1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 chuyên đề 1 biến đổi đại số (191 trang)

204 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến Đổi Đại Số
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn thức bậc hai -Căn bậc hai của số thực alà số thực xsao cho x2 a.. -Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý: A A... MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TIÊU BIỂU Dạng 1:

Trang 1

ĐS9-CHUYÊN ĐỀ 1 BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ A.LÝ THUYẾT CẦN NHỚ

1 Căn thức bậc hai

-Căn bậc hai của số thực alà số thực xsao cho x2 a

-Cho số thực a không âm Căn bậc hai số học của a kí hiệu là alà một số thực không âm x

-Với hai số thực không âm a b, ta có: aba b

-Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:

A A

Trang 2

Mọi số thực a 0đều có hai căn bậc chẵn đối nhau Căn bậc chẵn dương kí hiệu là 2k a (gọi là căn

bậc 2k số học của a). Căn bậc chẵn âm kí hiệu là 2k a a x,2k   x0 và x2ka;

2k a x x 0

    và x2ka

II MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TIÊU BIỂU

Dạng 1: Thu gọn các biểu thức đại số và tính giá trị các biểu thức.

Trang 4

b B 4x 2 4x 1 4x2 4x1  B 4x 1 2 4x1 1  4x 1 2 4x1 1

Hay B  4x 1 1 2   4x1 1 2  4x1 1  4x1 1  4x 1 1  4x1 1+ Nếu

Trang 7

b Cho x  1 32. Tính giá trị của biểu thức B x 4 2x4 x3 3x21942.

(Trích đề thi vào lớp 10 Trường PTC Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội năm 2015 – 2016).

c Cho x  1 3 23 4 Tính giá trị biểu thức: P x 5 4x4x3 x2 2x2015

Trang 8

a Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn a 1 b2 b 1 c2 c 1 a2 32. Chứng minh rằng:

2 2 2 3

2

abc

b Tìm các số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện: x 1 y2 y 2 z2 z 3 x2 3

c Tìm các số thực x y, thỏa mãn điều kiện: 2x y 4y x 4xy

d Giả sử x y; 

là các số thực thỏa mãn x 3x2y 3y2 9

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2xy y 2

Trang 9

2 2 2 2

Trang 10

           

4 2

Trang 13

Dạng 2: Các câu hỏi liên quan giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức đại số Phương pháp: Để giải quyết các bài tập dạng này ta cần chú ý các tính chất cơ bản:

d Cho x 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: D 1 x  1 x 2 x

e Cho số thực x thỏa mãn: 0 x 5 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của:

Trang 14

 

  , vì x 0 x 01

Trang 15

Từ đó suy ra C 24, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a4,b16,c36.

Hay GTNN của Clà 24 tại x4,b16,c36

d Điều kiện 0 x 1 Ta viết lại D 1 x  1 x 2 x  1 xx 1 x x, do x 0

suy ra 1 x x 1 ta có  x  1 x2   x 1 x2 x1 x  1 2 x1 x 1

suy ra2,

D  dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x 0

Trang 16

x x

Trang 17

g Điều kiện:

 

   

2 2

Ta viết lại G 5x x 2  5x x 218 2  x do 5x x 2 0 với mọi x thỏa mãn 0 x 5 nên ta

G 18 2 x 18 2.10  8 dấu đẳng thức xảy ra tại x 5. Vậy GTNN của G bằng 2 2tại x 5

Trang 18

a Điều kiện: x 0 ta viết lại A thành:

Trang 19

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 2 số thực dương ta có:

Trang 20

+ Đối với các bài toán tổng hợp học sinh cần chú ý điều kiện ban đầu để loại các giá trị không thỏa mãn.

 là số nguyên

Lời giải:

Trang 21

a Điều kiện x 0. Ta viết lại

 

  Do x là số nguyên nên x 1 nhận giá trị nguyên hoặc vô tỷ Suy ra P là số nguyên khi và chỉ khi x 1 là số nguyên và x 1 là

Trang 22

TH1: P 1 3 x  5 x 2 2 x 3 vô lý.

