1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

đại số 8 t6

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.sử dụng ngôn ngữ.. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 7/9/2019

Ngày Giảng : /9/2019

Tiết 6 :

§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( Tiếp)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:HS nắm được 2 hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập

phương của một hiệu

2 Về kĩ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng theo hai chiều các hđt trên vào giải bài

tập

3 Về thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.

- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác, khoa học, linh hoạt Giúp học sinh học

tập hăng hái

Tích hợp giáo dục đạo đức: Khoan dung

?7 Giúp các em biết chấp nhận người khác và đánh giá cao sự khác biệt, tha thứ cho sai lầm của bạn và của chính bản thân mình để rút ra bài học kinh nghiệm

4.Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng

- Rèn luyện các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá

5 Năng lực:

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề và

sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác.sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

* Giáo viên: bảng phụ

* Học sinh : Làm bài ,ôn tập 3 hằng đẳng thức đã học, quy tắc nhân 2 đa thức.

III.Phương pháp– Kĩ thuật dạy học:

Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm

Kĩ thuật dạy học: chia nhóm, giao nhiệm vụ, hỏi và trả lời, sơ đồ tư duy

IV.Tiến trình giờ dạy :

1 Ổn định lớp (1'):

2 Kiểm tra bài cũ (5'):

Trang 2

Câu 1(HSTb-K): Viết dạng tổng quát của 3

hđt đã học? Viết biểu thức x2 +6 x + 9 dưới

dạng bình phương của 1 tổng?

Câu 2(HSK )Tính : (a +b) (a + b)2

Câu 1: Lí thuyết ( 3 đ)

Áp dụng: (x + 3)2 (7đ)

Câu 2 : =a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 (8đ)

3 Giảng bài mới:

* Đặt vấn đề (1') :Các em đã biết hđt bình phương của 1 tổng, của 1 hiệu Còn lập

phương của 1 tổng, 1 hiệu thì sao?

HĐ1: Hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng (16')

Mục tiêu: - Học sinh hiểu hằng đẳng thức lập phương của một tổng

- Có kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức lập phương của một tổng

- Hình thức: Dạy học cá nhân

- Phương pháp:vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.

- Năng lực cần hướng tới: năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề và sáng tạo,

năng lực giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ

GV: Từ kq phần kiểm tra ta có:

(a + b)3 =a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

? Tổng quát với A, B là những biểu thức bất

kì ta có (A + B)3 = ?

? Ngược lại, A3 + 3A2B + 3AB2 +B3 = ?

HS Phát biểu  4

? Phát biểu hđt bằng lời?

GV nhận xét và bổ sung

HS Làm phần áp dụng

?Trong bt này A, B tương ứng biểu thức nào?

HS Phát biểu, đứng tại chỗ làm tiếp

HS Tương tự làm b

GV Quan sát giúp đỡ H yếu.

?Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng lập

phương của 1 tổng:

a,x3 + 3x2 + 3x + 1 = ?

( x3 + 3x2.1+ 3x.12 + 13 = ( (x + 1) 3 )

b, 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 =?

4 Lập phương của một tổng

* TQ:

(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3 (4)

?2

Lập phương của 1 tổng 2 biểu thức bằng lập phương BT1 cộng 3 lần tích bình phương BT1 với BT2, cộng 3 lần tích BT1 với bình phương BT2, cộng với lập phương BT2

*Áp dụng : Tính

a, (x + 1)3 =x3 + 3x2.1+ 3x.12 + 13

=x3 + 3x2 + 3x + 1

b,(2x + y)3

= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Trang 3

(= (2x) 3 + 3.(2x) 2 y+ 3.2y.y 2 + y 3 = ((2x + y) 3)

? Nêu ứng dụng của hđt 4?

HS Phát biểu ứng dụng của hđt: tính nhanh,

viết tổng thành tích và ngược lại.

HĐ2: Hằng đẳng thức lập phương của 1 hiệu (16')

Mục tiêu: - Học sinh hiểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu

- Có kĩ năng vận dụng hằng đẳng thức lập phương của một hiệu

- Hình thức: Dạy học theo nhóm, cá nhân

- Phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Chia nhóm, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ.

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác

HS làm ?3(SGK/13)

GV: Gợi ý: Đây giống hđt nào? Tìm

BT1, BT2?

HS: Giống hằng đẳng thức lập phương

của 1 tổng với: BT1 : a; BT2 : -b

GV: Từ đó rút ra

(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

? Với A, B là các biểu thức tuỳ ý ta có

đẳng thức nào?

? Phát biểu hđt 5 bằng lời?

? Hai hđt 4 và 5 có gì giống, khác nhau?

HS Pbiểu, Gv hướng dẫn Hs cách ghi

nhớ hđt 5

HS Làm phần áp dụng a,b

HS hoạt động nhóm làm phần c

?Hãy viết các biểu thức sau dưới dạng

lập phương của 1 hiệu:

x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 =? ( (x-2y) 3

? Nêu ứng dụng của hđt 5?

HS Phát biểu ứng dụng của hđt: tính

nhanh, viết tổng thành tích.

5 Lập phương của một hiệu

?3

* TQ:

(A- B) 3 =A 3 - 3A 2 B +3AB 2 - B 3 (5)

?4Lập phương của 1 hiệu 2 biểu thức

bằng lập phương BT1 trừ 3 lần tích bình phương BT1 với BT2, cộng 3 lần tích BT1 với bình phương BT2, trừ với lập phương BT2

*Áp dụng : Tính

a, (x- 3

1

)3=x3 - 3.x2.3

1

+ 3x.(3

1

)2 - (3

1

)3

=x3 - x2 + 3

1

x - 27 1

b,(x-2y)3 =x3 -3.x2.2y + 3.x.(2y)2 - (2y)3

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

c, 1) (2x – 1)2 = (1 – 2x)2 ( Đ) 2) (x – 1)3 = (1 – x)3 ( S)

3) (x + 1)3 = (1 + x)3 ( Đ) 4) x2 – 1 = 1 – x2 ( S) 5) (x – 3)2 = x2 – 2x +9 ( S)

Trang 4

4 Củng cố (4'):

? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ kiến thức gì? (2 hđt và ứng dụng của nó)

? Nhận xét gì về quan hệ của (A – B)2 với (B – A)2; của (A – B)3 với B – A)3

GV:Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

5 Hướng dẫn về nhà (2'):

- Học 2 hđt, phát biểu bằng lời Bài tập: 26,27,28,29 (SGK/14)

- Hướng dẫn BVN: bài 28: Viết các biểu thức dưới dạng lập phương của 1 tổng hoặc

1 hiệu rồi mới thay giá trị tính

- Chuẩn bị bài sau: Nghiên cứu trước bài những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

V Rút kinh nghiệm:

===== *** =====

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:01

w