Kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài toán liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông.. KNS: Tự tin, kiên đ[r]
Trang 1ĐẠI SỐ:
Ngày soạn: 20.10.2017
Giảng: ……….
Tiết 19
Đ1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.
LUYỆN TẬP.
I Mục tiờu.
1 Kiến thức: HS được ụn lại và phải nhận biết, thông hiểu cỏc nội dung:
+ Cỏc k/n về “hàm số”, “biến số”; hàm số cú thể cho bằng bảng hoặc cụng thức + Khi y là hàm số của x, thỡ cú thể viết y = f(x); y = g(x), … Giỏ trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, … được kớ hiệu là f(x0), f(x1), …
+ Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả cỏc điểm biểu diễn cỏc cặp giỏ trị tương ứng ( x; f(x)) trờn mặt phẳng tọa độ
+ Bước đầu nắm được khỏi niệm hàm số đồng biến trờn R, nghịch biến trờn R
2 Kĩ năng: - Sau khi ụn tập, yờu cầu H biết cỏch tớnh và tớnh thành thạo cỏc giỏ trị
của hàm số khi cho trước biến số; biết biểu diễn cỏc cặp số (x; y) trờn mặt phẳng tọa độ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
- KNS : Thu thập và xử lý thụng tin
3 Tư duy: Rèn các thao tác t duy so sánh tơng tự và khái quát.
4 Thỏi độ: - Giáo dục HS có ý thức tự học, tính cẩn thận chính xác
- Rốn cho HS tinh thần tự chủ, tự tin
5 Phỏt triển năng lực: Tự học, tự tin, khả năng giải quyết vấn đề.
II Chuẩn bị.
Phương tiện: - G: Mỏy chiếu - H: phiếu học tập
Tài liệu: SGK, SGV, SBT
III Phương phỏp.
- Luyện tập và thực hành
- Giảng giải, thuyết trỡnh
IV Tiến trỡnh dạyhọc - giỏo dục
1 Ổn định tổ chức (1’)- Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.( 2p)
?H1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x?
3 Dạy học bài mới.
- ĐVĐ(2p): Lớp 7 chỳng ta đó được làm quen với khỏi niệm hàm số, một số vớ dụ hàm số, khỏi niệm mặt phẳng tọa độ, đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ụn tập lại cỏc kiến thức trờn ta cũn bổ sung thờm một số khỏi niệm: hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến; đường thẳng song song và xột kĩ một hàm cụ thể y = ax + b ( a 0) Tiết học này ta sẽ nhắc lại và bổ sung cỏc khỏi niệm hàm số
Hoạt động 1: Khỏi niệm hàm số ( 8p)
MT : Sau hoạt động này HS nắm được KN hàm số, cỏch cho một HS.
Trang 2PP: - Giảng giải, thuyết trình.
KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
? Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại
lượng thay đổi x?
H: y phụ thuộc vào x sao cho với mỗi gt của x ta
xđ đc 1 gt của y
? Hàm số có thể được cho bằng những cách nào?
H: Hsố có thể cho bằng bảng, công thức
G: Đưa Ví dụ 1 lên bảng phụ
H: Nghiên cứu Ví dụ - Sgk /42
? VD 1a: y là hàm số của x được cho bằng bảng
Hãy giải thích vì sao y là hàm số của x?
? VD 1b là các hàm số cho bởi công thức Hãy
giải thích vì sao y = 2x là một hàm số?
? ( Bphụ): Bảng sau có xác định y là hsố của x
hay không? Vì sao?
H: Bảng trên không xác định y là hàm số của x, vì
ứng với một giá trị x =3 ta có 2 giá trị của y là 6
và 4
G:+ Qua VD trên ta thấy Hsố có thể đc cho bằng
bảng nhưng không phải bảng nào cũng cho ta một
hàm số y của x
+ Nếu Hsố đc cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu
rằng biến số x chỉ lấy những gtrị mà tại đó f(x) xđ
+ Ở VD 1b, biểu thức 2x xđ x, nên biến số x có
thể lấy gtrị tùy ý
? Với HS y = 2x + 3, biến số x có thể lấy các gtrị
tùy ý Vì sao?
H:Vì x hsố luôn xđ
? HS y = 4/x, biến số x có thể lấy các gtrị nào? Vì
sao?
H: Biến số x lấy các gtrị x, sao cho x 0
? HS y = √x−1 , biến số x có thể lấy các gtrị
nào? Vì sao?
