1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BDHSG Toán THCS - Biến đổi đại số

10 584 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 763,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Với những giá trị nào của x thì biểu thức có giá trị nguyên... Kết hợp hai đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh... và kết luận của bài toán được suy ra trực tiếp... Cộng hai đẳng

Trang 1

2 BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ

Bài 2.1 (2005) Cho biểu thức Q =

√ a(1 − a)2

1 − a2 : 1 − a√a

1 −√

a +

a  1 + a√a

1 +√

a −√a



a) Rút gọn Q

b) Xét dấu của biểu thức P = Q



a − 1 2

 Giải

Với lưu ý là 1 − a√

a = (1 −√

a) (1 +√

a + a) và 1 + a√

a = (1 +√

a) (1 −√

a + a) ta có a)

Q =

√ a(1 − a)2

1 − a2 :(1 +√a + a +√

a).(1 −√

a + a −√

a)

=

√ a(1 − a)2

1 − a2 : (1 − a)2

=

√ a

1 − a2

b) Ta có P = Q



a − 1 2



=

√ a(2a − 1) 2(1 − a2) Từ đây ta có nếu 0 < a <

1

2 hoặc a > 1 thì P < 0, còn với 1

2 < a < 1 thì P > 0.

Bài 2.2 (2006) Cho biểu thức P = x + 2

x − 2 − x − 2

x + 2 +

x2 − 8x − 4

x2− 4



· x + 14 x

 a) Rút gọn biểu thức P

b) Với những giá trị nào của x thì biểu thức có giá trị nguyên

Giải

1 Điều kiện x 6= 0, x 6= ±2 Ta có

P = (x + 2)

2− (x − 2)2+ x2− 8x − 4

x + 14 x

= x

2 − 4

x2 − 4·

x + 14

x + 14

x .

2 Ta biến đổi P về dạng P = 1 + 14

x Để P nguyên thì

14

x phải là số nguyên, nên x phải là ước của 14 Chú ý là x phải khác ±2 Vậy x = ±1, ±7, ±14

Bài 2.3 (2006*) Tính tổng S = 1

1.3 +

1 3.5 + · +

1 (2n + 1)(2n + 3)

Trang 2

Ta phân tích từng số hạng của tổng trên như sau

1 1.3 =

1 2



1 − 1 3

 , 1

3.5 =

1 2

 1

3 − 1 5

 ,

· · · · 1

(2n + 1)(2n + 3) =

1 2

 1 2n + 1 − 1

2n + 3

 Cộng tất cả các đẳng thức trên ta được

S = 1 2



1 − 1 2n + 3



= n + 1 2n + 3. Bài 2.4 (2007) Cho biểu thức P =

a + 1

a − 1 +

a − 1

a + 1 với a ≥ 0.a 6= 1 Tìm a để P = 3.

Giải

Trước tiên ta rút gọn P

P = a + 2

1 + 1 + a − 2√

a − 1

2(a + 1)

a − 1 .

Do đó P = 3 khi 2(a + 1)

a − 1 = 3 ⇒ a = 5.

Bài 2.5 (2008) Chứng minh rằng a

a + b√

b

a +√

b −√ab =√

a −√

b2 với a > 0, b > 0

Giải

Với lưu ý a√

a + b√

b =√

a +√

b a −√

ab + b thay vào ta có ngay điều phải chứng minh

Bài 2.6 (2008*) Tính tổng A = 1

1 +√

2+

1

2 +√

3+

1

3 +√

4 + · · · +

1

2007 +√

1008. Giải

Ta phân tích từng số hạng của tổng trên như sau

1

1 +√

2 =

2 − 1, 1

2 +√

3 =

3 −√ 2,

· · · · 1

2007 +√

1008 =

2008 −√

2007

Cộng tất cả các đẳng thức trên ta được

A =√

2008 − 1

Trang 3

Bài 2.7 (2009) Tính A =p8 − 2√

15 −p8 + 2√

15 +√

12

Giải

Ta có

A =

r√

5 −√

3

2

r√

5 +√

3

2

+ 2√ 3

=√

5 −√

3 −√

5 +√ 3

 + 2√

3 = 0

Bài 2.8 Cho x +√

x2+ 3y +py2+ 3= 3, tính giá trị của biểu thức E = x + y

Giải

x2+ 3 − x √

x2+ 3 + x= 3,

p

y2+ 3 − y py2+ 3 + y= 3

Nhân hai đẳng thức này và sử dụng giả thiết ta được



−x +√x2+ 3

 

