1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CĐ1 BIẾN đổi đại số

30 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị biểu thức:... Trích đề thi tuyến sinh vào lớp 10 chuyên Toán- Trường chuyên ĐHSP Hà Nội 2014... Chứng minh: Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương.

Trang 1

Chuyên đề 1: Biến đổi đại số1.1 CĂN THỨC BẬC 2

Kiến thức cần nhớ:

Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho x2 =a.

Cho số thực a không âm Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là một số thực không âm x mà bình phương của nó bằng a :

• Với hai số thực không âm a b, ta có: ab⇔ ≤a b.

• Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:+ A2 A A

A A

Trang 2

• Nếu a<0 thì 3 a<0.

• Nếu a=0 thì 3 a=0.

3 3

Mọi số thực a<0 đều không có căn bậc chẵn

Bài tập 1: Phân tích các biểu thức sau thành tích:

Trang 5

a> ta có ∆ = −1 8a âm nên đa thức (1) có nghiệm duy nhất x=1

Vậy với mọi 1

Trang 6

a) Cho x= 4+ 10 2 5+ + 4− 10 2 5+ Tính giá trị biểu thức:

Trang 10

xy +yz +zx = (Trích đề thi tuyến sinh vào lớp

10 chuyên Toán- Trường chuyên ĐHSP Hà Nội 2014)

Trang 11

b) Ta viết lại giả thiết thành: 2 2 2

A

x x

Trang 12

=

− , đặt

2 44

Trang 13

1) Cho biểu thức 4

2

x A x

+

=+ Tính giá trị của biểu thức A.2) Rút gọn biểu thức 4 : 16

3) Với các biểu thức AB nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của

x để giá trị của biểu thức B A( −1) là số nguyên

2) Tính giá trị của A khi x=9

1) Rút gọn P

2) Tìm giá trị của x để 1

3

P= 3) Tìm giá trị lớn nhất của P

Trang 14

Câu 6

Thu gọn các biểu thức sau:

.9

Trang 15

−+ − (x≥0,x≠4)

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( )P y: = −x2 và đường thẳng

( )d :y mx= −1 ( m là tham số) chứng minh rằng với mọi giá trị của

m , đường thẳng ( )d luôn cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành

độ x x thỏa mãn 1, 2 x1−x2 ≥2

Câu 14 Cho biểu thức 2 2

a C

1) Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C

2) Tính giá trị của biểu thức C khi a= −9 4 5

Trang 16

Câu 16

1) Tính giá trị của biểu thức 1

1

x A x

Trang 17

Câu 22 Cho biểu thức ( ) 2 1 ( 1)

(Đề thi THPT chuyên Hùng Vương Phú Thọ năm 2001-2002)

Câu 26) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n , ta có:

Trang 19

++

Trang 22

x

Trang 23

2) Phương trình hoành độ giao điểm của ( )P và ( )d là: 2

1 0

x +mx− =

có ∆ =m2+ >4 0 với mọi m , nên phương trình luôn có hai nghiệm phân

biệt x x Theo hệ thức Viet ta có: 1, 2 x1+ = −x2 mx x1 2 = −1

Trang 25

b) Theo câu a)

1

x P

Trang 28

Để giải bài toán này ta cần có bổ đề sau:

Bổ đề: với mọi số thực dương ,x y ta có: x y y x x x y y+ ≤ +

Chứng minh: Sử dụng phương pháp biến đổi tương đương

Ngày đăng: 03/02/2021, 05:48

w