Căn thức bậc hai -Căn bậc hai của số thực alà số thực xsao cho x2 a.. -Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý: A A... MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TIÊU BIỂU Dạng 1:
Trang 1ĐS9-CHUYÊN ĐỀ 1 BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ A.LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
1 Căn thức bậc hai
-Căn bậc hai của số thực alà số thực xsao cho x2 a
-Cho số thực a không âm Căn bậc hai số học của a kí hiệu là alà một số thực không âm x mà
-Với hai số thực không âm a b, ta có: a b a b
-Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:
A A
Trang 2Mọi số thực a 0đều có hai căn bậc chẵn đối nhau Căn bậc chẵn dương kí hiệu là 2k a (gọi là căn
bậc 2k số học của a). Căn bậc chẵn âm kí hiệu là 2k a a x,2k x0 và x2k a;
2k a x x 0
và x2k a
II MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TIÊU BIỂU
Dạng 1: Thu gọn các biểu thức đại số và tính giá trị các biểu thức.
Trang 4b B 4x 2 4x 1 4x2 4x1 B 4x 1 2 4x1 1 4x 1 2 4x1 1
Hay B 4x 1 1 2 4x1 1 2 4x1 1 4x1 1 4x 1 1 4x1 1+ Nếu
Trang 7b Cho x 1 32. Tính giá trị của biểu thức B x 4 2x4 x3 3x21942.
(Trích đề thi vào lớp 10 Trường PTC Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội năm 2015 – 2016).
c Cho x 1 3 23 4 Tính giá trị biểu thức: P x 5 4x4x3 x2 2x2015
Trang 8a Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn a 1 b2 b 1 c2 c 1 a2 32. Chứng minh rằng:
2 2 2 3
2
a b c
b Tìm các số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện: x 1 y2 y 2 z2 z 3 x2 3
c Tìm các số thực x y, thỏa mãn điều kiện: 2x y 4y x 4xy
d Giả sử x y;
là các số thực thỏa mãn x 3x2y 3y2 9
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2xy y 2
Trang 92 2 2 2
Trang 10
4 2
Trang 13Dạng 2: Các câu hỏi liên quan giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức đại số Phương pháp: Để giải quyết các bài tập dạng này ta cần chú ý các tính chất cơ bản:
d Cho x 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: D 1 x 1 x 2 x
e Cho số thực x thỏa mãn: 0 x 5 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của:
Trang 14
, vì x 0 x 01
Trang 15Từ đó suy ra C 24, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a4,b16,c36.
Hay GTNN của Clà 24 tại x4,b16,c36
d Điều kiện 0 x 1 Ta viết lại D 1 x 1 x 2 x 1 x x 1 x x, do x 0
suy ra 1 x x 1 ta có x 1 x2 x 1 x2 x1 x 1 2 x1 x 1
suy ra2,
D dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x 0
Trang 16x x
Trang 17g Điều kiện:
2 2
Ta viết lại G 5x x 2 5x x 218 2 x do 5x x 2 0 với mọi x thỏa mãn 0 x 5 nên ta
có G 18 2 x 18 2.10 8 dấu đẳng thức xảy ra tại x 5. Vậy GTNN của G bằng 2 2tại x 5
Trang 18a Điều kiện: x 0 ta viết lại A thành:
Trang 19Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 2 số thực dương ta có:
Trang 20+ Đối với các bài toán tổng hợp học sinh cần chú ý điều kiện ban đầu để loại các giá trị không thỏa mãn.
là số nguyên
Lời giải:
Trang 21a Điều kiện x 0. Ta viết lại
Do x là số nguyên nên x 1 nhận giá trị nguyên hoặc vô tỷ Suy ra P là số nguyên khi và chỉ khi x 1 là số nguyên và x 1 là
Trang 22TH1: P 1 3 x 5 x 2 2 x 3 vô lý.