−y +py2+ 3



= 3

Khai triển đẳng thức trong giả thiết và đẳng thức trên ta được

x2+ 3py2+ 3 + xy − xpy2+ 3 − y√

x2+ 3 = 3,

x2+ 3py2+ 3 + xy + xpy2+ 3 + y√

x2+ 3 = 3

Công hai đẳng thức này ta được

x2+ 3py2+ 3 = 3 − xy

Bình phương và rút gọn ta được

x2+ 2xy + y2 = 0 ⇒ E = x + y = 0

Bài 2.9 Cho

ax3 = by3 = cz3 1

x +

1

y +

1

z = 1

, chứng minh rằng

3

p

ax2+ by2+ cz2 =√3

a +√3

b +√3

c

Giải

Đặt ax3 = by3 = cz3 = k thì ta có

3

a +√3

b +√3

c =√3

k 1

x +

1

y +

1 z



=√3 k và

3

p

ax2+ by2+ cz2 = 3

s k

x +

k

y +

k

z =

3

√ k

Kết hợp hai đẳng thức trên ta có điều phải chứng minh

Trang 4

Bài 2.10 Cho a, b, c thỏa mãn a

2002 =

b

003 =

c

2004, chứng minh 4(a − b)(b − c) = (c − a)2 Giải

Theo tính chất của phân thức thì

a

2002 =

b

003 =

c

2004 =

a − b

−1 =

b − c

−1 =

c − a

2 .

Từ đây ta có

(c − a) = −2(a − b) = −2(b − c)

và kết luận của bài toán được suy ra trực tiếp

Bài 2.11 Cho ba số a, b, c thỏa mãn điều kiện

(

a2002+ b2002+ c2002 = 1

a2003+ b2003+ c2003 = 1 , tính tổng

a2001+ b2002+ c2003 Giải

Từ đẳng thức thứ nhất ta suy ra

|a| ≤ 1, |b| ≤ 1, |c| ≤ 1

Do tính chất của lũy thừa những số nhỏ hơn 1 ta có

1 = a2002+ b2002+ c2002 ≥ a2003+ b2003+ c2003 = 1

Vậy chỉ có thể xảy ra (a, b, c) = (1, 0, 0) = (0, 1, 0) = (0, 0, 1) Từ đây a2001+ b2002+ c2003 = 1 Bài 2.12 Cho a, b, c, d thỏa mãn a2+ b2+ (a + b)2 = c2+ d2+ (c + d)2, chứng minh

a4+ b4+ (a + b)4 = c4+ d4+ (c + d)4 Giải

Khai triển giả thiết ta được

Khai triển kết luận ta được

a4+ b4+ 2a3b + 3a2b2 + 2ab3 = c4+ d4+ 2c3d + 3c2d2+ 2cd3 (3) Nhưng [3] thu được ngay lập tức khi ta bình phương [2]

Bài 2.13 Cho a, b, x, y là những số thực thỏa mãn

x4

a +

y4

b =

1

a + b

x2 + y2 = 1

Chứng minh rằng

x1994

a997 +y

1994

b997 = 2

(a + b)997

Trang 5

Từ phương trình đầu của hệ ta có:

b(a + b)x4 + a(a + b)y4 = ab ⇒ b2x4 + a2y4+ ab(x4+ y4) = ab

Ta nhận được

(bx2+ay2)2−2abx2y2+ab[(x2+y2)2−2x2y2] = ab ⇒ (bx2+ay2)2−4abx2y2 = 0 ⇒ (bx2−ay2)2 = 0

