1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đai số 8 t6-t8

8 128 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: HS nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng, lập ph-ơng của một hiệu.. - Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.. - HS: Học thuộ

Trang 1

Tiết 6: những hằng đẳng thức đáng nhớ

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng của một tổng, lập

ph-ơng của một hiệu

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- HS: Học thuộc 3 hằng đẳng thức dạng bình phơng

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra (5 ph)

- Yêu cầu HS chữa bài 15 <5 SBT>

- GV nhận xét, cho điểm HS

Bài 5:

a chia 5 d 4

 a = 5n + 4 với n  N

 a2 = (5n + 4)2

= 25n2 + 2 5n 4 + 42

= 25n2 + 40n + 16 = 25n2 + 40n + 15 + 1 = 5 (5n + 8n + 3) + 1 Vậy a2 chia cho 5 d 1

Hoạt động 2

4 lập phơng của một tổng (12 ph)

- Yêu cầu HS làm ?1

- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dới dạng khai

triển rồi thực hiện phép nhân đa thức

- GV: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Tơng tự:

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

- GV Yêu cầu HS phát biểu thành lời

áp dụng: Tính:

a) (x + 1)3

- GV hớng dẫn HS làm: (x + 1)3

x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13

b) (2x + y)3

Nêu bt thứ nhất, bt thứ hai ?

?1

(a + b) (a + b)2

= (a + b) (a2 + 2ab + b2)

= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

- HS phát biểu thành lời

- Một HS lên bảng, HS khác làm bài vào vở

Trang 2

(2x + y)3

= (2x)3 + 3 (2x)2 y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

Hoạt động 3

5 lập phơng của một hiệu (17 ph)

- Yêu cầu HS tính (a - b)3 bằng hai

cách:

Nửa lớp tính: (a - b)3 = (a - b)2 (a - b)

Nửa lớp tính: (a - b)3 = a+ (-b)3

- Hai cách trên đều cho kết quả:

(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

Tơng tự:

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

Với A, B là các biểu thức

- Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập

phơng của một hiệu hai biểu thức

thành lời

- So sánh biểu thức khai triển của hai

hằng đẳng thức:

(A + B)3 và (A - B)3 có nhận xét gì ?

áp dụng tính:

a)

3

3

1

x = x3-3.x2

3

1

+ 3.x.(

3

1

)2 - (

3

1

)3

= x3 - x2 +

3

1

x -

27 1

b) Tính (x - 2y)3

- Cho biết biểu thức nào thứ nhất ?

Biểu thức nào thứ hai ?

- HS làm theo hai cách

- Hai HS lên bảng:

C1: (a - b)3 = (a - b)2 (a - b) = (a2 - 2ab + b2) (a - b) = a3 - a2b - 2a2b + 2ab2 + ab2 - b3

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

C2 : (a - b)3 = a+ (-b)3

= a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2 + (-b)3

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3

- HS phát biểu thành lời

- Khác nhau ở dấu

b) (x - 2y)3

= x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2 - (2y)3

= x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

Hoạt động 4

Luyện tập - củng cố (10 ph)

- Yêu cầu HS làm bài 26

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 29

<14>

- Đề bài trên bảng phụ

Bài 26:

a) (2x2 + 3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3 b)

3 3 2

1

x

=

8

1

x3 -

4

9

x2 +

2

27

x - 27

- HS hoạt động nhóm bài tập 29 Kết quả: Nhân hậu

Trang 3

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (1 ph)

- Ôn tập 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để gi nhớ

- Làm bài tập 27, 28 <14 SGK>

16 <5 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Tiết 7: những hằng đẳng thức đáng nhớ

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng và hiệu hai lập phơng

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- HS: Học thuộc lòng 5 hằng đẳng thức đáng nhớ đã biết

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động I

Kiểm tra (8 ph)

- HS1: Viết hằng đẳng thức:

(A + B)3 =

(A - B)3 =

So sánh hai hằng đẳng thức này ở dạng

khai triển

- Chữa bài tập 28 (a) <14 SGK>

Hai HS lên bảng:

So sánh: Đều có 4 hạng tử (luỹ thừa của A giảm dần, luỹ thừa của B tăng dần) Dấu khác nhau