H: Biến số x lấy các gtrị x, sao cho x 1
G: Công thức y = 2x ta còn có thể viết = f(x) = 2x
? Em hiểu như thế nào về kí hiệu f(0), f(1), …,
f(a)?
1 Khái niệm hàm số.
* Khái niệm: Nếu đại lượng y
phụ thuộc vào đại lượng thay đổi
x sao cho với mỗi giá trị của x,
ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y
được gọi là hàm số của x, và x được gọi là biến số.
- Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc công thức, …
* Ví dụ 1: Sgk/42.
Trang 3H: Là giỏ trị của HS tại x = 0, x = 1, x = a.
? Làm ?1? Cho HS y = 12 x+5 Tớnh f(0), f(1),
f(a)?
H: 1 H lờn bảng làm, H khỏc làm vào vở
? Thế nào là hàm hằng? Cho vớ dụ?
? Cụng thức y = 0x + 2 cú đđ gỡ?
Hoạt động 2: Đồ thị hàm số ( 10p)
MT: Giúp HS nắm đợc thế nào là đồ thị HS, một điểm thuộc đồ thị HS khi nào? cách
biểu diễn một điểm trên trục toạ độ.
PP: - Luyện tập và thực hành.
KT: Đặt cõu hỏi
CTTH: Cỏ nhõn
? Làm ?2 – Sgk/43? ( bảng phụ vẽ sẵn 2 hệ trục
tọa độ)
H: 2 H lờn bảng làm, H dưới lớp làm vào vở
? Nhận xột bài trờn bảng?
? Thế nào là đồ thị của hsố y = f(x)?
? Nxột cỏc cặp số của ?2a, là của hsố nào trong
cỏc VD trờn?
H: Là của HS được cho bằng bảng – Sgk/42
? Đồ thị của hsố đú là gỡ?
H: Là tập hợp cỏc điểm A, B, C, D, E, F
? Đồ thị của HS y = 2x là gỡ?
2 Đồ thị hàm số.
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả cỏc điểm biểu diễn cỏc cặp giỏ trị tương ứng (x; f(x)) trờn mặt phẳng tọa độ.
Hoạt động 3: Hàm số đồng biến, nghịch biến ( 7p)
MT: Học sinh nhận biết tính chất của HS
PP: Phỏt hiện và giải quyết vấn đề
KT: Đặt cõu hỏi, giao nhiệm vụ
CTTH: Cỏ nhõn
? Làm ?3 – Sgk/43?
H: Làm vào vở, 1 H lờn bảng điền vào Bphụ
? Nxột bài trờn bảng?
? Biểu thức 2x + 1 xđ với những gtrị nào của x?
H: xđ với mọi x R
? Khi gtrị của x tăng thỡ gtrị tương ứng của y như
thế nào?
H:Giỏ trị y tương ứng cũng tăng
G:Ta núi hsố y = 2x + 1 đb trờn R
? BT -2x + 1 xđ với những gtrị nào của x?
H: xđ với mọi x R
? Khi x tăng thỡ giỏ trị tương ứng của y như thế
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến.
* Tổng quỏt: Sgk/44.
Trang 4H: Giỏ trị tương ứng y giảm
G: Ta núi HS y = -2x + 1 nb trờn R
? Thế nào là hsố đb, nb?
G: Đưa ra kn hàm đb, nb như Sgk
Hoạt động4: Luyện tập( 10p)
MT: Rèn kĩ năng biểu diễn một điểm trên trục toạ độ, cách vẽ ĐTHS y= ax.
PP: Luyện tập thực hành
KT: Giao nhiệm vụ
CTTH: Cỏ nhõn
?Đọc yờu cầu BT?
? Dạng hsố? Cỏch vẽ đồ thị?
H: Dạng y = ax Cỏch vẽ: Xỏc định điểm A thuộc
đồ thị hsố, kẻ đường thẳng đi qua OA là đồ thi
của hsố
H: Làm vào vở, 1hs lờn bảng vẽ
?Nx?
? Muốn xột xem hsố đồng biến hay nghịch biến ta
làm ntn?