TH2: P 2 3 x 5 2 x2  x 1

vô lý

Vậy không tồn tại x để P là số nguyên.

Cách khác: Giả sử tồn tại giá trị x 0 để

2

x P x

    (**), do P là số nguyên nên (**) không thể xảy

ra Tóm lại P không thể nhận giá trị nguyên.

Trang 23

Đối chiếu với điều kiện bài toán ta thấy x1,x2 thỏa mãn.

Bài 2 Cho biểu thức:

Trang 24

x x x

Trang 25

       

1 2

 đối chiếu với điều kiện suy ra 0 x 4

Vậy P 4 khi và chỉ khi 0 x 4 hoặc x 9

Bài 4 Cho biểu thức

Trang 26

b Ta có:  

x A

thỏa mãn điều kiện

+ Nếu C 2 5 x 4 x 2 x  2 x4 không thỏa mãn điều kiệ

Trang 27

x 0 nên x 0 suy ra điều kiện là  x1  x1 0 x 1 0  x  1 x1.

Vậy để A B thì điều kiện là: x 1

Bài 6 Cho biểu thức

Trang 28

 Vậy GTNN của P bằng 4 khi x 4.

Bài 7 Cho biểu thức

10,

Trang 29

a Rút gọn P.

b Tính giá trị của P khi x 4

c Tìm các giá trị của x để P là số tự nhiên.

Trang 30

5 m 0,m

 do

m   m  m hay 0m 5 m1;2;3;4;5

suy ra

3 2 14; ; ; ;0

b Tính giá trị biểu thức P khi a  3 5 và b 0,5

c Tìm giá trị lớn nhất của P nếu a24b2 8

P  dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a2 4b2  4 a2,b1

Vậy GTLN của P là 2

Trang 31

Bài 10 Cho 2 biểu thức

Trang 32

Bài 11 Cho biểu thức

Trang 33

Bài 12 Cho biểu thức

11

Lời giải:

Trang 34

x x

Trang 36

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 1.

c Tìm x thỏa mãn điều kiện: x x P.  2  x 4 3 x34 x

Trang 37

Tương tự đối với 1y2;1z2 ta có:

Trang 40

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2 2 2 2

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

A

x x

Trang 41

đối chiếu điều kiện suy ra

x 5 hoặc x 6

+ Xét x 8 ta có:

24

x A

x

 , đặt

2 44

Trang 42

Vậy m là một nghiệm của phương trình x3+3x- 4=0.

Bài 22 Cho

6 1

a M

a + phải là số nguyên

Ta biết rằng khi a là số nguyên thì a hoặc là số nguyên (nếu a là số chính phương) hoặc

là số vô tỉ ( nếu a không là số chính phương) Để

5 1

, ta được 0< £n 5

Do n ZÎ nên n Î {1;2;3;4;5} Ta có

Trang 43

n 1 2 3 4 5

2

2 3

1 4

0

4

4 9

1 16

0

Trang 44

III.BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI VÀO CHUYÊN

Bài 1 Cho biểu thức Pa2013 8a201211a2011  b2013 8b201211b2011

Tính giá trị biểu thức của P với a  4 5 và b  4 5

(Thi học sinh giỏi lớp 9, TP Hà Nội, năm học 2012 – 2013)

Trang 46

(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Vĩnh Phúc, năm học 2014 – 2015)

Trang 47

P 

Bài 6 Cho các số dương x y z, , thỏa mãn điều kiện xyz 100

Tính giá trị của biểu thức:

Trang 48

(Thi học sinh giỏi Toán lớp 9, tỉnh Phú Thọ, năm học 2013-2014)

Trang 51

x x

Trang 52

Bài 14 Tính giá trị biểu thức Mx5 6x3x tại

Trang 53

Vậy giá trị lớn nhất của M là 2020 khi x 0.

Bài 16 Cho biểu thức

Trang 54

x P

Trang 55

   với n;n8

b) Tìm tất cả các giá trị n n ;n8

sao cho P là số nguyên tố.

