:…

- Hs khác nhận xét

HS2:………

- Hs khác nhận xét

HS3:…………

- Hs khác nhận xét

HS4:………

- Hs khác nhận xét

HS5:………

- Hs khác nhận xét

- Bài tập 90/43SGK

a) x⋅

3

7=

2 3

x=2

3:

3 7

x=2

3⋅

7

3=

14 9 b) x:

8

11=

11 3

x=11

3⋅

8

11=

8 3 c)

2

5: x=

−1 4

x=2

5:

−1 4

x=2

5⋅(−4 )=

−8 5 d)

4

7⋅x−

2

3=

1

5⇔

4

7⋅x=

1

5+

2 3 4

7⋅x=

13

15⇒x=

13

15:

4 7

x=13

15⋅

7

4=

91 60 e)

2

9−

7

8⋅x=

1

3⇔

7

8⋅x =

2

9−

1 3 7

8⋅x=

−1

3 ⇒x=

−1

3 ⋅

8

7=

−8 21

Trang 8

- Hs khác nhận xét

g)

4

5+

5

7: x=

1

6⇔

5

7: x=

1

6−

4 5 5

7: x=

19

30 ⇒x=

5

7⋅

30

19=

150 133

? Bài toán này có dạng

nào ta đã biết

? Toán chuyển động gồm

những đại lượng nào Viết

biểu thức biểu thị mối

quan hệ giữa 3 đại lượng

đó

? Tìm quãng đường Minh

đi từ nhà đến trường

? Tìm thời gian Minh đi từ

trường về nhà

-Dạng toán chuyển động

-Gồm 3 đại lượng: Quãng đường, vận tốc, thời gian

Bài tập 92/44SGK.

Quãng đường Minh đi từ nhà đến trường là:

10⋅1

5=2(km ) -Thời gian Minh đi từ trường

về nhà

2:12=1

6(h)

-Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện

-Cá nhân HS thực hiện -HS khác nhận xét

-Bài tập 93/44SGK.

a )4

7 :(25⋅

4

7)=(74 :

4

7):2 5

=1 :2

5=

5 2

b )6

7 +

5

7 :5−

8

5=

6

7 +

5

7⋅

1

5−

8 9

= 6

7+

1

7−

8

9=1−

9

9=

1 9

4.Kiến thức nâng cao dành cho lớp chọn

Bài 1:Tính nhanh:P=

3

2 5+

3

5 8+

3

8 11+ +

3

17 20 Q=

52

1 6+

52

6.11+

52 11.16+ +

52

26 31

4 Củng cố

- Củng cố sau mỗi phần kiến thức

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số

- Xem lại các bài tập đã giải

- Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc phép chí phân số

- Làm bài tập 8991/43,44 SGK

- Xem trước bài “Hỗn số Số thập phân Phần trăm”

Ngày đăng: 14/10/2021, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w