ở lập phơng của một hiệu: + , - xen kẽ nhau

Trang 4

- HS2: Trong các khẳng định sau,

khẳng định nào đúng :

a) (a - b)3 = (b - a)3

b) (x - y)2 = (y - x)2

c) (x + 2)3 = x3 + 6x2 + 12x + 8

d) (1 - x)3 = 1 - 3x - 3x2 - x3

- Chữa bài tập 28 <b>

Bài 28:

a) x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6

= x3 + 3.x2.4 + 3.x.42 + 43

= (x + 4)3 = (6 + 4)3 = 103 = 1000

Bài 28:

b) x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 22

= x3 - 3x2.2 + 3.x.22 - 23

= (x - 2)3 = (22 - 2)3

= 203 = 8 000

Hoạt động 2

6 tổng hai lập phơng (12 ph)

- Yêu cầu HS làm ?1

- Từ đó ta có:

a3 + b3 = (a + b) (a2 - ab + b2)

- Tơng tự:

A3 + B3 = (A + B) (A2 - AB + B2)

(A2 - AB + B2) : gọi là bình phơng

thiếu của một hiệu

- phát biểu bằng lời

áp dụng:

a) Viết x3 + 8 dới dạng tích

27x3 + 1

b) Viết (x + 1) (x2 - x + 1) dới dạng

tổng

- Làm bài tập 30 (a)

- Lu ý: Phân biệt (A + B)3 với

A3 + B3

?1 (a + b) (a2 - ab + b2)

= a3 - a2b + ab2 + a2b - ab2 + b3

= a3 + b3

a) x3 + 8 = x3 + 23

= (x + 2) (x2 - 2x + 4) 27x3 + 1 = (3x)3 + 13

= (3x + 1) (9x2 - 3x + 1) b) (x + 1) (x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1 Bài 30:

a) (x + 3) (x - 3x + 9) - (54 + x3 )

= x3 + 33 - 54 - x3

= x3 + 27 - 54 - x3 = - 27

Hoạt động 3

7 hiệu hai lập phơng (10 ph)

- Yêu cầu HS làm ?3

- Ta có:

a3 - b3 = (a - b) (a2 + ab + b2)

Tơng tự:

A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2 )

(A2 + AB + B2 ): gọi là bình phơng của

?3

(a - b) (a2 + ab + b2)

= a3 + a2b + ab2 - a2b - ab2 - b3

= a3 - b3

Trang 5

một tổng.

- Hãy phát biểu bằng lời

- áp dụng:

a) Tính (x - 1) (x2 + x + 1)

- Phát hiện dạng của các thừa số rồi

biến đổi

b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích

+ 8x3 là ?

c) Đánh dấu vào ô có đáp số đúng vào

tích: (x - 2) (x2 - 2x + 4)

- Yêu cầu HS làm bài 30 (b) <16

SGK>

a) = x3 - 13 = x3 -1

b) = (2x)3 - y3

= (2x - y) (2x)2 + 2xy + y2 = (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

c)  vào ô : x3 + 8

Bài 30:

b) (2x + y) (4x2 - 2xy + y2)

- (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 + y3 - (2x)3 - y3

= 8x3 + y3 - 8x3 + y3

= 2y3

Hoạt động 4

Luyện tập - củng cố (13 ph)

- Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào

giấy

Bài 31 (a) <16 SGK>

- áp dụng tính: a3 + b3

biết a b = 6 và a + b = 5

- Yêu cầu HS hạot động nhóm bài tập

32 <16 SGK>

Bài 31:

a) a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - 3a2b - 3ab2

= a3 + b3 = VT (đpcm)

a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b) = (-5)3 - 3 6 (-5) = - 125 + 90 = - 35

Bài 32:

a) (3x + y) (9x2 - 3xy + y2) = 27x3 + y3

b) (2x - 5) (4x2 + 10x + 25)

= 8x3 - 125

Hoạt động 5

Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc lòng công thức và phát biểt thành lời 7 hđt đáng nhớ

- Làm bài tập 31(b); 33 , 36, 37 <16 SGK> và 17, 18 <5 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Tiết 8: luyện tập

Soạn :

Giảng:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Kĩ năng : HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

Trang 6

Hớng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A  B)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận cho HS

B chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- HS: Học thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

C Tiến trình dạy học:

I ổ n định tổ chức lớp: sĩ số.8a 8b…

II Kiểm tra :