(Thi học sinh giỏi lớp 9, TP Đà Nẵng, năm học 2012 – 2013)

Hướng dẫn

Đặt n 1 x khi đó biểu thức P có dạng:

2 2

Trang 56

Thử lại, với n 15 thì P 4 là hợp số (loại);

với n 35 thì P 2 là số nguyên tố (thỏa mãn)

Vậy với n 35 thì P 2 là số nguyên tố.

Bài 19 Cho x y z , , 0 và khác nhau đôi một Chứng minh rằng giá trị của biểu thức P không phụ

thuộc vào vị trí của các biến

Trang 57

Bài 20 Cho biểu thức:

  Điều phải chứng minh

Bài 21 Cho biểu thức: 3

Trang 59

x x

Trang 60

Điều phải chứng minh.

Trang 61

Bài 25 Cho dãy số a a1; ; ;2 a n thỏa mãn a 1 1 và 1

3

1 3

n n

n

a a

3 31

3 31

a a

loại, suy ra

5 12

Trang 66

3 P2    a b 1 3 x3 y 1

Bài 32 (Trường chuyên tỉnh Bắc Ninh vòng 2 năm 2019-2020)

Tính giá trị của biểu thức:

Trang 67

b) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị biểu thức A là số nguyên.

Hướng dẫn

a)

 2

Trang 68

Nếu 1 x 2 thì

21

A x

A x

Trang 69

Bài 36.(Trường chuyên tỉnh Chuyên ĐHSP vòng 1 năm 2019-2020)

Suy ra s t 3a2 Đây là kết quả cần chứng minh

(Đề thi HSG 9 huyện Triệu Phong 2019-2020)

Trang 71

Vậy bài toán được chứng minh

(Đề thi HSG 9 huyện Nông Cống 2019-2020)

Trang 72

TH2:

90

4 hoặc x >

19

(Đề thi HSG 9 huyện Yên Định 2012-2013)

Trang 73

-4 25 9 3

(Đề thi HSG 9 huyện Tam Dương 2019-2020)

Tính giá trị của biểu thức sau: A  4 10 2 5  4 10 2 5

Trang 74

không thỏa mãn điều kiện xác định nên P 1.

(Đề thi HSG 9 huyện Đức Cơ 2019)

Trang 75

Kết hợp với điều kiện suy ra x 0

Trang 76

 vào biểu thức A. x 25 x   x 4 x16 9 x

Trang 77

Vậy với x400;y0 hoặc x4,y324 thì H 20.

(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2012-2013)

Trang 78

Học sinh lập luận để tìm ra x 4hoặc x 9

(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2011-2012)

Cho biểu thức

:10

Trang 81

1 0

a

a a

a a

Trang 84

b) Tìm tất cả các giá tị nguyên của a để biểu thức M nhận giá trị nguyên.

Trang 87

Vậy bài toán được chứng minh

(Đề thi HSG 9 huyện Nông Cống 2019-2020)

Trang 88

4 hoặc x >

19

(Đề thi HSG 9 huyện Yên Định 2012-2013)

Trang 89

(Đề thi HSG 9 huyện Tam Dương 2019-2020)

Tính giá trị của biểu thức sau: A  4 10 2 5  4 10 2 5

Trang 90

không thỏa mãn điều kiện xác định nên P 1.

(Đề thi HSG 9 huyện Đức Cơ 2019)

Trang 92

 vào biểu thức A. x 25 x   x 4 x16 9 x

Trang 93

(Đề thi HSG 9 huyện Chương Mỹ Vòng 2 năm 2020)

Trang 94

a

a a

a a

Trang 95

(Đề thi HSG 9 huyện CẨM XUYÊN 2019-2020)

Với giá trị nào của x thì x 2 9 có nghĩa?

Trang 97

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của biểu thức khi

Thay vào biểu thức thu gọn ta được

(Đề thi HSG 9 huyện NAM ĐÀN 2019-2020)

Tính giá trị của biểu thức:

Trang 99

Tính giá trị của biểu thức:

Bài 55 (Đề thi HSG 9 huyện HƯƠNG SƠN 2019-2020)

Tính giá trị của biểu thức A 3 5  3 5 2 .