TH2: P 2 3 x 5 2 x2 x 1
vô lý
Vậy không tồn tại x để P là số nguyên.
Cách khác: Giả sử tồn tại giá trị x 0 để
2
x P x
(**), do P là số nguyên nên (**) không thể xảy
ra Tóm lại P không thể nhận giá trị nguyên.
Trang 23Đối chiếu với điều kiện bài toán ta thấy x1,x2 thỏa mãn.
Bài 2 Cho biểu thức:
Trang 24x x x
Trang 25
1 2
đối chiếu với điều kiện suy ra 0 x 4
Vậy P 4 khi và chỉ khi 0 x 4 hoặc x 9
Bài 4 Cho biểu thức
Trang 26b Ta có:
x A
thỏa mãn điều kiện
+ Nếu C 2 5 x 4 x 2 x 2 x4 không thỏa mãn điều kiệ
Trang 27Vì x 0 nên x 0 suy ra điều kiện là x1 x1 0 x 1 0 x 1 x1.
Vậy để A B thì điều kiện là: x 1
Bài 6 Cho biểu thức
Trang 28 Vậy GTNN của P bằng 4 khi x 4.
Bài 7 Cho biểu thức
10,
Trang 29a Rút gọn P.
b Tính giá trị của P khi x 4
c Tìm các giá trị của x để P là số tự nhiên.
Trang 305 m 0,m
do
m m m hay 0m 5 m1;2;3;4;5
suy ra
3 2 14; ; ; ;0
b Tính giá trị biểu thức P khi a 3 5 và b 0,5
c Tìm giá trị lớn nhất của P nếu a24b2 8
P dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a2 4b2 4 a2,b1
Vậy GTLN của P là 2
Trang 31Bài 10 Cho 2 biểu thức
Trang 32Bài 11 Cho biểu thức
Trang 33Bài 12 Cho biểu thức
11
Lời giải:
Trang 34x x
Trang 36Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 1.
c Tìm x thỏa mãn điều kiện: x x P. 2 x 4 3 x34 x
Trang 37Tương tự đối với 1y2;1z2 ta có:
Trang 40Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2 2 2 2
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
A
x x
Trang 41đối chiếu điều kiện suy ra
x 5 hoặc x 6
+ Xét x 8 ta có:
24
x A
x
, đặt
2 44
Trang 42Vậy m là một nghiệm của phương trình x3+3x- 4=0.
Bài 22 Cho
6 1
a M
a + phải là số nguyên
Ta biết rằng khi a là số nguyên thì a hoặc là số nguyên (nếu a là số chính phương) hoặc
là số vô tỉ ( nếu a không là số chính phương) Để
5 1
-³
, ta được 0< £n 5
Do n ZÎ nên n Î {1;2;3;4;5} Ta có
Trang 43n 1 2 3 4 5
2
2 3
1 4
0
4
4 9
1 16
0
Trang 44III.BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI VÀO CHUYÊN
Bài 1 Cho biểu thức Pa2013 8a201211a2011 b2013 8b201211b2011
Tính giá trị biểu thức của P với a 4 5 và b 4 5
(Thi học sinh giỏi lớp 9, TP Hà Nội, năm học 2012 – 2013)
Trang 46(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Vĩnh Phúc, năm học 2014 – 2015)
Trang 47P
Bài 6 Cho các số dương x y z, , thỏa mãn điều kiện xyz 100
Tính giá trị của biểu thức:
Trang 48(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Phú Thọ, năm học 2013-2014)
Trang 51x x
Trang 52Bài 14 Tính giá trị biểu thức M x5 6x3x tại
Trang 53Vậy giá trị lớn nhất của M là 2020 khi x 0.
Bài 16 Cho biểu thức
Trang 54x P
Trang 55 với n;n8
b) Tìm tất cả các giá trị n n ;n8
sao cho P là số nguyên tố.