Từ đây thì

bx2− ay2 = 0 ⇒ x

2

a =

y2

b . Theo tính chất của phân thức thì

x2

a =

y2

b =

x2+ y2

a + b =

1

a + b

Do đó nếu lũy thừa mũ 997 thì ta nhận được

x1994

a997 = 1

(a + b)997,y

1994

b997 = 1

(a + b)997 Cộng hai đẳng thức này với nhau, vế theo vế ta có điều phải chứng minh

Bài 2.14 Chứng minh rằng nếu abc 6= 0 và a + b + c = 0 thì

1

b2+ c2− a2 + 1

c2+ a2− b2 + 1

a2+ b2− c2 = 0

Giải

Từ giả thiết a + b + c = 0 nên

b2+ c2− a2 = b2+ c2− (b + c)2 = −2bc

Tương tự cho những biểu thức còn lại, thay vào ta được

1

b2+ c2 − a2 + 1

c2+ a2 − b2 + 1

a2 + b2− c2 = − 1

2ab − 1

2bc − 1 2ca

= −a + b + c

2abc = 0 Bài 2.15 Cho các số a, b, c, x, y, z thỏa mãn

x = by + cz, y = ax + cz, z = ax + by, x + y + z 6= 0

Chứng minh rằng

1

1 + a +

1

1 + b +

1

1 + c = 2.

Giải

Trang 6

(

x = by + cz

y = ax + cz , cộng hai đẳng thức này ta được

(a + 1)x = (b + 1)y

Tương tự ta có đẳng thức: (b + 1)y = (c + 1)z Từ đó ta có

(a + 1)x = (b + 1)y = (c + 1)z = l ⇒ 1

a + 1 =

x

l,

1

b + 1 =

y

l,

1

c + 1 =

z

l. Cộng lại ta được

1

1 + a +

1

1 + b +

1

1 + c =

x + y + z

2(ax + by + cz)

ax + by + cz = 2.

Bài 2.16 Tìm các giá trị nguyên x để biểu thức C = 80

x2− 2x + 1 có giá trị nguyên.

Giải

Rõ ràng để C nguyên thì x2− 2x + 1 phải là các ước nguyên dương của 80(vì x2− 2x + 1 ≥ 0) và đồng thời nó phải là số chính phương(vì x2− 2x + 1 = (x − 1)2) Vì vậy x2− 2x + 1 chỉ có thể là

1, 4, 16 Từ đó ta tìm được các giá trị của x là

x =∈ {−3, −1, 0, 2, 3, 5}

Bài 2.17 Tìm các giá trị nguyên x sao cho biểu thức B = 4x + 1

3x + 2 có giá trị nguyên.

Giải

Vì x nguyên nên 3x + 2 6= 0 Ta nhận thấy biểu thức 4x + 1

3x + 2 nguyên thì biểu thức 3.

4x + 1 3x + 2 cũng nhận giá trị nguyên Mà

3.4x + 1 3x + 2 =

12x + 3 3x + 2 = 4 −

5 3x + 2.

Do đó điều kiện để 3.4x + 1

3x + 2 nguyên là 3x + 2 phải là ước của 5 Kiểm tra tập giá trị có thể của 3x + 2 là ±1, ±5, đối chiếu với B nguyên ta có x ∈ {3, 1}

Bài 2.18 Tìm các giá trị nguyên x sao cho biểu thức D = 2x

2− 3x + 5 3x + 4 có giá trị nguyên. Giải

Ta có biểu thức D nguyên thì 9D cũng là biểu thức nguyên Nhưng khi đó

9D = 18x

2− 27x + 45 3x + 4

= 6x − 17 + 113

3x + 4.