Trang 101

Thay thỏa mãn ĐKXĐ vào ta được

Trang 103

x  N    1 3 2 4

12

Trang 104

2

(Đề thi HSG 9 Quận Cầu Giấy 2019-2020)

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa và rút gọn

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 105

Vậy với thì có nghĩa.

212

x

x x x

x x x x

x x x

10; 1;

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

Trang 106

Giá trị nhỏ nhất của khi và chỉ khi

Giá trị nhỏ nhất của khi và chỉ khi

Vậy với thì có giá trị nhỏ nhất bằng 0

(Đề thi HSG 9 Huyện Quan Sơn 2019-2020)

Cho

1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì

2 Tìm x nguyên biết đạt giá trị nguyên lớn nhất

xx

xx1

10; 1;

Trang 108

có giá trị lớn nhất khi có giá trị lớn nhất là số nguyên dương nhỏ nhất

Trang 110

9 2 7 9 (2 7)

2(9 2 7) 2 (1 7) 9 2 7 2 2 7 7

Trang 111

3 6

5

2 :

1

1

x

x x

x x

x

x x

x

với x0; x4;x 9a/ Rút gọn biểu thức A

2 :

x x

x x

x P

Trang 112

1 2

) 2 (

1 1

) 3 )(

2 (

3 :

1 1

x x

x x

x x

b/ Khi x =

2

) 1 3 ( 3 2

4    ta có A =

3 1 3

3 3 1 ) 1 3 (

2 ) 1 3 (

1 4

x

x  , tìm được x = 9 (tmđk)

Trang 113

- Thay vào biểu thức

31

x P

- So sánh điều kiện và kết luận x 0;16;36

d)Thay A vào rồi biến đổi đưa về dạng 5  x 32  x16 9 x

- Đánh giá VT 5; VP 5 với mọi x thuộc ĐKXĐ

- Từ đó quy ra: dấu bằng xảy ra khi x = 9

- Kết luận

(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2018-2019)

1 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

Trang 114

(Đề thi HSG 9 huyện Kỳ Anh 2019-2020)

a) Tính giá trị của biểu thức :

A

b) Từ giả thiết xy 1x2 1y2 1  x y2 21x2 1y22xy 1x2 1y2 1( bình phương 2 vế)

Trang 116

Với a 0 hoặc a 0 ta đều có: 2 1  

Trang 117

b) Tính giá trị của M khi a  1 3 2 ,

11 810

3

b Lời giải:

Trang 119

(Đề thi HSG 9 tỉnh HẢI DƯƠNG 2012-2013)

Cho , thỏa mãn .Tính giá trị của biểu thức

Trang 120

(Đề thi HSG 9 huyện CẨM GIÀNG 2013-2014)

Trang 124

=

(Đề thi HSG 9 tỉnh HƯNG YÊN 2014-2015)

Cho Tính giá trị của biểu thức:

Trang 125

a) ĐKXĐ:

Mẫu thức chung là

b)

(ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2014-2015)

Trang 127

Dấu bằng xảy ra  

Vậy: đạt được khi:

ĐỀ THI CHỌN HSG THANH OAI NĂM HỌC 2013-2014

a) Cho

1 Rút gọn

2 Tìm giá trị nguyên của để biểu thức nhận giá trị là số nguyên

b) Tính giá trị của biểu thức

x y

max A  9,

1 9

31

11

311

x

x x

x x

Trang 128

(TMĐK (*) ) (không TMĐK (*) loại ) Vậy thì nhận giá trị nguyên

13(432243

Trang 129

a

a a

Trang 131

x x x

x x x

Trang 132

x x

22

x x

Vậy với x0; x1; x4 thì

92

x A x

x x

Trang 133

x x

Trang 135

+ Chứng minh

2 3

Trang 137

.Vậy C2058 khi x33 2 2 33 2 2 và y317 12 2 317 2 2 .