(Thi học sinh giỏi lớp 9, TP Đà Nẵng, năm học 2012 – 2013)
Hướng dẫn
Đặt n 1 x khi đó biểu thức P có dạng:
2 2
Trang 56Thử lại, với n 15 thì P 4 là hợp số (loại);
với n 35 thì P 2 là số nguyên tố (thỏa mãn)
Vậy với n 35 thì P 2 là số nguyên tố.
Bài 19 Cho x y z , , 0 và khác nhau đôi một Chứng minh rằng giá trị của biểu thức P không phụ
thuộc vào vị trí của các biến
Trang 57Bài 20 Cho biểu thức:
Điều phải chứng minh
Bài 21 Cho biểu thức: 3
Trang 59x x
Trang 60Điều phải chứng minh.
Trang 61Bài 25 Cho dãy số a a1; ; ;2 a n thỏa mãn a 1 1 và 1
3
1 3
n n
n
a a
3 31
3 31
a a
loại, suy ra
5 12
Trang 66
3 P2 a b 1 3 x3 y 1
Bài 32 (Trường chuyên tỉnh Bắc Ninh vòng 2 năm 2019-2020)
Tính giá trị của biểu thức:
Trang 67b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị biểu thức A là số nguyên.
Hướng dẫn
a)
2
Trang 68Nếu 1 x 2 thì
21
A x
A x
Trang 69Bài 36.(Trường chuyên tỉnh Chuyên ĐHSP vòng 1 năm 2019-2020)
Suy ra s t 3a2 Đây là kết quả cần chứng minh
(Đề thi HSG 9 huyện Triệu Phong 2019-2020)
Trang 71Vậy bài toán được chứng minh
(Đề thi HSG 9 huyện Nông Cống 2019-2020)
Trang 72TH2:
90
4 hoặc x >
19
(Đề thi HSG 9 huyện Yên Định 2012-2013)
Trang 73-4 25 9 3
(Đề thi HSG 9 huyện Tam Dương 2019-2020)
Tính giá trị của biểu thức sau: A 4 10 2 5 4 10 2 5
Trang 74không thỏa mãn điều kiện xác định nên P 1.
(Đề thi HSG 9 huyện Đức Cơ 2019)
Trang 75Kết hợp với điều kiện suy ra x 0
Trang 76
vào biểu thức A. x 25 x x 4 x16 9 x
Trang 77Vậy với x400;y0 hoặc x4,y324 thì H 20.
(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2012-2013)
Trang 78Học sinh lập luận để tìm ra x 4hoặc x 9
(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2011-2012)
Cho biểu thức
:10
Trang 811 0
a
a a
a a
Trang 84b) Tìm tất cả các giá tị nguyên của a để biểu thức M nhận giá trị nguyên.
Trang 87Vậy bài toán được chứng minh
(Đề thi HSG 9 huyện Nông Cống 2019-2020)
Trang 884 hoặc x >
19
(Đề thi HSG 9 huyện Yên Định 2012-2013)
Trang 89(Đề thi HSG 9 huyện Tam Dương 2019-2020)
Tính giá trị của biểu thức sau: A 4 10 2 5 4 10 2 5
Trang 90không thỏa mãn điều kiện xác định nên P 1.
(Đề thi HSG 9 huyện Đức Cơ 2019)
Trang 92
vào biểu thức A. x 25 x x 4 x16 9 x
Trang 93(Đề thi HSG 9 huyện Chương Mỹ Vòng 2 năm 2020)
Trang 94a
a a
a a
Trang 95(Đề thi HSG 9 huyện CẨM XUYÊN 2019-2020)
Với giá trị nào của x thì x 2 9 có nghĩa?
Trang 97a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức
b) Tính giá trị của biểu thức khi
Thay vào biểu thức thu gọn ta được
(Đề thi HSG 9 huyện NAM ĐÀN 2019-2020)
Tính giá trị của biểu thức:
Trang 99Tính giá trị của biểu thức:
Bài 55 (Đề thi HSG 9 huyện HƯƠNG SƠN 2019-2020)
Tính giá trị của biểu thức A 3 5 3 5 2 .