G: HD: lấy x1 < x2 Tớnh gtrị tương ứng y1,y2
Nếu y1 < y2 hsố đồng biến;Nếu y1 > y2 hsố nghịch
biến
H: Làm vào vở, 1hs đứng tại chỗ trỡnh bày
Bài 3 – Sgk/45.
a,+ Với x = 1 thỡ y = 2 => A(1; 2)
đồ thị hàm số y = 2x
+ Với x = 1 thỡ y = -2 => B(1; -2)
∈ đồ thị hàm số y = -2x
b, + Xột hsố y = 2x: Lấy
x1 = 0 => y1 = 0
x2 = 1 => y2 = 2 Vậy với x1 < x2 ta cú y1 < y2
=> Hsố y = 2x đồng biến
+ Tương tự hsố y = - 2x nghịch biến
4 Củng cố.( 1p)
? Nờu khỏi niệm hàm số? Đồ thị hàm số? Hàm đồng biến, nghịch biến?
5 Hướng dẫn về nhà.( 1p)
- Nắm vững khỏi niệm HS, đồ thị HS, HS đồng biến, HS nghịch biến
- BVN: 1, 2, 3 – Sgk/44, 45
HDCBBS: ễn lại cỏch vẽ đồ thị hàm số
Trang 5V Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Ngày soạn: 20.10.2017 Giảng : ………
TiÕt 20
§2 HÀM SỐ BẬC NHẤT
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - HS nhận biết hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0)
- Hiểu và vận dụng các tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠
0)
2 Kĩ năng: - Chứng minh HS Đồng biến hoặc Nghịch biến
- KNS: Tự học, tự tin, giải quyết tốt các vấn đề
3 Tư duy: - Suy luận hợp lý
4 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác
- Rèn tính độc lập, trách nhiệm
5 Phát triển năng lực: Tính toán
II Chuẩn bị.
Phương tiện: Thước kẻ , bảng trục tọa độ
Tài liệu: SGK, SGV, SBT
III Phương pháp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ -Vấn đáp gợi mở
- Tự nghiên cứu tài liệu
IV Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định tổ chức (1’) - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ.(3p)
?H1: Hàm số là gì? Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R Hàm số y = f(x) đồng biến? nghịch biến khi nào?
3 Dạy học bài mới.
Trang 6- ĐV Đ: Ta đã biết khái niệm hàm số và biết lấy VD về hàm số được cho bởi công thức Hôm nay ta sẽ học một hàm số cụ thể, đó là hàm số bậc nhất Vậy hàm số bậc nhất là gì? Nó có tính chất như thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số bậc nhất (14p)
MT: HS nắm được KN HS số bậc nhất Phân biệt dạng TQ và dạng đặc biệt.
PP: - Phát hiện và giải quyết vấn đề.
KT: Đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
H: Đọc và tóm tắt BT
G: Đưa lên bảng phụ sơ đồ chuyển động của xe
? Làm ?1?
H: Đứng tại chỗ trả lời
G: Chốt lại kết quả
? Làm ?2?
H: Tính => nêu kết quả
G: Treo bảng phụ ghi giá trị tương ứng của t và s
? Tại sao s là hàm số của t?
H: s phụ thuộc vào t, ứng với mỗi giá trị của t chỉ có
một giá trị của tương ứng s
G: Ta có: s = 50t + 8 là 1 hàm số bậc nhất
? Thế nào là hàm số bậc nhất?
? Khi b = 0, hàm số có dạng như thế nào?
H: Dạng y = ax
G: HS y = ax đã được học ở lớp 7
? Bài tập: Các hàm số sau có phải là hàm số bậc nhất
không? Vì sao?
a) y = 1 – 5x; b) y = 1/x + 4;
c) y = 1/2 x ; d) y = 2x2 + 3;
e) y = mx + 2; f) y = 0x + 7
H: a), c) là hàm bậc nhất; b), d), e), f) không phải làm
hàm bậc nhất
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất.
* Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số
được cho bởi công thức y = ax
+ b
trong đó a, b là các số cho trước và a 0.
*Chú ý: Khi b = 0, hàm số có
dạng y = ax (đã học ở lớp 7)
Hoạt động 2: Tính chất ( 18p)
MT:HS nắm được cách kiểm tra một HS đồng biến khi nào? Nghịch biến khi nào? PP: Tự nghiên cứu tài liệu.
KT: Giáo nhiệm vụ
CTTH: Cá nhân
H: Đọc VD – Sgk/47.Trả lời các câu hỏi:
? Hàm số y = -3x + 1 xác định với những giá trị nào
của x?
? Chứng minh HS y = -3x + 1 nghịch biến trên R?
2 Tính chất.
* Ví dụ - Sgk/47.
y = -3x + 1 là hàm số nghịch biến trên R
Trang 7G: Đưa ra yêu cầu ?3.