Trang 138

x x

Trang 139

2 2

x x

Trang 142

2

1

a a a a

a a

1(

21

1:1

1

2

a a

a a

1(

21:

1

12

a a

a a

a a

1)(

1

(

)1)(

1(

1

2 2

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Trang 143

Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1

(Đề thi HSG 9 quận Cầu Giấy 2017 2018)

Cho hai biểu thức:

x A x

Trang 145

c) Cho a, b, c thỏa mãn abc  7 ; a b c  23 ; abc  3Tính giá trị biểu thức H=

Trang 146

(5 2)(4 3) 2 4 3 4 3 (4 3)

2 2

Trang 147

Với x  0, x  1.

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để

2 7

P 

c) So sánh: P2 và 2P

: 2

1

: 2

Trang 149

Vậy a 7 4 3  

(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2010 2011)

a) Cho ba số hữu tỉ a, b, c thoả mãn

1 1 1

.

a b   c Chứng minh rằng Aa2 b2 c2 là số hữu tỉ.b) Cho ba số hữu tỉ x y z, , đôi một phân biệt Chứng minh rằng: 2 2 2

Trang 150

x x

(Đề thi HSG 9 tỉnh Hải Dương 2012 2013)

Cho x, y thỏa mãn x3 y- y +1+ y+ y +12 3 2 Tính giá trị của biểu thức

Trang 151

x x

20182

x x

Trang 152

b) Tìm x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên

Trang 153

Mà Q nguyên và Q > 0 nên Q = 1 hoặc Q = 2

Với Q = 1 Tìm được x   7 4 3 ( Thỏa mãn)

Với Q = 2 phương trình vô nghiệm

(Đề thi HSG 9 huyện Xuyên Mộc (dự bị) 2016-2017)

Trang 154

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B

Vậy GTNN của biểu thức B=-2 khi x=1

(Đề thi HSG 9 tỉnh Quảng Nam 2016-2017)

Trang 155

P 

( dấu bằng xảy ra khi x 1)

Do đó, để

3 2

1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1

2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất

Trang 156

x x

x  Với x > 0; x1; 4

P nguyên  x – 1 là ước của 4

P đạt giá trị nguyên lớn nhất  x – 1 = 1  x = 2

Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2

(Đề thi HSG 9 huyện Hạ Hòa 2015 - 2016)

Cho xx22015yy22015 2015

Hãy tính giá trị của biểu thứcA x y2016.

Lời giải

Cho xx22015yy22015 2015

Hãy tính A biết: A x y 2016?Nhân cả 2 vế của đẳng thức đã cho với xx22015

Trang 157

.42

x x

Trang 158

Vậy GTNN của P = 4 khi

b) Chứng minh được 0 < A <1 nên A không nguyên

(Đề thi HSG tỉnh Phú Yên năm học 2017 – 2018)

Trang 159

Cho

2x

Trang 161

(Tuyển sinh vào 10 chuyên Bình Định năm học 2013 – 2014)

Không dùng máy tính, hãy rút gọn biểu thức: A 7 13 7 13 2

Trang 162

2

2x 2x 3

khi x 0x

B có giá trị nguyên khi x   1; 3

(Tuyển sinh vào chuyên tỉnh Quảng Ninh năm học 2017 – 2018)

Trang 163

1 Với điều kiện xác định là x 0; x  3

33

x x

x

33)

33)(

3(

33

3

2 2

33)(

3

(

33)3

Trang 164

x Từ đó: x0;x1;x4Biến đổi:

Trang 165

x x

Vậy M > 1 khi 1< x < 4 và x3.b/Cho a, b, c >0 thỏa mãn abbcca1

Trang 166

Lời giải

a) Rút gọn biểu thức P

Trang 168

Xảy ra các trường hợp sau:

(ĐỀ THI CHỌN HSG BẮC GIANG NĂM HỌC 2017-2018)

Trang 169

Cho biểu thức

:1

x x

x x

201

x x

x x

x x

Trang 171

x x

(ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH BÌNH THUẬN _ NĂM HỌC 2017-2018)

b) Tìm x để biểu thức Q nhận giá trị nguyên

Với Q1 tìm được x 7 4 3 (Thỏa mãn)

Với Q2 phương trình vô nghiệm

(ĐỀ THI CHỌN HSG DAKLAK - NĂM HỌC 2017-2018)

P 

Lời giải

Trang 172

x x

(sinx + cosx)(sin x -sinxcosx + cos x)

1 1 sinxcosx -1 = sinxcosx sinx + cosx

Trang 175

.Vậy C2058 khi x33 2 2 33 2 2 và y317 12 2 317 2 2 .

