- Học sinh hiểu và nắm vững được định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.Nhận biết được các số hạng ngoại tỉ và trung tỉ.. Các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức.[r]
Trang 1Ngày soạn: 30/9/2020
Ngày giảng: 5/10/2020 Tiết 9
ÔN TẬP KIỂM TRA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Kiểm tra việc tiếp thu, học tập của HS về các kiến thức liên quan tới số hữu tỉ, các phép toán về số hữu tỉ, và về luỹ thừa của số mũ tự nhiên
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán và trình bày bài, khả năng vận dụng quy tắc, công thức vào bài tập cụ thể
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Ôn lại các kiến thức liên quan tới số hữu tỉ, các phép toán về số hữu tỉ, và về luỹ thừa của số mũ tự nhiên
III PHƯƠNG PHÁP:
-Ôn tập , tự kiểm tra đánh giá
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp: 1’
2 Kiểm tra bài cũ : (Không kiểm tra)
3 Giảng bài mới:
3.1 Hoạt động khởi động 5’
Nhắc lại các kiến thức về lũy thừa của 1 số hữu tỉ
3.2 Hoạt động vận dụng,luyện tập 30’
-Mục tiêu: Kiểm tra việc tiếp thu, học tập của HS về các kiến thức liên quan tới số hữu tỉ, các phép toán về số hữu tỉ, và về luỹ thừa của số mũ tự nhiên
- Phương pháp: Kiểm tra đánh giá
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật hỏi và trả lời
Gv ôn tập theo dạng đề
Câu 1
a) Điền kí hiệu ( , , ) thích hợp vào
ô vuông:
Hs tích cực làm bài theo nhóm
Câu 1:
a) ; ; ; ,
Trang 2-5 N; -5 Z;
b) So sánh: -0,75 và
3 4
Câu 2 Thực hiện phép tính
a)
8 15
18 27
2 21
7 8
;
c)
5 7
:
9 18
; d)
.
Câu 3 Tìm x biết:
a)
1 3
3 4
x
b) x 1,7 2,3
Câu 4
a) Tính:
5 7 5 9 5 3
9 13 9 13 9 13
b) Tìm số tự nhiên n, biết:
16 2
2n
b) có:
75 3 0,75
100 4
suy ra
3
0, 75
4
Câu 2 a)
1
b)
2 21 1 3
.
c)
:
d)
.
Câu 3 a)
x x x
Vậy
13 12
x
b) x 1,7 2,3
x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = 1,7 - 2,3
x = 4 hoặc x = - 0,6 Vậy x = 4 hoặc x = -0,6
Câu 4
a)
b)
4
n
n n n n
3.3 Hoạt động tìm tòi,mở rộng 6’
Yêu cầu học sinh tự ra 1 đề toán tương tự Chia làm 4 nhóm tương ứng 4 câu
4 Củng cố, luyện tập:2’
- GV nhận xét ý thức luyện tập của HS
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (1 phút)
- GV yêu cầu HS về nhà làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập.
- GV yêu cầu HS nghiên cứu trước bài “Tỉ lệ thức”
Trang 3Ngày soạn: 30/9/2020
Ngày giảng: 7/10/2020 Tiết 10
TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Học sinh hiểu và nắm vững được định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.Nhận biết được các số hạng ngoại tỉ và trung tỉ Các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức Tìm 1
số hạng trong tỉ lệ thức
2 Kỹ năng:
- Vận dụng định nghĩa và tính chất để lập các tỉ lệ thức từ các tỉ số bằng nhau, từ các đẳng thức hay từ một tỉ lệ thức đã cho
3 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi ?1 ?2 ?3 SGK, thước, phấn màu Phiếu học tập làm ?1 SGK
- HS: SGK, Ôn kiến thức cũ có liên quan: Tỉ số của hai số a và b, 2 phân số bằng nhau
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ : xen kẽ trong bài
3 Giảng bài mới:
3.1 Hoạt đông khởi động
- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)
- Thời gian: 6 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV yêu cầu 1HS lên
bảng:
? Tỉ số của hai số a và b là gì
? Viết tỉ số của hai số: 4 và 8;
10 và 20 rồi so sánh hai tỉ số
đó
- 1HS lên bảng trả lời và làm bài tập + Tỉ số của hai số 4 và 8 là :
4
8 hoặc 4 : 8 ( =
1
2 ) + Tỉ số của hai số 10 và 20 là:
10
20 hoặc 10 : 20 ( =
1
2 )
Vậy hai tỉ số đó bằng nhau
- HS nhận xét, chữa bài
3.2 Hoạt động hình thành kiến thức
* Hoạt động 1: Định nghĩa
- Mục đích: Nắm vững và hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng lập tỉ lệ thức từ các tỉ số
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV: Qua bài kiểm tra, giáo viên giới
thiệu tỉ lệ thức
- GV: Thế nào là tỉ lệ thức?
- GV: Giới thiệu cách viết khác của tỉ
lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- GV: Nêu các số hạng ngoài và trong
của hai tỉ lệ thức trên
- GV: Muốn biết 2 tỉ số có lập thành 1
tỉ lệ thức hay không ta làm như thế
nào?