HS1: Chữa bài 30 (b) <16 SGK>

Viết dạng tổng quát và phát biểu bằng lời 7 hằng đẳng thức: A3 + B3 ;

A3 - B3

- HS2: Chữa bài tập 31 <17 SGK>

- GV nhận xét, cho điểm HS

Đáp án

Hai HS lên bảng

- HS1: Bài 30:

b) (2x + y) (4x2 - 2xy + y2) -

(2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

Trang 7

= (2x)3 + y3 - (2x)3 - y3

= 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3

HS2: Dùng phấn màu nối các biểu thức

III Bài giảng:

Hoạt động 1

Luyện tập (21 ph) Bài 33 <16 SGK>

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh

nhầm lẫn

Bài 34

- Yêu cầu 2HS lên bảng

- c) Yêu cầu HS quan sát kĩ biểu thức

để phát hiện ra hằng đẳng thức dạng:

A2 - 2AB + B2

Bài 33:

a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy + (xy)2

= 4 + 4xy + x2y2 b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2

= 25 - 30x + 9x2 c) (5 - x2) (5 + x2)

= 52 -  2 2

x

= 25 - x4 d) (5x - 1)3

= (5x)3 - 3 (5x)2.1 + 3 5x 12 - 13

= 125x3 - 75x2 + 15x - 1

e) (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3 f) (x + 3) (x2 - 3x + 9)

= x3 + 33

= x3 + 27 Bài 34:

a) C1: (a + b)2 - (a - b)2

= (a2 + 2ab + b2) - (a2 - 2ab + b2)

= a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2

= 4ab

C2: (a + b)2 - (a - b)2

= (a + b + a - b) (a + b - a + b)

= 2a 2b = 4ab

b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3

= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) - 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b

- 3ab2 + b3 - 2b3

= 6a2b

c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z) (x + y) + (x + y)2

= (x + y + z) - (x + y) 2

= (x + y + z - x - y)2

= z2

Trang 8

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm:

+ Nửa lớp làm bài 35

+ Nửa lớp làm bài 38

- Yêu cầu đại diện hai nhóm lên

bảngtrình bày

Bài 35:

a) 342 + 662 + 68 66

= 342 + 2 34 66 + 662

= (34 + 66)2 = 1002 = 10 000 b) 742 + 242 - 48 74

= 742 - 2 74 24 + 242

= (74 - 24)2 = 502 = 2500

Bài 38:

VT = (a - b)3 = - (b - a)3

= - (b - a)3 = VP b) VT = (- a - b)2 = - (a + b) 2

= (a + b)2 = VP

Hoạt động 2

Hớng dẫn xét một số dạng toán về giá trị tam thức bậc hai (15 ph) Bài 18 <5 SBT>

VT = x2 - 6x + 10

= x2 - 2 x 3 + 32 + 1

- Làm thế nào để chứng minh đợc đa

thức luôn dơng với mọi x

b) 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x

- Làm thế nào để tách ra từ đa thức

bình phơng của một hiệu hoặc tổng ?

- Có: (x - 3)2  0 với x

 (x - 3)2 + 1  1 với x hay

x2 - 6x + 10 > 0 với x

b) 4x - x2 - 5

= - (x2 - 4x + 5)

= - (x2 - 2 x 2 + 4 + 1)

= - (x - 2)2 + 1

Có (x - 2)2  với x

- (x - 2)2 + 1 < 0 với mọi x hay 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x

IV Củng cố;

V Hớng dẫn về nhà (2 ph)

- Thờng xuyên ôn tập để thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Làm bài tập 19 (c) ; 20, 21 <5 SBT>

Ngày đăng: 11/10/2013, 05:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu. - Đai số 8  t6-t8
Bảng ph ụ ghi bài tập, phấn màu (Trang 1)
- Một HS lên bảng, HS khác làm bài vào vở. - Đai số 8  t6-t8
t HS lên bảng, HS khác làm bài vào vở (Trang 2)
- Đề bài trên bảng phụ. - Đai số 8  t6-t8
b ài trên bảng phụ (Trang 3)
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu. - Đai số 8  t6-t8
Bảng ph ụ ghi bài tập, phấn màu (Trang 4)
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu. - Đai số 8  t6-t8
Bảng ph ụ ghi bài tập, phấn màu (Trang 8)
- Yêu cầu 2HS lên bảng. - Đai số 8  t6-t8
u cầu 2HS lên bảng (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w