1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

giao an hinh hoc tuan 1

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 129,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác.. * Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác học tập?[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/8/2015

§1 : TỨ GIÁC

Tiết: 1

I - MỤC TIÊU:

* Kiến thức : - Nắm được các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

* Kĩ năng : - Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống cụ thể, đơn giản

*Tư duy:

- Phát triển tư duy phân tích, tổng hợp, so sánh

-Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của

người khác

* Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác học tập

II - CHUẨN BỊ: Bảng phụ hình 1 , 2 trong sgk ; bảng phụ ? 2

III - PHƯƠNG PHÁP :

- Đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY-GIÁO DỤC:

1.Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra đồ dùng học tập ( 5 phút)

3 Bài mới

GV: ( treo bảng phụ ) : Các hình sau đây

mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng ? đọc tên

những đoạn thẳng đó ở mỗi hình ?

1 Định nghĩa(16phút)

*, ĐN : (sgk)

VD :

Tứ giác ABCD

A, B , C , D : Đỉnh

AB , BC , CD , DA: Cạnh

B

D A

D C

B

A

A

D

C

B

A

D

C B

Trang 2

- Hình 1a , 1b ,1c : gồm 4 đoạn thẳng

AB , BC , CD , DA

? Các đoạn thẳng ở những hình trên có

đặc điểm gì ? Đặc điểm của hình 1d ?

Hs : Các đoạn thẳng trên có đặc điểm , bất

kì đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm

trên một đoạn thẳng

GV: Các hình 1a , 1b , 1c là một tứ giác

vậy tứ giác là một hình được đn ntn ?

GV: Giới thiệu cách gọi tên tứ giác , các

điểm các đỉnh của tứ giác

GV: YC hs làm ?1 trong sgk

GV? : Tứ giác ABCD trên hình 1a là tứ

giác lồi Vậy thế nào là tứ giác lồi ?

* Nhấn mạnh đn tứ giác lồi , nêu chú ý

trong sgk

* Treo bảng phụ ? 2 , cho hs qs hình vẽ

chỉ ra điểm nằm trong , nằm ngoài , nằm

trên một cạnh của tứ giác ABCD

Hai đỉnh cùng thuộc một cạnh gọi là hai

đỉnh kề nhau ; Hai đỉnh không kề nhau

gọi là hai đỉnh đối nhau ; Hai cạnh cùng

xuất phát tại một đỉnh gọi là hai cạnh kề

nhau ; Hai cạnh không kề nhau gọi là hai

cạnh đối nhau

GV: YC hs làm ? 3 ( thảo luận nhóm)

B

A 1 1 C

2 2

D

? Làm như thế nào dựa vào đlí tổng 3góc

trong một tam giácđể tính tổng các góc

của một tứ giác?

HS : Kẻ đường chéo AC hoặc BD

GV: Yêu cầu đại diện một nhóm báo cáo

*, ?1

- Hình 1a luôn nằm trong một nửa mp

có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

* Định nghĩa tứ giác lồi (sgk/65)

* Chú ý (Sgk/65)

a ) B và C , C và D , D và A ; B và D

b ) BD

c ) CD và DA ; CD và BC , AD và AB; AD và BC

d )A và C  Dvà B

e ) P ; Q

2.Tổng các góc trong một tam giác(10’)

B

A C

D

Làm ? 3

a ) Bằng 1800

b ) Vẽ đường chéo AC , ta được hai tam giác :

ABC có : A 1  B C  1  1800

ADC có : A 2  D C  2  1800 Nên tứ giác ABCD có :

A

B M P Q

N

Trang 3

kết quả.

GV? : Hãy phát biểu định lí về tổng

Các góc của một tứ giác ?

A  B C   A  D C   360

Hay A B C D 360     0

* Định lí ( sgk )

4: CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP (10’)

* Treo bảng phụ bài 1 ( sgk ) , cho 2 hs

lên làm ý a , b

120 0 80 0

110 0

x x

Bài 1 ( sgk - 66 ) : tìm x ở hình 5 , 6

a ) x =3600 - (1200 + 800 +1100) = 500

b ) x = 3600 - ( 900 + 900 + 900 ) = 900

c) x = 3600 – (2 900 + 650) d) IKN = 1800 - 600 = 1200 KMN = 1800 - 1050 = 750

x = 3600 - (900 + 1200 + 750) = 750

Hình 6a: x + x = 3600 – (950 +650 ) 2x = 2000

x = 1000

Hình 6b : x + 2x + 3x + 4x = 3600

10x = 3600

x = 360

5: Hướng dẫn về nhà (3’ )

- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?

- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)

* Chú ý : T/c các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là

đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh

đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại(Gợi ý: Nối trung điểm đường

chéo)

V Rút kinh nghiệm :

………

………

Ngày soạn: 22/8/2015

Ngày giảng: § 2 : HÌNH THANG Tiết: 2

I MỤC TIÊU:

A

D

C B

D B

I

K

Trang 4

* Kiến thức : - Nắm được định nghĩa hình thang , hình thang vuông , các yếu tố của hình

thang Biết được cách chứng minh một tứ giác là hình thang , là hình thang vuông

* Kĩ năng : - Biết vẽ hình thang , hình thang vuông , biết tính số đo các góc của hình

thang, hình thang vuông

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang , hình thang vuông Nhận dạng được hình thang ở những vị trí khác nhau

*Tư duy:

- Phát triển tư duy phân tích, tổng hợp, so sánh

-Rèn khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

* Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức học tập.

II CHUẨN BỊ

Bài soạn, SGK, Bảng phụ , thước đo góc , êke

III.PHƯƠNG PHÁP :

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Vấn đáp , hoạt động nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY-GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ :(7 phút)

Hs 1: ? Nêu đn tứ giác ABCD, tứ giác lồi là tứ giác ntn ? làm bài 1 (d /66 – sgk )

Hs 2 : ? Nêu đl về tổng các góc trong một tứ giác ? Làm bài 2 (a)

3 Bài mới

Hoạt động của gv và hs Nội dung Ghi bảng

GV: Cho hs qs hình 13 trong sgk

? hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD có

quan hệ ntn ?

HS: Là hai cạnh đối và AB // CD

1 Định nghĩa (20phút)

ĐN: (Sgk/69)

GV: Tứ giác như trên ta gọi đó là hình thang

Giới thiệu cạnh đáy , cạnh bên , đáy lớn , đáy

bé , đường cao

YC hs làm ? 1 ; ? 2 trong sgk , gv treo bảng

phụ HS làm ? 2 theo nhóm

Hình thang ABCD ( AB // CD)

Cạnh bên : AD, BC Cạnh đáy : AB, CD.

Đường cao : AH.

? 1

H

H

Trang 5

? 1 cho hình 15

a) tìm các tứ giác là hình thang

b) Có nx gì về hai góc kề một cạnh bên của

hình thang ?

? 2 :Hình thang ABCD có đáy AB , CD

a) Cho biết AD//BC ( h.16) CMR AD=BC ,

AB=CD

b) Cho biết AB = CD(h.17) CMR AD//BC ,

AD = BC

A B A B

2 2

1 1

D C D C

? Qua néi dung BT trªn =>NX tæng qu¸t

Vẽ hình 18 – sgk , với AB // CD , A 90  0,

yc hs tính D ?  GV Giới thiệu ABCD là

hình thang vuông Vậy thế nào là hình thang

vuông? Có thể phát biểu ĐN dưới dạng khác

H15b: GFEH là hình thang vì có GF // HE H15a: ABCD là hình thang vì có BC // AD

Nhận xét : Hình thang có 2 góc kề với một cạnh bên bù nhau.

? 2 a) AB // CD A C  1   1

AD // BC A C  2   2

ABC = CDA ( g.c.g )

=>AD = BC , AB = CD

b ) AB //CD => A C  1   1

ABC = DCA (c.g.c )

=>AD = BC , AB // CD

NX : sgk

2 Hình thang vuông ( 8 phút)

* Định nghĩa /sgk

A 90 

D = 1800 - 900 = 900 (D vµ A lµ cÆp gãc

trong cïng phÝa)

4: Củng cố - Luyện tập (7phút)

Cho hs làm bài 6 ( 70 – sgk ) Bài 6 ( 70 – sgk )

Các tứ giác ABCD , IKMN là hình thang

D

E F

N I

Trang 6

a

b

Cho hs làm bài 7 ( 71 – sgk )

C

A B 50 0 y

x 40 0 B

80 0 y

D C x 70 0

A D

A B

650 x

y

D C

Bài 7 ( 71 – sgk ) : tìm x và y trên các hình

a ,b

a) x = 100❑0 ; y = 140❑0

b) x = 70❑0 ; y = 50❑0

? Để CM một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh điều gì

5: Hướng dẫn về nhà ( 2phút )

- Học bài trong sgk + vở ghi

- Xem lại các vd , xem trước bài 3

- Làm bài tập 8, 9, 10 / 70- 71 / SGK

V Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:25

w