Do đó 9D nguyên thì 3x + 4 phải là ước của 113 Đối chiếu với điều kiện để D nguyên ta tìm được

x ∈ {−39, −1}

Trang 7

Bài 2.19 Rút gọn biểu thức

C =

r

1 + 1

22 + 1

32 +

r

1 + 1

32 + 1

42 + · · · +

r

1 + 1

20022 + 1

20032 Giải

Trước tiên ta chứng minh một kết quả là nếu a + b + c = 0 và abc 6= 0 thì

r 1

a2 + 1

b2 + 1

c2 =

1

a +

1

b +

1 c

Thật vậy

 1

a +

1

b +

1 c

2

= 1

a2 + 1

b2 + 1

c2 + 2 1

ab+

1

bc +

1 ca



= 1

a2 + 1

b2 + 1

c2 + 2a + b + c

abc

= 1

a2 + 1

b2 + 1

c2 (do a + b + c = 0)

Áp dụng vào ta có

r

1 + 1

22 + 1

32 =

s

1 + 1

22 + 1 (−3)2 =

1 + 1

2− 1 3

= 1 + 1

2 −1

3, r

1 + 1

32 + 1

42 =

s

1 + 1

32 + 1 (−4)2 =

1 + 1

3− 1 4

= 1 + 1

3 −1

4,

· · · ·

r

1 + 1

20022 + 1

20032 =

s

1 + 1

20022 + 1

(−2003)2 =

1 + 1

2002 − 1

2003

= 1 + 1

2002− 1

2003. Cộng các đẳng thức trên ta được

C = 2001 + 1

2 − 1

2003 = 2001

2001

4006. Bài 2.20 Rút gọn biểu thức D =p4 +√

7 −p4 −√

7 −√ 2

Giải

Ta có

D = √1

2

q

8 + 2√

7 −

q

8 − 2√

7 − 2



= √1 2

r√

7 + 1

2

r√

7 − 1

2

− 2

!

= √1 2

√

7 + 1 −√

7 + 1 − 2= 0

Trang 8

Bài 2.21 Cho các số thực dương a và b thỏa mãn a100+ b100 = a101+ b101 = a102+ b102 Tính giá trị của biểu thức P = a2004+ b2004

Giải

Sử dụng đẳng thức

a102+ b102 = (a101+ b101)(a + b) − ab(a100+ b100)

ta được

1 = a + b − ab ⇒ (a − 1)(b − 1) = 0

Từ đây ta tìm ra được (a, b) = (1, 1) Vậy P = 2

Bài 2.22 Tính giá trị của biểu thức A = x3+ 15x tại x = q3

5(√

6 + 1) −q3

5(√

6 − 1)

Giải

Với chú ý là

3

q 5(√

6 + 1).3

q 5(√

6 − 1) = √3

125 = 5

ta được

x3 = 5(√

6 + 1) − 5(√

6 − 1) − 3.5



3

q 5(√

6 + 1) − 3

q 5(√

6 − 1)



= 10 − 15x

Do đó x3 + 15x = 10

Dưới đây là một số bài tập luyện tập

1 Rút gọn biểu thức P = 1

1 +√

5+

1

5 +√

9+ · · · +

1

2001 +√

2005 (HD: Tương tự như bài 2.6 với chú ý 1

1 +√

5 =

1 4

√

5 − 1) Kết quả là 1

4

√

2005 − 1

2 Rút gọn biểu thứcp6 +√

11 −p6 −√

11 (HD: tương tự như bài 2.20)

3 Chứng minh giá trị của biểu thức M = 2x

x + 3√

x + 2+

5√

x + 1

x + 4√

x + 3+

x + 10

x + 5√

x + 6 (x ≥ 0) không phụ thuộc vào x (HD: sử dụng các biến đổi x+3√

x+2 = (√

x+1)(√

x+2), x+4√

x+3 = (√

x + 1)(√

x + 3), x + 5√

x + 6 = (√

x + 2)(√

x + 3) để ra kết quả M = 2)

4 Với giá trị nào của x thì biểu thức

M =  2x√x + x −√

x

x√

x − 1 − x +

√ x

x − 1

 x − 1 2x +√

x − 1+

√ x

2√

x − 1 đạt giá trị nhỏ nhất (HD: rút gọn M =

√ x(√

x + 1)

x +√

x + 1, từ đó M ≥ 0).