Trang 101Thay thỏa mãn ĐKXĐ vào ta được
Trang 103x N 1 3 2 4
12
Trang 1042
(Đề thi HSG 9 Quận Cầu Giấy 2019-2020)
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa và rút gọn
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 105Vậy với thì có nghĩa.
212
x
x x x
x x x x
x x x
10; 1;
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Trang 106Giá trị nhỏ nhất của khi và chỉ khi
Giá trị nhỏ nhất của khi và chỉ khi
Vậy với thì có giá trị nhỏ nhất bằng 0
(Đề thi HSG 9 Huyện Quan Sơn 2019-2020)
Cho
1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì
2 Tìm x nguyên biết đạt giá trị nguyên lớn nhất
x x
x x1
10; 1;
Trang 108có giá trị lớn nhất khi có giá trị lớn nhất là số nguyên dương nhỏ nhất
Trang 1109 2 7 9 (2 7)
2(9 2 7) 2 (1 7) 9 2 7 2 2 7 7
Trang 1113 6
5
2 :
1
1
x
x x
x x
x
x x
x
với x0; x4;x 9a/ Rút gọn biểu thức A
2 :
x x
x x
x P
Trang 1121 2
) 2 (
1 1
) 3 )(
2 (
3 :
1 1
x x
x x
x x
b/ Khi x =
2
) 1 3 ( 3 2
4 ta có A =
3 1 3
3 3 1 ) 1 3 (
2 ) 1 3 (
1 4
x
x , tìm được x = 9 (tmđk)
Trang 113- Thay vào biểu thức
31
x P
- So sánh điều kiện và kết luận x 0;16;36
d)Thay A vào rồi biến đổi đưa về dạng 5 x 32 x16 9 x
- Đánh giá VT 5; VP 5 với mọi x thuộc ĐKXĐ
- Từ đó quy ra: dấu bằng xảy ra khi x = 9
- Kết luận
(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2018-2019)
1 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:
Trang 114(Đề thi HSG 9 huyện Kỳ Anh 2019-2020)
a) Tính giá trị của biểu thức :
A
b) Từ giả thiết xy 1x2 1y2 1 x y2 21x2 1y22xy 1x2 1y2 1( bình phương 2 vế)
Trang 116Với a 0 hoặc a 0 ta đều có: 2 1
Trang 117b) Tính giá trị của M khi a 1 3 2 ,
11 810
3
b Lời giải:
Trang 119(Đề thi HSG 9 tỉnh HẢI DƯƠNG 2012-2013)
Cho , thỏa mãn .Tính giá trị của biểu thức
Trang 120(Đề thi HSG 9 huyện CẨM GIÀNG 2013-2014)
Trang 124=
(Đề thi HSG 9 tỉnh HƯNG YÊN 2014-2015)
Cho Tính giá trị của biểu thức:
Trang 125a) ĐKXĐ:
Mẫu thức chung là
b)
(ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2014-2015)
Trang 127Dấu bằng xảy ra
Vậy: đạt được khi:
ĐỀ THI CHỌN HSG THANH OAI NĂM HỌC 2013-2014
a) Cho
1 Rút gọn
2 Tìm giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị là số nguyên
b) Tính giá trị của biểu thức
x y
max A 9,
1 9
31
11
311
x
x x
x x
Trang 128(TMĐK (*) ) (không TMĐK (*) loại ) Vậy thì nhận giá trị nguyên
13(432243
Trang 129a
a a
Trang 131x x x
x x x
Trang 132x x
22
x x
Vậy với x0; x1; x4 thì
92
x A x
x x
Trang 133x x
Trang 135+ Chứng minh
2 3
Trang 137.Vậy C2058 khi x33 2 2 33 2 2 và y317 12 2 317 2 2 .