Trang 176

x x

2019 2019

(Đề thi HSG 9 huyện Kim Thành)

Trang 177

1 Cho biểu thức:

:2

x x

Trang 179

2

1

a a a a

a a

1(

21

1:1

1

2

a a

a a

1(

21:

1

12

a a

a a

Trang 180

=

a a

a a

1)(

1

(

)1)(

1(

1

2 2

Trang 181

VậyB 4 nếu a 0 hoặc B 4 nếu a 0

(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2018-2019)

Cho a37 50 ,b37 50 Không dùng máy tính, hãy chứng minh các biểu thức

M a b   và M a  3 b3có giá trị đều là số chẵn

Lời giải (Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2014-2015)

Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

112

102

3)

2)(

34

(

2

3)6(

x x

x x

x x

x

Điều kiện x  0, x  4; x  9 ; x  1

Trang 182

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

2

(

x x

x

x x x

x x

3)(

1

(

x x

x

x x

(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2014-2015)

Rút gọn biểu thức: B = 2 2 3

323

22

32

x x x

x

22

x x x x

1 Rút gọn P Với giá trị nào của x thì P > 1

2 Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất

Trang 183

Lời giải

1 Điều kiện x > 0; x1; 4

P = ( 2)( 1)2

)1)(

1)(

x x

x

+ ( 2)( 1)2

)1)(

1)(

2(

x x

Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2

(Đề thi HSG 9 tỉnh Thanh Hóa 2015-2016)

Cho biểu thức:

:2

P

c) So sánh: P2 và 2P

Trang 184

1

:2

.1

Trang 186

3 21b

6

3 21b

6

3 21a

6

3 21b

 thỏa mãn yêu cầu bài toán



x

2 2

Trang 188

x x

Trang 189

m m

(Đề thi HSG 9 THANH HÓA 2017 - 2018 )

tìm tất cả các giá trị của x sao cho giá trị của P là một số nguyên

2 Tính giá trị của biểu thức

2018 2017 2

Trang 190

   

.1

Vậy không có giá trị của x để P nhận giá trị nguyên

Chú ý 1:Có thể làm theo cách sau

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn

2 Tính giá trị của biểu thức :

Trang 191

Do đó

2017 2 2

Trang 193

Điều kiện:

01

a a

a a

Trang 194

a) Tìm điều kiện của a và b để M xác định và rút gọn M.

b) Tính giá trị của M khi a = 1 3 2 , b =

11 810

A x

Trang 196

P 

c) So sánh: P2 và 2P

Trang 197

x M x

.2

(Thi chuyên Toán tỉnh Hòa Bình năm học 2015- 2016)

1) Tính giá trị của các biểu thức sau:

Trang 198

2) Cho xy là hai số thỏa mãn: xx25 yy255

Hãy tính giá trị của biểu thức

Trang 199

x x

Trang 200

Thay x 4( tmđk) vào A, ta được:

3242

=

1)

1

x x x

x x

cos

sin1

cossin

cos1

x

x

cossin

coscos

)(sincos

x x

x x x x

x x

Trang 201

A= 1

11

11

x

x x

11

x

x x

x

x

= ( 1)( 1)

11

x x x x

)1()

1)(

x x

x x

x x x

x

x

x x

A khi x=33-8 2

Ta cã x=33-8 2 = 2

12

4   x 4 2 1

124112428

33

124

x

= 3( 1)

13

x x x

)1()

1(

3

)12

x x

x

x x

Do x 0;x 1 3( 1) 0

0)1

x

0)1(

3

)1

Ngày đăng: 18/10/2023, 23:47

w