Trang 9

5 Tính giá trị của biểu thức P = x3+ y3− 3(x + y) + 2004 với x = p3 3 + 2√

2 +p3 3 − 2√

2 và

y =p3 17 + 12√

2 +p3 17 − 12√

2 (HD: tương tự bài 2.22)

6 Chứng minh rằng số x = 3

s

3 +

r

9 + 125

27 − 3

s

−3 +

r

9 + 125

27 là số hữu tỉ (HD: tương tự bài 2.22)

7 Cho x = 3

s

a +a + 1 3

r 8a − 1

3

s

a − a + 1 3

r 8a − 1

3 , chứng minh rằng với a ≥

1

8 thì x là

số tự nhiên (HD: tương tự bài 2.22)

8 Tìm các giá trị nguyên của x để các biểu thức 2x

2+ 12x − 5

3 − 2x ,

x + 3

x2− 1,

x2− 4

x3− 1 nhận giá trị nguyên (HD: tương tự bài 2.18)

9 Chứng minh rằng số a =√3

4 +√3

2 là số vô tỉ (HD: tương tự như bài 2.22)

10 Cho a, b > 0, c 6= 0, chứng minh rằng 1

a +

1

b +

1

c = 0 ⇔

a + b = √

a + c +√

b + c (HD: biến đổi tương đương bằng cách bình phương)

Bài tập không có hướng dẫn

11 Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 3√

xy, tính giá trị của biểu thức x

y.

12 Cho a + b + c = 1 và 1

a +

1

b +

1

c = 0, tính a

2+ b2+ c2

13 Rút gọn biểu thức P =pa + b + c + 2√

ac + bc +pa + b + c − 2√

ac + bc

14 Chứng minh P =

3 −

r

3 +

q

3 +p3 + · · · +√

3

6 −

r

3 +

q

3 +p3 + · · · +√

3

< 1

5, tử số có 2007 dấu căn, mẫu số có

2006 dấu căn

15 Chứng minh

r 2

q

3p4 √

2010 < 3

16 Rút gọn các biểu thức dưới đây

x + 3√

2

√ 2x + 2√

x − 3√

2 − 6 +

√ 2x − 6

√ 2x + 2√

x + 3√

2 + 6 (b) M =

 3

1 + a+

1 − a

 :

 3

1 − a2 + 1



(c) P = √ x

xy + y +

y

xy − x −x + y√

xy

Trang 10

(d) A =



x + 2

x√

x − 1 +

√ x

x +√

x + 1 +

1

1 −√ x

 :

x − 1 2

(e) A = x3− 1

x − 1 + x

  x3+ 1

x + 1 − x

 : x(1 − x

2)2

x2− 2 (f) A =√

x +

3

p

2 −√

3.p6 7 + 4√

3 − x

4

p

9 − 4√

5.p2 +√

5 +√ x

(g) A =

2

r

3 +

q

5 −p13 +√

48

6 +√ 2 (h) A = 3 +

√ 5

10 +p3 +√

5

√ 5

10 +p3 −√

5 (i) B =

r 2

3 +

r 3

2 + 2

! √

2 +√ 3

4√

√ 3

2 +√ 3

! (24 + 8√

6)

√ 2

2 +√

3+

√ 3

2 −√ 3

!

(j) 3

q

2√

3 − 4√

2.6

q

44 + 16√

6

(k) E =

v u u t6 + 2√2

s

3 −r√

2 +√

12 +

q

18 −√

128

(l)



2(a + b)

a3− 2√2b3 −

√ a

a +√ 2ab + 2b



·

a3+ 2√

2b3

2b +√

2ab −√a

!

(m) a

3− 5a + (a2− 1)√a2− 9 + a2+ 3

a3− 5a + (a2− 1)√a2− 9 − a2− 3

...

a + b = √

a + c +√

b + c (HD: biến đổi tương đương cách bình phương)

Bài tập khơng có hướng dẫn

11 Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 3√

xy, tính...

x + 10

x + 5√

x + (x ≥ 0) không phụ thuộc vào x (HD: sử dụng biến đổi x+3√

x+2 = (√

x+1)(√

x+2), x+4√

x+3 = (√

x + 1)(√

x... Chứng minh số x = 3

s

3 +

r

9 + 125

27 − 3

s

−3 +

r

9 + 125

27 là số hữu tỉ

Ngày đăng: 02/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w