Trang 138x x
Trang 1392 2
x x
Trang 1422
1
a a a a
a a
1(
21
1:1
1
2
a a
a a
1(
21:
1
12
a a
a a
a a
1)(
1
(
)1)(
1(
1
2 2
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Trang 143Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1
(Đề thi HSG 9 quận Cầu Giấy 2017 2018)
Cho hai biểu thức:
x A x
Trang 145c) Cho a, b, c thỏa mãn a b c 7 ; a b c 23 ; abc 3Tính giá trị biểu thức H=
Trang 146(5 2)(4 3) 2 4 3 4 3 (4 3)
2 2
Trang 147Với x 0, x 1.
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm x để
2 7
P
c) So sánh: P2 và 2P
: 2
1
: 2
Trang 149Vậy a 7 4 3
(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2010 2011)
a) Cho ba số hữu tỉ a, b, c thoả mãn
1 1 1
.
a b c Chứng minh rằng A a2 b2 c2 là số hữu tỉ.b) Cho ba số hữu tỉ x y z, , đôi một phân biệt Chứng minh rằng: 2 2 2
Trang 150x x
(Đề thi HSG 9 tỉnh Hải Dương 2012 2013)
Cho x, y thỏa mãn x3 y- y +1+ y+ y +12 3 2 Tính giá trị của biểu thức
Trang 151x x
20182
x x
Trang 152b) Tìm x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên
Trang 153Mà Q nguyên và Q > 0 nên Q = 1 hoặc Q = 2
Với Q = 1 Tìm được x 7 4 3 ( Thỏa mãn)
Với Q = 2 phương trình vô nghiệm
(Đề thi HSG 9 huyện Xuyên Mộc (dự bị) 2016-2017)
Trang 154a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1
(Đề thi HSG 9 tỉnh Quảng Nam 2016-2017)
Trang 155P
( dấu bằng xảy ra khi x 1)
Do đó, để
3 2
1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1
2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
Trang 156x x
x Với x > 0; x1; 4
P nguyên x – 1 là ước của 4
P đạt giá trị nguyên lớn nhất x – 1 = 1 x = 2
Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2
(Đề thi HSG 9 huyện Hạ Hòa 2015 - 2016)
Cho x x22015y y22015 2015
Hãy tính giá trị của biểu thứcA x y2016.
Lời giải
Cho x x22015y y22015 2015
Hãy tính A biết: A x y 2016?Nhân cả 2 vế của đẳng thức đã cho với x x22015
Trang 157.42
x x
Trang 158Vậy GTNN của P = 4 khi
b) Chứng minh được 0 < A <1 nên A không nguyên
(Đề thi HSG tỉnh Phú Yên năm học 2017 – 2018)
Trang 159Cho
2x
Trang 161(Tuyển sinh vào 10 chuyên Bình Định năm học 2013 – 2014)
Không dùng máy tính, hãy rút gọn biểu thức: A 7 13 7 13 2
Trang 1622
2x 2x 3
khi x 0x
B có giá trị nguyên khi x 1; 3
(Tuyển sinh vào chuyên tỉnh Quảng Ninh năm học 2017 – 2018)
Trang 1631 Với điều kiện xác định là x 0; x 3
33
x x
x
33)
33)(
3(
33
3
2 2
33)(
3
(
33)3
Trang 164x Từ đó: x0;x1;x4Biến đổi:
Trang 165x x
Vậy M > 1 khi 1< x < 4 và x3.b/Cho a, b, c >0 thỏa mãn ab bc ca1
Trang 166Lời giải
a) Rút gọn biểu thức P
Trang 168Xảy ra các trường hợp sau:
(ĐỀ THI CHỌN HSG BẮC GIANG NĂM HỌC 2017-2018)
Trang 169Cho biểu thức
:1
x x
x x
201
x x
x x
x x
Trang 171x x
(ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH BÌNH THUẬN _ NĂM HỌC 2017-2018)
b) Tìm x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên
Với Q1 tìm được x 7 4 3 (Thỏa mãn)
Với Q2 phương trình vô nghiệm
(ĐỀ THI CHỌN HSG DAKLAK - NĂM HỌC 2017-2018)
P
Lời giải
Trang 172x x
(sinx + cosx)(sin x -sinxcosx + cos x)
1 1 sinxcosx -1 = sinxcosx sinx + cosx
Trang 175.Vậy C2058 khi x33 2 2 33 2 2 và y317 12 2 317 2 2 .
Trang 176x x
2019 2019
(Đề thi HSG 9 huyện Kim Thành)
Trang 1771 Cho biểu thức:
:2
x x
Trang 1792
1
a a a a
a a
1(
21
1:1
1
2
a a
a a
1(
21:
1
12
a a
a a
Trang 180=
a a
a a
1)(
1
(
)1)(
1(
1
2 2
Trang 181VậyB 4 nếu a 0 hoặc B 4 nếu a 0
(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2018-2019)
Cho a37 50 ,b37 50 Không dùng máy tính, hãy chứng minh các biểu thức
M a b và M a 3 b3có giá trị đều là số chẵn
Lời giải (Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2014-2015)
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:
112
102
3)
2)(
34
(
2
3)6(
x x
x x
x x
x
Điều kiện x 0, x 4; x 9 ; x 1
Trang 182x x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x
2
(
x x
x
x x x
x x
3)(
1
(
x x
x
x x
(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2014-2015)
Rút gọn biểu thức: B = 2 2 3
323
22
32
x x x
x
22
x x x x
1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1
2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
Trang 183Lời giải
1 Điều kiện x > 0; x1; 4
P = ( 2)( 1)2
)1)(
1)(
x x
x
+ ( 2)( 1)2
)1)(
1)(
2(
x x
Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2
(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2015-2016)
Cho biểu thức:
:2
P
c) So sánh: P2 và 2P
Trang 1841
:2
.1
Trang 1863 21b
6
3 21b
6
3 21a
6
3 21b
thỏa mãn yêu cầu bài toán
x
2 2
Trang 188x x
Trang 189m m
(Đề thi HSG 9 THANH HÓA 2017 - 2018 )
tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên
2 Tính giá trị của biểu thức
2018 2017 2
Trang 190
.1
Vậy không có giá trị của x để P nhận giá trị nguyên
Chú ý 1:Có thể làm theo cách sau
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn
2 Tính giá trị của biểu thức :
Trang 191Do đó
2017 2 2
Trang 193Điều kiện:
01
a a
a a
Trang 194a) Tìm điều kiện của a và b để M xác định và rút gọn M.
b) Tính giá trị của M khi a = 1 3 2 , b =
11 810
A x
Trang 196P
c) So sánh: P2 và 2P
Trang 197x M x
.2
(Thi chuyên Toán tỉnh Hòa Bình năm học 2015- 2016)
1) Tính giá trị của các biểu thức sau:
Trang 1982) Cho x và y là hai số thỏa mãn: x x25 y y255
Hãy tính giá trị của biểu thức
Trang 199x x
Trang 200Thay x 4( tmđk) vào A, ta được:
3242
=
1)
1
x x x
x x
cos
sin1
cossin
cos1
x
x
cossin
coscos
)(sincos
x x
x x x x
x x
Trang 201A= 1
11
11
x
x x
11
x
x x
x
x
= ( 1)( 1)
11
x x x x
)1()
1)(
x x
x x
x x x
x
x
x x
A khi x=33-8 2
Ta cã x=33-8 2 = 2
12
4 x 4 2 1
124112428
33
124
x
= 3( 1)
13
x x x
)1()
1(
3
)12
x x
x
x x
Do x 0;x 1 3( 1) 0
0)1
x
0)1(
3
)1