H: Hđ nhóm Đại diện nhóm báo cáo kết quả
G: Nhận xét, chốt kết quả
? Nhận xét gì về hệ số ở VD và ?3?
H: Ở VD hệ số a < 0; ở ?3 hệ số a > 0
G: Đưa ra phần tổng quát
? Để xét xem 1 hàm số bậc nhất đồng biến hay
nghịch biến ta làm như thế nào?
H: Xét xem hệ số a dương hay âm
G:Nhấn mạnh: muốn xem hsố đồng biến hay nghịch
biến ta xét xem hệ số a dương hay âm
? Yêu cầu H làm ?4?
H: Đứng tại chỗ cho ví dụ
?3
y = 3x + 1 là hàm số đồng biến trên R
* Tổng quát: Sgk/47.
Hàm số y = ax + b ( a 0) xác định x R:
+) Đồng biến trên R, khi a > 0; +) Ngịch biến trên R, khi a < 0.
Hoạt động 3: Luyện tập (8p)
MT: Rèn kĩ năng xác đinh hệ số a,b
PP: Luyện tập thực hành.
KT: Chia nhóm, giao nhiệm vụ
CTTH: Hoạt động nhóm
? Làm B8 – Sgk/48?
H: Nêu cách làm
hđ nhóm B8 – Sgk/48: 1 nửa lớp làm câu a,c; nửa
còn lại làm câu b,d
G: Quan sát H hoạt động nhóm
H; Các nhóm trao đổi bài nx
G: Nhận xét, chốt lại kết quả
Nhấn mạnh lại tính chất
* Luyện tập.
Bài 8 – Sgk/48.
a) y = 1 – 5x là hàm số bậc nhất Hệ số a = -5, b = 1 Hàm
số nghịch biến trên R
b) y = -0,5x là hàm số bậc nhất
Hệ số a = -0,5, b = 0 Hàm số nghịch biến trên R
c) Là hàm số bậc nhất Hệ số a
= √2 , b = √3−√2 Hàm số đồng biến trên R
d) không là hàm bậc nhất
4 Củng cố.( 1p) ? Phát biểu ĐN hàm số bậc nhất?
? Hàm số bậc nhất có tính chất gì?
5 Hướng dẫn về nhà.( 1p) - Học kĩ lí thuyết
- BVN: 9, 10 – Sgk/48
HD: Bài 9: hệ số a = m – 2 Tìm m để a > 0; a < 0
HDCBBS: Phân loại các dạng bài tập ở phần luyện tập, cách giải các dạng đó.
V Rút kinh nghiệm.
.……… .……… ………
Trang 8… ……….
HÌNH HỌC:
Ngày soạn : 12/10/2017
Giảng: .
Tiết 18
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu.
1- Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lượng giác của nó Kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài toán liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông
KNS: Tự tin, kiên định
3- Tư duy, Biết cách trình bày cã lËp luËn chÝnh x¸c
4- Thái độ: Tích cực tự giác học tập
Rèn tính độc lập, hợp tác, trách nhiệm
5- Phát triển năng lực: Tính toán
II Chuẩn bị.
- G: Bảng phụ ghi câu hỏi, đề bài
- H: Trả lời các câu hỏi ôn tập, làm các BT trong phần ôn tập
III Phương pháp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề - Luyện tập và thực hành
- Hợp tác trong nhóm nhỏ -Vấn đáp, gợi mở
IV Tiến trình dạy học - Giáo dục
1 Ổn định tổ chức.(1’) - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
? H1: Viết các hệ thức giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông?
? H2: Viết công thức tính cạnh góc vuông theo cạnh huyền, cạnh góc vuông còn lại
và tỉ số lượng giác của góc nhọn?
? H3: Chữa B40 – Sgk/95?
3 Dạy học bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập (5’)
MT: Sửa chữa, bổ sung bài làm của HS
PP: Luyện tập thực hành.
KT: Đặt câu hỏi
CTTH: Cá nhân
? Nhận xét bài?
G: Nhận xét, đánh iá
1 Chữa bài tập.
Bài 40 – Sgk/95.
Trang 9A D
B
E 1,7m 80m
350
B
A
I 380m K
500 150
B
5cm
C 2cm A
Chiều cao của cây là: 22,7m
Hoạt động 2 : Luyện tập (23’)
MT: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, vận dụng kiến
thức vào giải các dạng bài tập về tam giác vuông
PP: Luyện tập thực hành.
