1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 tuần 5 tiết 9: Luyện tập

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 133,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Viết biểu thức dưới các dạng của luỹ thừa: Cho HS laøm baøi taäp 39 tr23-sgk -GVhoûi: HS laøm baøi taäp 39 a Để viết x10 dưới dạng tích của hai luỹ thừa aáp dụng công thức: cuøng[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

* * *

I- MỤC TIÊU:

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa

của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.

-Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.

II- CHUẨN BỊ:

-GV: Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa, các bài tập.

-HS: Chuẩn bị các bài giải của các bài tập đã dặn về nhà làm ở tiết trước.

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Phương pháp luyện tập.

IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1:

GV yêu cầu HS 1 :

+ Điền tiếp để được công

thức đúng:

x m x n = ; (x.y) n =

(x m ) n = ; ( )n =

y x

x m : x n =

+ Sửa bài tập 38(b)

- Nhận xét, ghi đểm.

Kiểm tra (7ph)

HS 1 : lên bảng điền để được công thức đúng.

+ Sửa bài tập 38(b)

HS khác theo dõi, nhận xét.

x m x n = x m + n

(x.y) n = x n y n

(x m ) n = x m.n ( ) n = ( y 0 )

y

x

y

x

n

n

x m : x n = x m – n ( x 0; m

n)

*Bài tập 38(b):

) 2 , 0 (

) 6 , 0

( 6

5

2 , 0 ) 2 , 0 (

) 6 , 0 (

.

5

2 ,

0 3

5

2 , 0 243

Trang 2

Dạng 1: Tính giá trị

biểu thức.

Cho hs làm bài tập 40

(tr23-SGK)

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét

Yêu cầu HS làm tiếp

bài tập 37(d)(tr22-sgk)

- Em có nhận xét gì về

các số hạng ở tử ?

Vậy ta biến đổi biểu

thức như thế nào ?

HS1(tb): làm câu a)

HS2(kh): làm câu c)

HS3(g): làm câu d)

HS khác làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- Các số hạng ở tử đều thừa số 3

1 HS(kh) lên bảng

*Bài tập 40 (tr23-SGK)

2

1

7 3 

14

7

6 

) 2 =

14

13

196 169

4

25 20

5

5 5

4 4

.

=

4 25 4

25 5. 20 .

.

4 4

4 4

= ( ) 4

4 25

20 5

100 1

100

1 100 1

d)( ) 5 ( ) 4 =

3

10

5

6

=

5 3

) 6 ( ) 10

(

4 5

4 5

.

. 

=

5 3

3 ) 2 ( 5 ) 2

(

4 5

4 4 5

5

.

.

. 

3

5 ) 2

3

5 512

3

2560

3 1

*Bài tập 37(d)(tr22-sgk)

=

13 6 3 3

=

13

3 2

3 ) 2 3 (.

3 ) 2 3

=

13

3 2 3 2 3 . 3 . 2 3

33 3

13 13

33.

Trang 3

- GV(chốt): Như vậy, ở

bài này bạn đã phân tích

6 = 2.3 Để từ đó, bạn sử

dụng tính chất phân phối

(đặt thừa số chung) làm

cho bài toán đơn giản

hơn

Dạng 2: Viết biểu thức

dưới các dạng của luỹ

thừa:

Cho HS làm bài tập

39 (tr23-sgk)

-GV(hỏi):

a) Để viết x10 dưới dạng

tích của hai luỹ thừa

cùng cơ số ta vận dụng

công thức nào đã học ?

b)Để làm được câu b, c

ta áp dụng công thức nào

?

- Yêu cầu HS làm BT

45(a, b) (tr10-sbt)

-GV(hỏi):

+ Để làm được câu a, ta

trình bày

HS còn lại làm vào vở

HS làm bài tập 39

a)áp dụng công thức:

xm xn = xm + n

b)áp dụng công thức:

(xm)n = xm.n

c) áp dụng công thức:

xm : xn = xm – n

3 HS(tb-kh) lên bảng giải

HS trả lời:

*Bài tập 39 (tr23-sgk)

a) x 10 = x 2 x 5

b) x 10 = (x 2 ) 5

c) x 10 = x 12 : x 2

* BT 45(a, b) (tr10-sbt) a)9.3 3 3 2 =

81 1

= 3 2 3 3 3 2

34

1

3 3

3 4

3 4

.

b)4.2 5 : (2 3 ) =

16 1

= 2 2 2 5 : (2 3 )

24

1

= 2 7 : = 2 7 2 = 2 8

2 1

Trang 4

thực hiện như thế nào ?

+ Đối với câu b ta làm

như thế nào ?

-Gọi 2 HS(kh) lên bảng

giải

-GV chốt lại theo trình tự

bài giải

Dạng 3: Tìm số chưa

biết.

Yêu cầu HS làm bt 42

(tr23-sgk)

- Câu a), em nào có cách

giải khác ?

-Ta phân tích và đưa 9; 81 dưới dạng luỹ thừa cơ số 3

-Viết 4 và 16 dưới dạng luỹ thừa cơ số 2

2 HS(kh) lên bảng giải

HS làm câu a) dưới sự hướng dẫn của giáo viên

HS:cách khác:

= 2 2

16

n

= 2 2

24

n

24 – n = 2

4 – n = 1

n =3

Câu b, c HS tự làm

* BT 42 (tr23-sgk)

2

16

2 16

n = 3

81

) 3

(-3) n = 81.(-27)

= (-3) 4 (-3) 3

= (-3) 7

n = 7

c) 8 n : 2 n = 4 4  n = 4 1

n = 1 

Trang 5

Hoạt động 3: Kiểm tra 15’:

Câu 1: Tính:

a) ( ) 2 ; b) ( ) 3 ; c) 4 0

3

2

5

2

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng:

a) 3 5 3 4 =

A 3 20 ; B 9 20 ; C 3 9

b) 2 3 2 4 2 5 =

A 2 12 ; B 8 12 ; C 8 60

* HOẠT ĐỘNG 4: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa.

- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0 ); định nghĩa hai phân 

số bằng nhau.

- Đọc bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”

- Làm bài tập 59 (trang 12-SBT)

Hướng dẫn:

Bài tập 59: Biến đổi hiệu đã cho về dạng tích, trong đó có thừa số bằng 59

* * * RÚT KINH NGHIỆM:

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w