* Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu rõ cấu tạo của máy tính bỏ túi với các chức năng để tính toán CBH, CBB, CBn.. * Kĩ năng: Thành thạo trong việc sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán.[r]
Trang 1Ngày soạn : 5/ 10/2019 Tiết 15
Ngày giảng: /10/ 2019
RÈN KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu:
* Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu rõ cấu tạo của máy tính bỏ túi với các chức năng để tính toán CBH, CBB, CBn
* Kĩ năng: Thành thạo trong việc sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán
* Thái độ: - HS thấy được ứng dụng thực tế to lớn của MTBT trong việc tính toán.
- Rèn cho HS tính chính xác, cẩn thận trong học tập
- Có ý thức sử dụng MTBT trong tính toán chính xác.
* Tư duy: Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp logic, diễn đạt chính xác, tính toán hợp lí
* Phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, GQVĐ, tự học, giao tiếp, hợp tác sử dụng CNTT
II Chuẩn bị:
GV: Máy tính bỏ túi, sách hướng dẫn giải toán trên máy tính casio Fx 500 MS, bảng phụ
HS: Máy tính bỏ túi
III Phương pháp :
Phương pháp dạy thực hành
Phương pháp hợp tác nhóm nhỏ
IV Tiến trình dạy học - GD.
1 Ổn định: (1’)
2 Kiểm tra việc chuẩn bị máy tính của HS: (2’)
3 Bài mới: (37’)
HĐ1: GV giới thiệu máy tính bỏ túi
Mục tiêu: Giới thiệu chức năng và những tiện lợi của MTBT.
- Thời gian: 8 phút
- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống
- Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
* Phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, GQVĐ, tự học, giao tiếp, hợp tác sử dụng CNTT
*) Các phím chung:
1.Giới thiệu các chức năng của máy tính bỏ túi để tính CBH, CBB
HS: Quan sát máy tính và nghe GV giới thiệu
Trang 2*) Các phím đặc biệt:
*) Các phím hàm:
Hoạt động 2 : Cách tính.
- Mục tiêu: Hiểu và sử dụng được MTBT vào việc tính toán các căn bậc hai, căn bậc ba.
- Thời gian: 29 phút
- Hình thức dạy học: Dạy học theo phân hóa, dạy theo tình huống
- Phương pháp: Thuyết trình, đàm thoại, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
* Phát triển năng lực: Tính toán, tư duy, GQVĐ, tự học, giao tiếp, hợp tác sử dụng CNTT
GV: Hướng dẫn HS thực hiện các thao tác
ấn:
ấn:
HS: Nêu cách thực hiện các thao tác và cho
biết kết quả
HS: Trả lời miệng câu (a, b)
HĐ nhóm câu (c, d)
GV: Yêu cầu so sánh kết quả (c), (d) với
31, 4 27,1 ;
31, 4 27,1
Thao tác ấn (e)
2 a b/c 4 a b/c 5 =
HĐ nhóm: thảo luận VD4
HS: Thực hiện thao tác và kết luận
- Kết quả khác nhau
GV: Chốt kiến thức, để phân bịêt:
2 Cách tính
a) Tính căn bậc hai.
VD1: Tính 961
Có: 961= 31
VD2: Tính 729 27, 4576 Có: 729 27, 4576 = 141,48 VD3: Tính
a) 31, 4 27,1 (= 10,8039) b) 31, 4 27,1 (= 0,3978) c) 31, 4 27,1 (= 29,1709) d) 31, 4 27,1 (=1,0764)
e)
4 2
5 (= 1,6733)
VD4:
a) Tính 7 5 và 7 5rồi so sánh
961 =
729 x 27 , 4576 =
Trang 37 5 và 7 5
7
5 và
7 5 GV: Hướng dẫn thực hiện
ấn:
SHIFT 3 125 =
HS: Tính 31234 (= 10,7260)
ấn:
SHIFT 3 12 a b/c 17 =
ấn:
SHIFT 3 2 a b/c 4 a b/c 5
HĐ nhóm: Thảo luận → kết quả
ấn:
GV: Giới thiệu thêm cách tính căn bậc n
ấn:
10 SHIFT x 1024 =
Phần(b) HS làm tương tự
kết quả b) Tính 7 5 và 7 5rồi so sánh kết quả
b)Tính căn bậc ba
VD1: Tính 3125
3125= 5
VD2: Tính
3 12
17 = 0, 8904
3 4 2
5 = 1, 4095
VD3: Đơn giản
*) Cách tính căn bậc n VD: Tính a) 101027 = 2
b) 7 2187 = 3
4) Củng cố:(2’)
Hệ thống lại cách tính CBH, CBB, CBn và chú ý đối với mỗi dạng
5) HDVN: (3’)
- Ôn lại cách sử dụng máy tính
- BTVN: 1) Tính a) 53361; b) 525,367 ; c) 5, 4
2) Tính A = 2 2 2
Tính a) 3343 ; b) A =
3
23
18 6,02 10
V.RKN
-Thời gian:
Trang 4- Phương pháp:
- Phương tiện:
- Nội dung khác: