1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 25 - Tiết 52: Tiết 23: Bài 1: Đại lượng tỉ lệ thuận

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 117,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : HS - Nắm được công thức biểu thị mối liên hệ hai đại lượng tỉ lệ thuận - Nhận biết hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không.. Hoạt động dạy học: I.[r]

Trang 1

Ngày24/ 11/ 2006

Chương II Hàm số và đồ thị

Tiết 23: Đ1 Đại lượng tỉ lệ thuận

A Mục tiêu :

HS - Nắm được công thức biểu thị mối liên hệ hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Nhận biết hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

- Nắm được t/c của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Tìm hệ số tỉ lệ , giá trị của một đại lượng

B Hoạt động dạy học:

I Giới thiệu nội dung tóm tắt của chương:

- Ta xét hai đại lượng phụ thuộc nhau được biểu thị bởi công thức nào

đó

- Các bài toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch mà các em đã học ở lớp 5 được

tổng quát hơn

- Mối quan hệ hàm số của hai đại lượng

II Dạy bài mới:

? Em hãy nhắc lại đại lượng tỉ lệ

thuận đã được học?

Để tổng quát hơn ta xét bài toán sau

HS- thực hiện ?1

? Em hãy cho biết sự giống nhau

giữa các công thức trên?

GV- Ta nói : S tỉ lệ thuận với t;…

? Khi nào thì đại lượng y tỉ lệ thuận

với đại lượng x?

HS – Nêu ĐN (sgk)

HS – Trả lời ?2

( biểu diễn x theo y; x = y )

k

1

GV – Dùng bảng phụ cho ?3

HS – Trả lời ?3

1.Định nghĩa:

?1

a)Quãng đường đi được S(km) theo thời gian t(h) của một chuyển động đều vận tốc 15km/h:

S = 15.t b) Khối lượng m(kg) của thanh kim loại đồng chất có thể tích V(m3), khối lượng riêng D(kg/m3)

m = D.V ( D là một hằng số khác 0) Nhận xét : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0

Định nghĩa: (sgk)

y= kx ( k là hằng số khác 0)

k : hệ số tỉ lệ

?2 Nếu y= kx => x = y

k

1

chứng tỏ x tỉ lệ thuận với y theo hệ số

k

1

?3

Trang 2

HS – Trả lời ?4

? Dựa vào đâu để tìm k?

y1 tương ứng với x1 vì nếu x nhận

giá trị x1 thì y nhận giá trị y1…

HS – Nêu tính chất của hai

đạilượng tỉ lệ thuận

HS – Làm bài tập củng cố

Con khủng long b nặng 8 tấn

……… c nặng 50 tấn

……… d nặng 30 tấn

2) Tính chất :

?4 y và x tỉ lệ thuận

x x1= 3 x2 =4 x3 =5 x4 = 6

y y1 = 6 y2 = ? y3 = ? y4 = ? a)

Ta có y =k.x y 1 = k x1 6 = k.3 k=2 

b)Do đó y2 = 8; y3 = 10; y4 = 12

4

4 3

3 2

2 1

1    

x

y x

y x

y x y

Tính chất :

Nếu y và x tỉ lệ thuận y =k.x ( k 0)

Với mỗi giá trị x1, x2, x3, x4,…của x ta có một giá trị tương ứng y1 = k.x1, y2 = k.x2 ,y3 = k.x3,…

x

y x

y x

y

3

3 2

2 1 1

b) ; ;

3

2 3

2 2

1 2

1

y

y x

x x

x y

y

III Củng cố:

Bài tập 1: a) Ta có y =k.x ,với x = 6 thì y = 4 nên 4 =k.6 k = 

3 2

b) y = x

3 2

c) x = 9 y = 9 = 6 ; x = 15 y =15 = 10.

3

3 2

Bài tập 2: Điền số vào bảng:

k = -2

IV.Hướng dẫn học ở nhà:

- Tìm các đại lượng tỉ lệ thuận trong đời sống

- Tìm hệ số tỉ lệ đối với bài toán cụ thể

- Tìm giá trị tương ứng của một dại lượng khi biết giá trị của đại lượng

kia

………Hết………

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w