- GV yêu cầu HS làm ?1
1 Định nghĩa:
VD:
15
21=
12,5 17,5 là một tỉ lệ thức
4
8=
10
20 là một tỉ lệ thức
- HS: Nghiên cứu đọc ví dụ SGK
- HS: Là đẳng thức của hai tỉ số bằng nhau Đọc định nghĩa SGK
Ðịnh nghĩa:(SGK- 24)
Tỉ lệ thức :
a
c
d ta có thể viết:
a b c d Trong đó:
a,b,c,d là các số hạng a,b là số hạng ngoài(ngoại tỉ) c,d là số hạng trong(trung tỉ)
- HS: Làm ?1 SGK Hoạt động nhóm nhỏ
- HS: Viết tỉ số dưới dạng tỉ số của hai
số nguyên rồi so sánh
?1 a)
: 4
5 5 4 5.4 10
:8
5 5 8 5.8 10
Trang 5- GV: Đưa nội dung bài tập 2:
Bài tập: Cho tỉ số 2,3: 6,9 hãy viết
một tỉ số khác để lập thành một tỉ lệ
thức
- GV: Viết được bao nhiêu tỉ lệ thức từ
một tỉ số cho trước?
Vậy
: 4 :8
5 5 là một tỉ lệ thức b)
3 : 7
2 : 7
Vậy
3 : 7 2 : 7
không là một tỉ
lệ thức
- HS: Đọc và suy nghĩ hoạt động cá nhân
- HS: Vô số tỉ lệ thức
Bài tập:
2,3 23
; 6,9 69
2,3 4,6 6,9 13,8
* Hoạt động 2: Tính chất 1.
- Mục đích: Hiểu và nắm vững tính chất cơ bản của ti lệ thức,vận dụng tính chất vào bài tập tỉ lệ thức và tìm x
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV: Khi có tỉ lệ thức:
a c
b d (
a,b,c ,d Z; b,d ≠0)
- GV: Theo ĐN 2 phân số bằng nhau
ta có:ad bc Tính chất này có đúng
không?
- GV: Xét tỉ lệ thức :
27 36
- GV: Trong tỉ lệ thức muốn tìm một
ngoại tỉ ta làm như thế nào?
- GV: Trong tỉ lệ thức muốn tìm một
trung tỉ ta làm như thế nào?
2.Tính chất:
a) Tính chất 1(Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
- HS: Đọc SGK -25, làm ?2 –SGK-25
?2
.( ) ( )
b d b d
a b d c b d
a d c b
Nếu
a c
b d thì a.d = c.d
*Áp dụng: tìm x trong các tỉ lệ thức sau
- HS: Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ
đã biết
a)
2
3,6 2 2,7
27 36
x
x
- HS: Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ
đã biết
Trang 6- GV: Dựa trên cơ sở nào tìm được x
như trên?
b, 0,52 : x9,36 :16,38
- HS: Dựa trên tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
* Hoạt động 3: Tính chất 2.
- Mục đích: Nắm và hiểu được tính chất 2 là tính chất ngược của tính chất 1.Vận dụng tính chất vào bài tập tỉ lệ thức từ đẳng thức và từ 1 tỉ lệ thức
- - Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, gợi mở, vấn đáp
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV: Từ tính chất : Nếu ad=bc có
thể suy ra được tỉ lệ thức:
a
c
d hay không?
- GV: Cho học sinh làm tương tự lập 2
tỉ lệ thức,còn lại cho học sinh về nhà
làm tiếp
- GV: Nhận xét gì về vị trí của ngoại tỉ
và trung tỉ của tỉ lệ thức (2) so với (1)
Tương tự của (3);(4) so với (1)
- GV: Ngoài việc lập tỉ lệ thức từ đẳng
thức ta có thể lập một tỉ lệ thức khác
từ một tỉ lệ thức như thế nào?
- GV: Sau khi học sinh lập theo tính
chất, giáo viên hướng dẫn cách lập tỉ
lệ thức khác như sau
ad bc
- GV: Kết hợp hai tính chất 1 và 2 để
lập một tỉ lệ thức ta có thể dựa trên cơ
sở nào?
-GV: Giới thiểu bảng tóm tắt SGK -26
b) Tính chất 2:
- HS: Đọc SGK -25, làm ?3-25 Nếu ad=bc và a,b,c ,d ¿ 0 thì ta
có tỉ lệ thức
a
c
a
b
d
c
d
b a
- HS: Đổi chỗ ngoại tỉ và trung tỉ
Áp dụng: Lập các tỉ lệ thức có thể được
từ đẳng thức sau:
6⋅63=9⋅42
⇒ 6
9=
42
63 ;
6
42=
9
63 ;
63
9 =
42
6 ;
63
42=
9 6 HS: Từ đẳng thức hoặc từ 1 tỉ lệ thức
3.3.Hoạt động luyện tập-vận dụng:
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 3 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Nắm chắc và hiểu được định
nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức,vận
dụng tốt tính chất vào một số dạng
bài tập, lập tỉ lệ thức và tìm x
- HS nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức, và các tính chất
3.4.Hoạt động tìm tòi mở rộng: 2’
Yêu cầu học sinh tự ra đề bài tập lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức đã cho?
Trang 75 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- BTVN: 46(Sgk/26),bài 60,64,66/SBT