KT: Chia nhóm, giao nhiệm vụ
CTTH: Hoạt động nhóm
? Làm B38 – Sgk/95?
G: Treo bảng phụ hình 48 – Sgk/95
? Để tính khoảng cách giữa 2 chiếc thuyền
cần tính được những khoảng cách nào?
H: Cần tính IB, IA => AB = IB – IA
? Trình bày cách tính?
H: Làm vào vở, 1H lên bảng tính
? Nhận xét bài?
G: Chốt lại kết quả
? Làm B41 – Sgk/96?
G: Ycầu H hoạt động nhóm làm BT
H: Hoạt động nhóm làm bài 41 Đại diện
các nhóm trình bày cách làm, báo cáo kết
quả; các nhóm khác nhận xét, sửa sai, bổ
sung
G: Chốt lại cách làm, lưu ý H có thể tìm x
trước, tuy nhiên với GT bài cho có thể tìm
y trước.
- Lưu ý dạng BT tìm góc khi biết 1 TSLG
? Làm B35 – SBT/94?
? Để dựng góc α khi biết sinα ta làm như
2 Luyện tập.
Bài 38 – Sgk/95.
AIK vuông tại I,có: IA=IK.tg IKA ^
= 380.tg500 452,866(m)
BIK vuông tại I, có: IB=IK.tg
^ IKB
= 380.tg(500 +
150) 814,913(m)
AB = IB – IA = 814,913–52,866=
362,047(m)
Bài 41 – Sgk/96.
tgy = AC/BC
= 2/5 = 0,4
=> y 21048’
x – y =( x + y) -2y
= 900 – 2.21024’
= 46024’
Bài 35 – SBT/94.
a) sinα = 0,25
- Dựng góc vuông xOy Lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Ox lấy điểm
B sao cho OB = 1; Dựng ( B; 4) cắt Oy tại C Góc OCB là góc α cần dựng
Trang 10O
C
1
α
thế nào?
H: Đưa về dựng tam giỏc biết hai cạnh
gúc vuụng
? Trỡnh bày cỏch dựng và vẽ hỡnh?
? Nờu cỏch dựng gúc α khi biết cosα?
G: Chốt lại cỏch dựng
? Trỡnh bày cỏch dựng và vẽ hỡnh khi biết
tgα = 1?
- Thật vậy, sinα=sinC=OA/BC=0,25
4 Củng cố (5’)
? Nờu ứng dụng của cỏc tỉ số lượng giỏc trong thực tế?
? Cỏch dựng gúc khi biết tỉ số lượng giỏc?
G: Chốt lại cỏch dạng bài đó làm
5 Hướng dẫn về nhà (5’)
- ễn lại cỏc kiến thức đó học
- Xem lại cỏc dạng bài đó chữa
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết
V Rỳt kinh nghiệm.
.………
.………
.………
… ………
Ngày soạn: 21.10.2017 Giảng: ………
Tiết 19
KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Mục tiờu.
- Kiểm tra đỏnh giỏ việc tiếp thu kiến thức của học sinh
- Kiểm tra được cỏc kiến thức cơ bản, trọng tõm; cỏc kĩ năng cơ bản mà học sinh cần nắm được sau khi học chương I
- Rèn t duy độc lập
- Kiểm tra năng lực giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị.
- G: Đề kiểm tra
Trang 11- H: Kiến thức, kĩ năng cần thiết để kiểm tra.
III Phương pháp.
- Kiểm tra đánh giá
IV Tiến trình dạy häc - Gi¸o dôc
1 Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra sĩ số
2 Đề kiểm tra.
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông tính
độ dài các cạnh
Biết vận dụng các hệ thức lượng vào tìm
độ dài các cạnh đcao của tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức lượng mở rộng vào tìm các cạnh trong tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1-câu 2 1 10%
1-câu2 1 10%
1 –c3b 1,0 10%
3 3,0 30%
Tỉ số lượng giác
của góc nhọn
Nhận biết được tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Vận dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông để tính góc
Vận dụng hệ thức giữa các TSLG để tính TSLG còn lại khi biết 1 TSLG
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 – câu 1 2đ
20%
1-câu 3a 2
20%
1 -c5
1 10%
3
5 50%
Hệ thức về cạnh
và góc trong tam
giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông
Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính cạnh, chu vi,
DT Tg
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1-c2
1
10%
1-c3c
1
10%
2
2 20%